Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 10:52:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,465,367,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.800.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc loại công trình khác thì phải có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tư gói thầu, giá trị thực hiện phần hạ tầng kỹ thuật bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu của HSMT; + Cấp công trình: cấp III+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông (mặt đường BTNN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, hệ thống chiếu sáng, hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Nhân sự phải có có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Kinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thịKinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: bảo hộ lao độngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lênKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: giao thôngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phần thoát nước thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: PCCCCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháyKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điệnKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình cấp điện, chiếu sáng với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điện tử hoặc viễn thôngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình viễn thông với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng từ ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại phường Thường Thạnh, quận Cái Răng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng) – từ Hạng III trở lên. Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ); Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, thoát nước); Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. Lĩnh vực hoạt động: thi công hệ thống phòng và cháy chữa cháy. Lưu ý: nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ, đại chỉ: Số 48 - 50, đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 080 71162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. - Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 48 - 50, đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3829288 - Số Fax: (0292) 3829288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp chặt cây, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,89 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, đk ngọn >= 4,2cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,576 | 100m |
| 3 | Tính khối lượng cừ gia cố đê bao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.597 | Cây |
| 4 | Tính KL thép D6 neo buộc cừ tràm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 5 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược loại không dệt R = 9,5KN | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,73 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,73 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 525,663 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,3283 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều dày 30cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,2167 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (dày 50cm tận dụng cát đào nền) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,6945 | 100m3 |
| 4 | Trải VĐKT phân cách giữa lớp cấp phối và cát K=0,98 (loại không dệt R=25kN/m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,619 | 100m2 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 18cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,93 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 17cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,156 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,804 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bê tông nhựa nóng (BTNN C12.5) dày 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,804 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót Gờ chắn lề, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,093 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ dãy phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,7232 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250, Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ dãy phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,702 | m3 |
| 12 | Lu lèn và đắp bù cát vỉa hè (Cát tận dụng từ khuôn đường) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,776 | 100m2 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 120 vỉa hè | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8131 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.677,6 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,355 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Đào móng lắp đặt biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4112 | m3 |
| 21 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4112 | m3 |
| 22 | Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5869 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| 5 | Lắp Đai giữ ống (Tê D110) + Bulong M10, L=100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp Đai giữ ống (Tê D160) + Bulong M10, L=100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 7 | Lắp Đai giữ ống (Co D63) + Bulong M10, L=100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp Đai giữ ống (Co D110) + Bulong M10, L=100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Lắp Đai giữ ống (Gối đỡ co D160) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9572 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D25, PN = 10BAR | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE D63, PN = 10BAR | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,949 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE D110, PN = 10BAR | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,827 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống HDPE D160, PN = 10BAR | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,981 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ỐNG LỒNG THÉP D168 (DN 150) DÀY 4,78MM | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ỐNG LỒNG THÉP D219 (DN 200) DÀY 4,78MM | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 17 | Lắp đặt CHỮ THẬP HDPE D160 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO HDPE D110 x 45 độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO HDPE D110 x 90 độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO HDPE D160 x 45 độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt CO HDPE D25 x 90 độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt CO HDPE D63 x 45 độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt CÔN THU HDPE D160-110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt CÔN THU HDPE D160-63 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt KHỚP NỐI MỀM D150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp ĐAI KHỞI THỦY DN150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt NỐI BÍCH HDPE D110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt NỐI BÍCH HDPE D160 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt NỐI HDPE REN NGOÀI D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt NỐI HDPE REN NGOÀI D25 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt NÚT BỊT HDPE D63 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt NÚT BỊT HDPE D110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt NÚT BỊT HDPE D160 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ HDPE D110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt TÊ HDPE D160 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt TÊ THU HDPE D160/110 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt TÊ HDPE D160 x 90 Độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt TÊ THU HDPE D160/63 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt TÊ THU HDPE D25/20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt TRỤ CHỮA CHÁY D110 CÓ ĐẾ (DN100) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt VAN GANG DN110 + HỘP VAN | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt VAN GANG DN150 + HỘP VAN | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt VAN KHÓA DN25 NỐI KÉP | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt VAN THỬ ÁP LỰC DN20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt VAN XẢ KHÍ DN25 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,827 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,981 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,949 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,827 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,981 | 100m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,9884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6722 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,7327 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,7327 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2, ĐK ngọn >= 3,5cm vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 392,72 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,8427 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, cửa xả, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,128 | m3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188,9682 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố ga, Cửa xả | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,422 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5032 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,4798 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0702 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3872 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1649 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép 12mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép 14mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 21 | SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt gối cống BTCT D400, bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt gối cống BTCT D600, bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt gối cống BTCT D800, bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 311 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt gối cống BTCT D1000, bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 29 | Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 30 | Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H30, đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 đoạn ống |
| 32 | SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H10 đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,25 | 1 đoạn ống |
| 33 | SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H30 đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 34 | SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H10 đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | 1 đoạn ống |
| 35 | SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H30 đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 36 | SX, Lắp đặt cống BTCT D1000-H10 đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 đoạn ống |
| 37 | SXLD Nắp ngăn triều composite 1000mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1762 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,4084 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,4084 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn>= 3,5cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,536 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,624 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7526 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2823 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2136 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5856 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5894 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 20mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3032 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2508 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1cấu kiện |
| 20 | SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Gối cống D300) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 779 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293 | cái |
| 22 | SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H10, đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222 | 1 đoạn ống |
| 23 | SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H30, đoạn dài 4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ỐNG uPVC DN200, DÀY 6,6mm, chờ đấu nối nhà dân | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | 100m |
| 25 | Lắp đặt CO uPVC D200X45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cái |
| 26 | Lắp đặt TÊ uPVC D200X45 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt NÚT BỊT uPVC D200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,168 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1952 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng bulon móng trụ M24x940mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,37 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 612 | m |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3398 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE trơn phi 90, dày 5,4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50/40mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,512 | 100m |
| 15 | Rải Nilon bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2193 | 100m2 |
| 16 | Lớp gạch Tàu bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2193 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,1413 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.230,1 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bảng |
| 21 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | đầu cáp |
| G | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 dày 3,0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,67 | 100m |
| 2 | SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 dày 2,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,69 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa fi 10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 4 | Đầu Cosse 16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, dài 2,4m + kẹp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 6 | Sắt móng tủ MDF + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x150 + long đền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Tủ MDF nhựa composite 795x270x220 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tủ |
| 8 | SX, Lắp đặt Ống sắt fi 141,3 dày 3,96mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3296 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp đặt đường ống | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0306 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3693 | 100m3 |
| 12 | Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550,8 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tủ, rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép 08mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9435 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 21 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm, giằng hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 27 | Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,145 | m2 |
| 29 | SXLD thép L75x75x8mm nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3285 | tấn |
| 30 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.836 | m |
| H | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Xà Cừ chiều cao khởi điểm 3-5m, ĐK gốc 10-12cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cây |
| 2 | Trồng cây Muồng hoa Đào chiều cao khởi điểm 3-3.5m, ĐK gốc 8-10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cây |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan chiều cao khởi điểm 2-3m, ĐK gốc 6-8cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây Mai Vạn Phúc đường kính tàn 25-40cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng tạo thảm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | 100m2 |
| 6 | Duy trì cay xanh mới trồng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 429 | cây/năm |
| 7 | Ván khuôn gỗ đà bó hố trồng cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7752 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,168 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo màu vàng, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 357,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo màu xanh lá, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,3 | m2 |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất I (phần cọc âm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1263 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1541 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,983 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,983 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9394 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2749 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9914 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3366 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8781 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0018 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5885 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0008 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7505 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0155 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9964 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1605 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,18 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT 1,1m x 1,6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT1,1mx1,1m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | CCLD cầu thang inox 304, (quy cách xem bản vẽ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | CCLD băng cản nước Waterbars v200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,2 | m |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc than củi 50x30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| 35 | Sơn chống ăn mòn khung V bằng vật liệu COMPOSITE | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3263 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,921 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,79 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,88 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,65 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,39 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,26 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng, dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1978 | 100m2 |
| 63 | Thi công trần prime khung nổi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 64 | CCLD cửa đi khung sắt, có khung bảo vệ, kính trong dày 8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 65 | CCLD cửa sổ 2 cánh lùa nhôm, có khung bảo vệ, kính trong dày 5mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 66 | CCLD diềm mái tole phẳng dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Co PVC 135 độ, D90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK D100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt Hộp nối và phân dây 150x150 kích thước 150x150mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại, loại dây 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt Ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 76 | Lắp đặt CB 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Song chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải P-01 A/B, P-02 A/B | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Máy thổi khí chìm JA-01 A/B/C | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Giá thể vi sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Giá đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 6 | Bơm bùn P-03 A/B | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ống trung tâm bể lắng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bơm hóa chất DL-01 AB | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Motor khuấy + Cánh khuấy Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bồn hóa chất | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công đường dây trung thế (Theo bản vẽ HSTK phê duyệt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thi công đường dây hạ thế (Theo bản vẽ HSTK phê duyệt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp (Theo bản vẽ HSTK phê duyệt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.800.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc loại công trình khác thì phải có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tư gói thầu, giá trị thực hiện phần hạ tầng kỹ thuật bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu của HSMT; + Cấp công trình: cấp III+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông (mặt đường BTNN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, hệ thống chiếu sáng, hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Nhân sự phải có có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Kinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng. | 7 | 5 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thịKinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 7 | 5 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: bảo hộ lao độngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 5 | Quản lý thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lênKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống đường giao thông | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: giao thôngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phần thoát nước thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống PCCC | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: PCCCCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháyKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện, chiếu sáng | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điệnKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình cấp điện, chiếu sáng với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 10 | Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống viễn thông | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điện tử hoặc viễn thôngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình viễn thông với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Công suất ≥ 60T/h | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Công suất ≥ 60CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 4 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa đường | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành | Sức nâng hàng từ ≥ 16T | 1 |
| 7 | Xà lan | Trọng tải ≥ 200T | 2 |
| 8 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 90CV | 4 |
| 9 | Máy đào đất | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy đầm bánh thép | Công suất ≥ 8T | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh lốp | Công suất ≥ 16T | 2 |
| 14 | Máy đầm rung | Công suất ≥ 25T | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi