Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3 TSQKQ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527951-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng kho xăng dầu trung đoàn 910/Trường Sĩ quan Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3 TSQKQ
Số hiệu KHLCNT 20220501485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:52:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,860,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62908205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên. Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.602.382.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.807.148.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kĩ thuật.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng lồng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3 TSQKQ
Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3/ Trường SQKQ/ Quân chủng PK-KQ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Không quân , địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ. Tên bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoàng Trường; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoàng Trường; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoàng Trường.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Không quân , địa chỉ: Cổng số 3, đường Biệt Thự, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ. Tên bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ. Tên bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Không quân, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nông Văn Biên, Ban doanh trại, Trường Sĩ quan Không quân, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nông Văn Biên, Ban doanh trại, Trường Sĩ quan Không quân, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ Ở HỌC VIÊN PHI CÔNG QUÂN SỰ TIỂU ĐOÀN 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6843100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8116100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8296100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,454m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,12m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4008100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,832m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,041m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,088m3
13Ván khuôn gỗ Giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,974100m2
14Ván khuôn gỗ Dầm tầng 2, máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1624100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,035m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,449m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,4132100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5996m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,258m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1071100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3499tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8322tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,77tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9187tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,498tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2411tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5459tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6168tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1601tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4711tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9843tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4163tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9198tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5118tấn
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4687m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7828m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,619m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6121m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3736m3
44Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2252m3
45Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,9634m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
47Thi công nẹp nhôm khe lún tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,5md
48Thi công nẹp khe lún nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4md
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.267,105m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.207,54m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,9475m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V483,688m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V991,34m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V308,172m2
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.474,645m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.165,6475m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.596,0525m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.044,24m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,4m
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8864100m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V133,9m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,96m2
65Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,82m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,925m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V136,955m2
68Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 10x33cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
69Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V918m2
70Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,62m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V59,62m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,7507100m2
75Sản xuất, lắp dựng khung hoa bằng inox vuông 12,5 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,98m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ Nhôm xinfa, kính an toàn 6,38mm màu trà (Riêng cửa đi DW, SW kính mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,61m2
77CCLD lan can cầu thang bằng inox + trụ (1 mẹ +3 con), chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V22,456m
78CCLD lan can hành lang bằng ống inox tay vịn inox 40x80x1.5 kết hợp thanh chống đứng 40x20x1 a150Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7532100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2511100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
84Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0408100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
92Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2666tấn
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3m2
99Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,92m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,16m2
101Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V52,16m2
102Đắp lớp đá 1x2 xung quanh Bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V67,612m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9678m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1094m3
107Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,075m3
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8187m3
109Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4465100m2
110Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4115tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
113Chống thấm thành, đáy bể nước bằng sika (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9375m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
115Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9375m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9375m2
117Chống thấm thành, đáy bể nước bằng sika (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9375m2
118Lát đáy bể nước gạch men 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6875m2
119Ốp tường bể nước gạch men 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,25m2
120Gia công, lắp dựng nắp thăm bể nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
122Dây điện CU/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
123Dây điện CU/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.350m
124Dây điện CU/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
125Cáp điện CU//XLPE//PVC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
126Cáp điện CU//XLPE//PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
127Cáp điện CU//XLPE//PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
128Ống nhựa PVC cách điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
129Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
130Ống nhựa PVC cách điện D40Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
131Hộp nối dây âm tường KT 12x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
132MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
133MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
134MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135MCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
137Đèn huỳnh quang (1,2m) 1x36W - máng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
138Đèn huỳnh quang đơn (0,6m) 1x18W - máng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
139Lắp đặt Quạt trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt quạt đảo + Chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1 hạt 250V/10A + đế âm tường+ Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
142Lắp đặt Công tắc 1 chiều 2 hạt 250V/10A + đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
143Lắp đặt Công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Tủ điện âm tường 5 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
146Tủ điện âm tường 19 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Tủ điện âm tường 25 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Đào rãnh kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
149Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
150Kéo rải dây cáp đồng trần dưới mương đất Fi =25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
151Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Kẹp đồng chữ U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
154Điều hòa treo tường 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Điều hòa treo tường 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
157Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
158Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
160Cáp điện thoại 2x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
161Cáp điện thoại 10 đôi CAT 3EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
162Cáp điện thoại 20 đôi CAT 3EMô tả kỹ thuật theo chương V200m
163Ổ cắm điện thoại + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
164Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
165Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
166Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Hộp cáp và phiến đấu dây 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Tổng đài 04 trung kế 20 máy conMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Cáp tín hiệu Internet UTP CAT6E - 4PAIRSMô tả kỹ thuật theo chương V500m
170Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
171Switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Hộp đế âm và ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Tủ mạng 6 + phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
176Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất thép la 4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
177Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
178Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V23,81m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
184Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
185Van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Co PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187Co PP-R D32-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
189Tê PP-R D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
190Tê PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Tê PP-R D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
192Tê PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
193Tê PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
194Van khóa tổng PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
195Van khóa tổng PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
196Nối ren trong PP-R D25-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
197Co ren trong PP-R D25-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
198Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
204Co PP-R D32-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
205Co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
206Tê PP-R D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
207Tê PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Tê PP-R D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
209Tê PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
210Tê PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
211Van khóa tổng PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
212Van khóa tổng PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
213Nối ren trong PP-R D25-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
214Co ren trong PP-R D25-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
215Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời 250l (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
219Ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
220Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
221Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
222Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
223Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
224Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
225Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
226Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
227Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
228Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
229Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
230Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
231Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
232Co PVC D60x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
233Tê Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
234Co PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
235Co PVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
236Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
237Phễu thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
238Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
239Lavbo + vòi rửa + xiphôngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
240Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
241Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
242Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
243Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
244Lắp đặt Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
245Máy bơm nước đẩy 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Máy bơm nước tăng áp 0,5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
248Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
249Thép I 120 đỡ bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Lắp đặt móc áo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
251Lắp đặt cây phơi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
252Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại bình 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
253Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT 600x550x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
255Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4827100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6551100m3
3Lót nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.559,37m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5781tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,937m3
6Cắt rãnh nền sân 3000*3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4715100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,774m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1332m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,388m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,478m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3694tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2381 cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174m2
19Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V174m2
20Đắp đất màu trồng cây, tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V80,46m3
21Đá phong thủyMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
22Trồng cỏ, cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
23Sơn bề mặt nền sân bóng chuyền Epoxy 6 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
24Lắp dựng cột bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Lắp đặt lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62908205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên. Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.602.382.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.807.148.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.75
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
7 Cán bộ phụ trách công tác điện 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
8 Cán bộ phụ trách công tác nước 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu.53
9 Công nhân kĩ thuật. 20 - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy nén khí diezel 600m3/h Công suất tối thiểu 600m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thể tích tối thiểu 250 lít2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW công suất tối thiểu 1,5kW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW công suất tối thiểu 1kW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg Tối thiểu 70kg2
7 Ô tô tự đổ 9T Tối thiểu 9 tấn2
8 Máy đào 0,8m3 thể tích gầu tối thiểu 0,8m31
9 Máy toàn đạc điện tử1
10 Vận thăng lồng ≥ 0,8T tối thiểu 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->