Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3 TSQKQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng kho xăng dầu trung đoàn 910/Trường Sĩ quan Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3 TSQKQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 10:52:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,860,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62908205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên. Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.602.382.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.807.148.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kĩ thuật. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3 TSQKQ Xây dựng nhà ở học viên phi công quân sự Tiểu đoàn 3/ Trường SQKQ/ Quân chủng PK-KQ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ.
Tên bên mời thầu là: Trường Sĩ quan Không quân/ Quân chủng PK-KQ.
Địa chỉ: cổng số 3, đường Biệt Thự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Không quân, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nông Văn Biên, Ban doanh trại, Trường Sĩ quan Không quân, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nông Văn Biên, Ban doanh trại, Trường Sĩ quan Không quân, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ Ở HỌC VIÊN PHI CÔNG QUÂN SỰ TIỂU ĐOÀN 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8116 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,454 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,832 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,041 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ Dầm tầng 2, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1624 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,035 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,449 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4132 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5996 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,258 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1071 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8322 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2411 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6168 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1601 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4711 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9843 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4163 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4687 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7828 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,619 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6121 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3736 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2252 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9634 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 47 | Thi công nẹp nhôm khe lún tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | md |
| 48 | Thi công nẹp khe lún nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,105 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,54 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,9475 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,688 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,34 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,172 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474,645 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165,6475 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,0525 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.044,24 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,4 | m |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8864 | 100m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,82 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,925 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,955 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 10x33cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | m2 |
| 70 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7507 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng khung hoa bằng inox vuông 12,5 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ Nhôm xinfa, kính an toàn 6,38mm màu trà (Riêng cửa đi DW, SW kính mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,61 | m2 |
| 77 | CCLD lan can cầu thang bằng inox + trụ (1 mẹ +3 con), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,456 | m |
| 78 | CCLD lan can hành lang bằng ống inox tay vịn inox 40x80x1.5 kết hợp thanh chống đứng 40x20x1 a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0408 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,92 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 101 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 102 | Đắp lớp đá 1x2 xung quanh Bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,612 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9678 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1094 | m3 |
| 107 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | m3 |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8187 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 113 | Chống thấm thành, đáy bể nước bằng sika (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9375 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9375 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9375 | m2 |
| 117 | Chống thấm thành, đáy bể nước bằng sika (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9375 | m2 |
| 118 | Lát đáy bể nước gạch men 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6875 | m2 |
| 119 | Ốp tường bể nước gạch men 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng nắp thăm bể nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 122 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 123 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 124 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 125 | Cáp điện CU//XLPE//PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Cáp điện CU//XLPE//PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 127 | Cáp điện CU//XLPE//PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Ống nhựa PVC cách điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 129 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 130 | Ống nhựa PVC cách điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 131 | Hộp nối dây âm tường KT 12x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 132 | MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 133 | MCB 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 134 | MCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | MCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 137 | Đèn huỳnh quang (1,2m) 1x36W - máng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 138 | Đèn huỳnh quang đơn (0,6m) 1x18W - máng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 1 hạt 250V/10A + đế âm tường+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 142 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 2 hạt 250V/10A + đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 250V/10A + đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Tủ điện âm tường 5 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Tủ điện âm tường 19 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Tủ điện âm tường 25 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Đào rãnh kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây cáp đồng trần dưới mương đất Fi =25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 151 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Kẹp đồng chữ U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 154 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 161 | Cáp điện thoại 10 đôi CAT 3E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Cáp điện thoại 20 đôi CAT 3E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 163 | Ổ cắm điện thoại + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 165 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 166 | Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Hộp cáp và phiến đấu dây 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Tổng đài 04 trung kế 20 máy con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Cáp tín hiệu Internet UTP CAT6E - 4PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 170 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 171 | Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Hộp đế âm và ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Tủ mạng 6 + phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét D20 cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 176 | Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất thép la 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 177 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 178 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 185 | Van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Co PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Co PP-R D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 189 | Tê PP-R D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 190 | Tê PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Tê PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Tê PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 193 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 194 | Van khóa tổng PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 195 | Van khóa tổng PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Nối ren trong PP-R D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 197 | Co ren trong PP-R D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 198 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 204 | Co PP-R D32-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 206 | Tê PP-R D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Tê PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Tê PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Tê PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 210 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 211 | Van khóa tổng PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 212 | Van khóa tổng PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 213 | Nối ren trong PP-R D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 214 | Co ren trong PP-R D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 215 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời 250l (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 219 | Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 220 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 221 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 222 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 223 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 224 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 226 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 227 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 228 | Lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 229 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 230 | Lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 231 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 232 | Co PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Tê Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 234 | Co PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 235 | Co PVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 236 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 237 | Phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 238 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Lavbo + vòi rửa + xiphông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 244 | Lắp đặt Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 245 | Máy bơm nước đẩy 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Máy bơm nước tăng áp 0,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 248 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 249 | Thép I 120 đỡ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt móc áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 251 | Lắp đặt cây phơi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 252 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại bình 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT 600x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 255 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4827 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6551 | 100m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.559,37 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5781 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,937 | m3 |
| 6 | Cắt rãnh nền sân 3000*3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4715 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,774 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1332 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,388 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,478 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây, tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,46 | m3 |
| 21 | Đá phong thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 22 | Trồng cỏ, cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Sơn bề mặt nền sân bóng chuyền Epoxy 6 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Lắp đặt lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62908205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, công trình dân dụng cấp IV trở lên. Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội. Cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.602.382.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.807.148.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng II trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác điện | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện kĩ thuật kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác nước | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn/không xác định với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kĩ thuật. | 20 | - Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23kW | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Công suất tối thiểu 600m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thể tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | công suất tối thiểu 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | công suất tối thiểu 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Tối thiểu 70kg | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 9T | Tối thiểu 9 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | thể tích gầu tối thiểu 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | điện tử | 1 |
| 10 | Vận thăng lồng ≥ 0,8T | tối thiểu 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi