Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 10:22:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,933,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế Nhà văn hóa thị trấn A Lưới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới; Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phần xây lắp nhà sàn : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 84,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,5508 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,196 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 18,9133 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 65,24 | 1 m2 |
| 6 | Bê tôngdầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,843 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 5,62 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,5457 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6919 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,224 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 81,12 | 1 m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 540,8 | 1 m2 |
| 14 | Lát gạch sân Terrazzo, Gạch KT 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 540,8 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,0223 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 128,5202 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1715 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,6217 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 25,4507 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 276,1545 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,5882 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,5852 | Tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34,743 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 347,4301 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,0007 | Tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,4379 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 61,1584 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,733 | Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô , lan can đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,6972 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô lan can, giằng | Chương V của E-HSMT | 59,808 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô lan can, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3583 | Tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m3 |
| 34 | Xây ốp chân trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,4992 | 1 m3 |
| 35 | Trát chân cột mặt ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 7,488 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường mặt trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,56 | 1 m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,16 | 1 m2 |
| 38 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 265,274 | 1 m2 |
| 39 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 484,358 | 1 m2 |
| 40 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,158 | 1 m2 |
| 41 | Trát lanh tô lan can, giằng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,608 | 1 m2 |
| 42 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 149,12 | 1 m |
| 43 | Gia công li tô bằng thép hộp 20x20x1.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,2941 | Tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22 V/m2 li tô thép hộp 20x20x1.0mm | Chương V của E-HSMT | 288,386 | 1 m2 |
| 45 | Gia công và đóng diềm mái bằng, Gỗ dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 12,5689 | 1 m2 |
| 46 | Nhân công tiện trang trí theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 12,5689 | m2 |
| 47 | Ôp tường trang trí bằng gạch thẻ mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 60,384 | 1 m2 |
| 48 | Nhân công trang trí dầm hành lang theo họa tiết | Chương V của E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch giả gỗ, Gạch 150x900, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 120,304 | 1 m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 57,4161 | 1 m2 |
| 51 | Trát granitô, gờ chỉ bậc cầu thang, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 122,41 | 1 m |
| 52 | Gia công ô gió bằng sắt hộp 30x60x1.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,3481 | 1 tấn |
| 53 | Lắp dựng ô gió, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,4032 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.034,276 | 1m2 |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước sàn hành lang, Đkính ống 30mm | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m |
| 57 | Căng lưới lưới mắt cáo gia cố tường, gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 45,92 | 1 m2 |
| 58 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 230x50, Vữa XM cát vàng M705 | Chương V của E-HSMT | 41,86 | m |
| 59 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 110x50, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,96 | m |
| 60 | SXLD cửa đi 4 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,424 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 2 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 9,728 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ 2 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 63 | Gia công và đóng nẹp cửa gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 41,86 | 1 m2 |
| 64 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V của E-HSMT | 53,8886 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1m2 |
| 68 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,5514 | 1 m3 |
| 71 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,208 | 1 m2 |
| 72 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,3337 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 4,4274 | 1 m2 |
| 74 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | Tấn |
| 75 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0609 | Tấn |
| 76 | Sơn cột, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,768 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt hoa văn bản gỗ dày 7cm trên đầu cột đâm trâu, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Đào móng tường có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,9608 | 1 m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,7704 | 1 m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,7368 | 1 m3 |
| 82 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 m3 |
| 83 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 7,368 | 1 m2 |
| 84 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 85 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0217 | Tấn |
| 86 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | Tấn |
| 87 | Xây tường bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,8653 | 1 m3 |
| 88 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1m2 |
| 89 | Ôp tường trang trí bằng gạch thẻ mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 25,2584 | 1 m2 |
| 90 | Ôp tường vệ sinh, Gạch 300x600m2 | Chương V của E-HSMT | 34,6744 | 1 m2 |
| 91 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 300x300, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 10,272 | 1 m2 |
| 92 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 110x50, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m |
| 93 | SXLD cửa đi 1 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2,702 | m2 |
| 94 | Gia công và đóng nẹp cửa gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | 1 m2 |
| 95 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V của E-HSMT | 5,1898 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 16,084 | m2 |
| C | *\- Phần cấp thoát nước khu vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy VS | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi KT 450x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu INOX d200mm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | LĐặt đầu nối ren trong d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | LĐặt đầu nối ren ngoài d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | LĐặt tê nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 205 | 1 m |
| 14 | LĐặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR d32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Đào móng mương ống cấp nước, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất mương ống cấp nước, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42x3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60x4mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90x4mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114x5mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 29 | LĐ thu hẹp nhựa PVC, Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,121 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,102 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,3306 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1 m2 |
| 35 | Xây bể chứa gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,828 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường dày 1 cm lần 2, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 38 | Láng bể có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 1,824 | 1 m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| D | *\- Phần điện chiếu sáng trong nhà sàn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED 2x18W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED 1,2m, 1x18W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi KT 300x40 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường quay 360 dộ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện 2-8 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 415 | 1m |
| 14 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 17 | Cáp điện 2 lõi CXV-DSTA (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 18 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20, có phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 285 | 1 m |
| 19 | Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 20 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cm | Chương V của E-HSMT | 450 | Viên |
| 22 | Đắp cát (bột đá) = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 2200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Đóng cọc ống đồng D14.2, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 26 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 28 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 17 | 1m |
| 29 | Lắp đặt cáp thoát sét M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 30 | LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D25, có phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mmx3.6mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 32 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất mương cáp, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 35 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| E | *\- Phần sân đường nội bộ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,7376 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 107,4508 | 1 m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 261 | Cái |
| 4 | Cốt thép cột, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5362 | 1 tấn |
| 5 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,4508 | 1m2 |
| 6 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 9,33 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 46,65 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 311 | 1 m2 |
| 9 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 311 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7808 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 30,6464 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 13 | Cốt thép cột, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5049 | 1 tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,3613 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 25,41 | 1 m2 |
| 16 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,4264 | 1m2 |
| 17 | Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,8168 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 3,6661 | 1 m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 50,493 | 1 m2 |
| 20 | Láng, gắn sỏi nền, sân, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 73,641 | 1m2 |
| 21 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 20,286 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,9256 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 50,2458 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,8184 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,5696 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 42,704 | 1 m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 29 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,905 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 49,05 | 1 m2 |
| 31 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,2728 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,1712 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ,ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 45,9696 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 35 | Cốt thép cột, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5494 | 1 tấn |
| 36 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,9575 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 18,27 | 1 m2 |
| 38 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,2896 | 1m2 |
| 39 | Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,8649 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 6,602 | 1 m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 34,356 | 1 m2 |
| 42 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 39,0855 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2192 | 1 m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 47,8536 | 1 m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 116 | Cái |
| 46 | Cốt thép cột, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5616 | 1 tấn |
| 47 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,0325 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 18,97 | 1 m2 |
| 49 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,1136 | 1m2 |
| 50 | Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,7973 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 6,293 | 1 m2 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 33,4284 | 1 m2 |
| 53 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 35,7012 | 1m2 |
| 54 | Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 46,5468 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 7,91 | 1 m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 458 | 1 m2 |
| 57 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 5,7441 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,231 | 1 m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 48,3183 | 1 m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 61 | Cốt thép cột, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 1 tấn |
| 62 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,3183 | 1m2 |
| F | *\- Phần cầu đi bộ | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,483 | Tấn |
| 2 | Gia công dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 3,2552 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 136,07 | 1m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Chương V của E-HSMT | 12,78 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép sàn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 60,9 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép cầu máng thường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cầu máng thường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,4374 | Tấn |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Chương V của E-HSMT | 16,95 | 1 m2 |
| 10 | Gia công gờ chắn lan can,Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4603 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Chương V của E-HSMT | 28,94 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 109,42 | 1 m2 |
| 13 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1985 | Tấn |
| 14 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,1965 | Tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện >100kg | Chương V của E-HSMT | 0,4522 | 1 tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 30,86 | 1 m3 |
| 21 | Xây mố cầu, Chiều cao > 2 m, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 1 m3 |
| 22 | Xây chân khay bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 46,48 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 31,4 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6928 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 27,1924 | 1 m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 28 | Cốt thép cột, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1315 | 1 tấn |
| 29 | Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,1924 | 1m2 |
| G | *\- Kè đá | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, Cao | Chương V của E-HSMT | 55,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 9,15 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 199,8 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 36,9 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,296 | Tấn |
| 12 | Bê tông dầm dọc,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,31 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3683 | Tấn |
| 15 | Bê tông dầm ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,288 | Tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.728 | Cái |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 15,55 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 269,5 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông bù tấm lát, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| H | *\- San nền | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1.100 | 1 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.044,87 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 365,57 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 679,3 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 679,3 | 1 m3 |
| I | *\- Phần cấp nguồn tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 275,73 | 1m |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 190-5.0(NPC), Lắp bằng máy, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 3 | Lắp móc treo cáp A95 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đai thép và khóa đai INOX 20x0.7x1.2m | Chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 5 | Lắp khóa néo cáp vặn xoắn A95 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Lắp kẹp răng 2 bu lông KR-95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa RC4 cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 6,34 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng rãnh cáp, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng và rãnh cáp, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng và rãnh cáp bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 10,16 | 1 m2 |
| J | *\- Phần điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 28,19 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng mương cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 99,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 61,94 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát ( bột đá) công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 37,16 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cm | Chương V của E-HSMT | 3.097 | Viên |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 63,24 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ ( Bao gồm vật tư trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 80w ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 40w trang trí, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m D78/165 dày 3.5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Cột |
| 14 | Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Cần |
| 15 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m D76/114 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Cột |
| 16 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 7 | Khung |
| 17 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn M16x240x240x850 | Chương V của E-HSMT | 19 | Khung |
| 18 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 428,43 | 1 m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 153 | 1 m |
| 20 | Cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 428,43 | 1 m |
| 21 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa RC1 cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa RC4 cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Đầu |
| 25 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Đầu |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Bảng |
| 27 | Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60mm | Chương V của E-HSMT | 361,7 | 1 m |
| 28 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 6 | Điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 15 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 3 | - Máy đầm | - Máy đầm 9T | 1 |
| 4 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 6 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 9 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 10 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi