Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533527-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20220526321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:22:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,933,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Nhà văn hóa thị trấn A Lưới
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới; Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhất Nguyễn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới; Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới; Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Phần xây lắp nhà sàn :
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT84,71 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT3,55081 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,1961 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT18,91331 m3
5Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT65,241 m2
6Bê tôngdầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,8431 m3
7Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT5,621 m2
8Xây móng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,111 m3
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,5457Tấn
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6919Tấn
11Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT16,2241 m3
12Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT81,121 m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT540,81 m2
14Lát gạch sân Terrazzo, Gạch KT 30x30,VM75Chương V của E-HSMT540,81 m2
15Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,02231 m3
16Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT128,52021 m2
17Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1715Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,6217Tấn
19Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT25,45071 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT276,15451 m2
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,5882Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,5852Tấn
23Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT34,7431 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT347,43011 m2
25Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,0007Tấn
26Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,43791 m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT61,15841 m2
28Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,166Tấn
29Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10mm,caoChương V của E-HSMT0,733Tấn
30Bê tông lanh tô , lan can đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,69721 m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô lan can, giằngChương V của E-HSMT59,8081 m2
32Gia công cốt thép lanh tô lan can, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3583Tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT191 m3
34Xây ốp chân trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT0,49921 m3
35Trát chân cột mặt ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Chương V của E-HSMT7,4881 m2
36Trát tường mặt trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT129,561 m2
37Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT113,161 m2
38Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT265,2741 m2
39Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT484,3581 m2
40Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,1581 m2
41Trát lanh tô lan can, giằng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT74,6081 m2
42Đắp phào kép, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT149,121 m
43Gia công li tô bằng thép hộp 20x20x1.0mmChương V của E-HSMT1,2941Tấn
44Lợp mái ngói 22 V/m2 li tô thép hộp 20x20x1.0mmChương V của E-HSMT288,3861 m2
45Gia công và đóng diềm mái bằng, Gỗ dày 2 cmChương V của E-HSMT12,56891 m2
46Nhân công tiện trang trí theo thiết kếChương V của E-HSMT12,5689m2
47Ôp tường trang trí bằng gạch thẻ mặt ngoàiChương V của E-HSMT60,3841 m2
48Nhân công trang trí dầm hành lang theo họa tiếtChương V của E-HSMT10,38m2
49Lát nền, sàn gạch giả gỗ, Gạch 150x900, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT120,3041 m2
50Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT57,41611 m2
51Trát granitô, gờ chỉ bậc cầu thang, Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT122,411 m
52Gia công ô gió bằng sắt hộp 30x60x1.0mmChương V của E-HSMT0,34811 tấn
53Lắp dựng ô gió, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT14,5m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT45,40321m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.034,2761m2
56LĐ ống nhựa PVC thoát nước sàn hành lang, Đkính ống 30mmChương V của E-HSMT4,61 m
57Căng lưới lưới mắt cáo gia cố tường, gạch không nungChương V của E-HSMT45,921 m2
58SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 230x50, Vữa XM cát vàng M705Chương V của E-HSMT41,86m
59SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 110x50, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT10,96m
60SXLD cửa đi 4 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT7,424m2
61SXLD cửa đi 2 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT9,728m2
62SXLD cửa sổ 2 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT7,79m2
63Gia công và đóng nẹp cửa gỗ N2Chương V của E-HSMT41,861 m2
64Khóa cửa đi tay gạtChương V của E-HSMT3Bộ
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChương V của E-HSMT53,88861m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,28m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT8,281m2
68Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,2251 m3
69Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1691 m3
70Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,55141 m3
71Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT2,2081 m2
72Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,33371 m3
73Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT4,42741 m2
74Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0225Tấn
75Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0609Tấn
76Sơn cột, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT3,7681m2
77Lắp đặt hoa văn bản gỗ dày 7cm trên đầu cột đâm trâu, sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT1Cái
78Đào móng tường có chiều rộngChương V của E-HSMT7,96081 m3
79Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,77041 m3
80Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT2,5481 m3
81Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,73681 m3
82Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,0781 m3
83Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT7,3681 m2
84Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT1,561 m2
85Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0217Tấn
86Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0634Tấn
87Xây tường bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT5,86531 m3
88Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT1,281m2
89Ôp tường trang trí bằng gạch thẻ mặt ngoàiChương V của E-HSMT25,25841 m2
90Ôp tường vệ sinh, Gạch 300x600m2Chương V của E-HSMT34,67441 m2
91Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 300x300, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT10,2721 m2
92SXLD khuôn cửa đơn gỗ N2 KT 110x50, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT9,52m
93SXLD cửa đi 1 cánh pano kính 8mm vào khuôn gỗ N2, bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT2,702m2
94Gia công và đóng nẹp cửa gỗ N2Chương V của E-HSMT9,521 m2
95Khóa cửa đi tay gạtChương V của E-HSMT1Bộ
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChương V của E-HSMT5,18981m2
97Lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT16,084m2
C *\- Phần cấp thoát nước khu vệ sinh:
1Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịtChương V của E-HSMT41 Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòng, giấy VSChương V của E-HSMT4Cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp gương soi KT 450x600Chương V của E-HSMT2Cái
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT21 Bộ
6Lắp phễu thu INOX d200mm chống hôiChương V của E-HSMT2Cái
7LĐặt đầu nối ren trong d20mmChương V của E-HSMT4Cái
8LĐặt đầu nối ren ngoài d20mmChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT101 m
11LĐặt cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT18Cái
12LĐặt tê nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT10Cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT2051 m
14LĐặt cút nhựa PPR d32mmChương V của E-HSMT20Cái
15LĐặt tê nhựa PPR d32mmChương V của E-HSMT1Cái
16LĐặt thu hẹp nhựa PPR d32mmChương V của E-HSMT2Cái
17Đào móng mương ống cấp nước, Chiều sâu Chương V của E-HSMT301 m3
18Đắp đất mương ống cấp nước, bằng thủ côngChương V của E-HSMT301 m3
19LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42x3mmChương V của E-HSMT51 m
20LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mmChương V của E-HSMT12Cái
21LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60x4mmChương V của E-HSMT121 m
22LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mmChương V của E-HSMT4Cái
23LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mmChương V của E-HSMT1Cái
24LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90x4mmChương V của E-HSMT31 m
25LĐ cút nhựa PVC, Đkính 90mmChương V của E-HSMT4Cái
26LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114x5mmChương V của E-HSMT261 m
27LĐ cút nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT16Cái
28LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT9Cái
29LĐ thu hẹp nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT6Cái
30Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,1211 m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,041 m3
32Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,1021 m3
33Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,33061 m3
34Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,4961 m2
35Xây bể chứa gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,8281 m3
36Trát tường dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,561 m2
37Trát tường dày 1 cm lần 2, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,561 m2
38Láng bể có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT2,731 m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2vữa M200Chương V của E-HSMT0,30721 m3
40Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,05791 tấn
41Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan,Chương V của E-HSMT1,8241 m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT5Cái
D *\- Phần điện chiếu sáng trong nhà sàn
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED 2x18WChương V của E-HSMT121 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=1.2m bóng LED 1,2m, 1x18WChương V của E-HSMT31 Bộ
3Lắp đặt đèn tròn lắp nổi KT 300x40Chương V của E-HSMT141 Bộ
4Lắp đặt quạt treo tường quay 360 dộChương V của E-HSMT8Cái
5Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậcChương V của E-HSMT2Cái
6Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậcChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậcChương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSMT17Cái
9Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
10Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 40A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
12Lắp đặt bảng điện 2-8 modulChương V của E-HSMT2Cái
13Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT4151m
14Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT901m
15Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT2501m
16Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT351m
17Cáp điện 2 lõi CXV-DSTA (2x16)mm2Chương V của E-HSMT601m
18LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D20, có phụ kiệnChương V của E-HSMT2851 m
19Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60mmChương V của E-HSMT601 m
20Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu Chương V của E-HSMT14,41 m3
21Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cmChương V của E-HSMT450Viên
22Đắp cát (bột đá) = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT5,41 m3
23Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT91 m3
24Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 2200Chương V của E-HSMT1Cái
25Đóng cọc ống đồng D14.2, L=2,4mChương V của E-HSMT8Cọc
26Hóa chất làm giảm điện trở Gem 25, 11.34kg/baoChương V của E-HSMT8Bao
27Mối hàn hóa nhiệt CADWELDChương V của E-HSMT8Mối
28Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Chương V của E-HSMT171m
29Lắp đặt cáp thoát sét M50mm2Chương V của E-HSMT351m
30LĐ ống nhựa cứng uốn nguội được D25, có phụ kiệnChương V của E-HSMT151 m
31Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mmx3.6mmChương V của E-HSMT21 m
32Phụ kiện định vị cột chống sét và cápChương V của E-HSMT1Bộ
33Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu Chương V của E-HSMT9,61 m3
34Đắp đất mương cáp, bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,61 m3
35Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
E *\- Phần sân đường nội bộ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,73761 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT107,45081 m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT261Cái
4Cốt thép cột, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,53621 tấn
5Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT107,45081m2
6Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT9,331 m3
7Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT46,651 m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT3111 m2
9Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmChương V của E-HSMT3111m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,78081 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT30,64641 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT75Cái
13Cốt thép cột, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,50491 tấn
14Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,36131 m3
15Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT25,411 m2
16Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT52,42641m2
17Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT7,81681 m3
18Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT3,66611 m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT50,4931 m2
20Láng, gắn sỏi nền, sân, chiều dày láng 2cmChương V của E-HSMT73,6411m2
21Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT20,2861 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,7251 m3
23Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,92561 m3
24Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT50,24581 m2
25Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8184Tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,56961 m3
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT42,7041 m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT136Cái
29Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,9051 m3
30Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT49,051 m2
31Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT83,27281m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,17121 m3
33Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ,ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT45,96961 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT112Cái
35Cốt thép cột, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,54941 tấn
36Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,95751 m3
37Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT18,271 m2
38Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT77,28961m2
39Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,86491 m3
40Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT6,6021 m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT34,3561 m2
42Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmChương V của E-HSMT39,08551m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,21921 m3
44Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT47,85361 m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT116Cái
46Cốt thép cột, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,56161 tấn
47Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,03251 m3
48Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT18,971 m2
49Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT64,11361m2
50Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,79731 m3
51Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT6,2931 m2
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT33,42841 m2
53Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmChương V của E-HSMT35,70121m2
54Bê tông nền và bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT46,54681 m3
55Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT7,911 m2
56Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4581 m2
57Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmChương V của E-HSMT5,74411m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,2311 m3
59Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT48,31831 m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT156Cái
61Cốt thép cột, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2411 tấn
62Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT48,31831m2
F *\- Phần cầu đi bộ
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,483Tấn
2Gia công dầm cầuChương V của E-HSMT3,2552Tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT136,071m2
4Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M350Chương V của E-HSMT12,781 m3
5Ván khuôn thép sàn bản mặt cầuChương V của E-HSMT60,91 m2
6Gia công cốt thép cầu máng thường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0309Tấn
7Gia công cốt thép cầu máng thường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,4374Tấn
8Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 1x2 M350Chương V của E-HSMT2,091 m3
9Ván khuôn gờ chắn lan canChương V của E-HSMT16,951 m2
10Gia công gờ chắn lan can,Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4603Tấn
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M350Chương V của E-HSMT28,941 m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT109,421 m2
13Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1985Tấn
14Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,1965Tấn
15Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,241 m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện >100kgChương V của E-HSMT0,45221 tấn
17Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT501 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1201 m3
19Đào xúc đất để đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT1201 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT30,861 m3
21Xây mố cầu, Chiều cao > 2 m, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT3,771 m3
22Xây chân khay bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT121 m3
23Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT46,481 m3
24Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT31,41 m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,69281 m3
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT27,19241 m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT56Cái
28Cốt thép cột, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,13151 tấn
29Sơn không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT27,19241m2
G *\- Kè đá
1Bê tông tường chắn, Cao Chương V của E-HSMT55,81 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT28,81 m3
3Đệm sạn ngangChương V của E-HSMT7,21 m3
4Ván khuôn tường chắnChương V của E-HSMT2251 m2
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT721 m2
6Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT9,151 m2
7Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT199,81 m3
8Đắp đất hoàn trả máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT36,91 m3
9Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,61 m3
10Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT361 m2
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,296Tấn
12Bê tông dầm dọc,Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,311 m3
13Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT361 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3683Tấn
15Bê tông dầm ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,161 m3
16Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT28,81 m2
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,288Tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1.728Cái
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT15,551 m3
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT269,51 m2
21Bê tông bù tấm lát, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,31 m3
H *\- San nền
1Phát dọn mặt bằngChương V của E-HSMT1.1001 m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT1.044,871 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT365,571 m3
4Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT679,31 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1km, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT679,31 m3
I *\- Phần cấp nguồn tổng thể
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V của E-HSMT275,731m
2Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 190-5.0(NPC), Lắp bằng máy, chiều cao cột Chương V của E-HSMT21 Cột
3Lắp móc treo cáp A95Chương V của E-HSMT18Bộ
4Lắp đai thép và khóa đai INOX 20x0.7x1.2mChương V của E-HSMT54Bộ
5Lắp khóa néo cáp vặn xoắn A95Chương V của E-HSMT18Bộ
6Lắp kẹp răng 2 bu lông KR-95Chương V của E-HSMT4Bộ
7Lắp đặt tiếp địa RC4 cho cột đènChương V của E-HSMT11 Bộ
8Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT6,341 m3
9Đào móng rãnh cáp, Chiều sâu Chương V của E-HSMT2,721 m3
10Đắp đất hố móng và rãnh cáp, bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,71 m3
11Đắp đất hố móng và rãnh cáp bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,721 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,441 m3
13Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,21 m3
14Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,181 m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT10,161 m2
J *\- Phần điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột bằng máy đào Chương V của E-HSMT28,191 m3
2Đào móng mương cáp bằng máy đào Chương V của E-HSMT99,11 m3
3Đắp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT18,351 m3
4Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT61,941 m3
5Đắp cát ( bột đá) công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT37,161 m3
6Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cmChương V của E-HSMT3.097Viên
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,921 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT8,21 m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT63,241 m2
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ ( Bao gồm vật tư trọn bộ)Chương V của E-HSMT11 tủ
11Lắp đặt đèn LED 80w ánh sáng trắngChương V của E-HSMT71 Bộ
12Lắp đặt đèn LED 40w trang trí, ánh sáng trắngChương V của E-HSMT191 Bộ
13Lắp dựng cột đèn thép cao 8m D78/165 dày 3.5mmChương V của E-HSMT71 Cột
14Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1.5mChương V của E-HSMT71 Cần
15Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m D76/114 dày 3mmChương V của E-HSMT191 Cột
16Lắp đặt khung móng cho cột đèn M24x300x300x1050Chương V của E-HSMT7Khung
17Lắp đặt khung móng cho cột đèn M16x240x240x850Chương V của E-HSMT19Khung
18Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Chương V của E-HSMT428,431 m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV (3x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1531 m
20Cáp đồng trần M10Chương V của E-HSMT428,431 m
21Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT26Bộ
22Lắp đặt tiếp địa RC1 cho cột đènChương V của E-HSMT211 Bộ
23Lắp đặt tiếp địa RC4 cho cột đènChương V của E-HSMT61 Bộ
24Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT521 Đầu
25Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT521 Đầu
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT261 Bảng
27Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60mmChương V của E-HSMT361,71 m
28Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT6Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 15 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)1
2 - Máy đào - Máy đào 1
3 - Máy đầm - Máy đầm 9T1
4 - Máy ủi - Máy ủi ≤ 110CV1
5 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
6 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L2
7 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
10 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->