Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508340-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 21:54:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.371438E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường kiêm Cánbộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng từ hạng IIItrở lên hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc thuộcnội dung hànhnghề của ít nhất01 công trình từcấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrở lên. Có hợpđồng lao động vớinhà thầu còn hiệulực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉan toàn lao động.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn>=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình, máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, tọa độ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Hội Phố, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. - Lập EHSMT: Bộ phận giám sát, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V-EHSMT1,391100m3
2Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6Chương V-EHSMT11,44m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT11,62m3
4cốt thép móng FChương V-EHSMT0,085tấn
5cốt thép móng FChương V-EHSMT0,444tấn
6cốt thép móng F >18Chương V-EHSMT0,371tấn
7ván khuôn móng đàiChương V-EHSMT0,46100m2
8Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250Chương V-EHSMT5,43m3
9cốt thép giằng móng FChương V-EHSMT0,164tấn
10cốt thép giằng móng FChương V-EHSMT0,784tấn
11ván khuôn dầm, giằng móngChương V-EHSMT0,494100m2
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT24,362m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT23,927m3
14Bê tông cổ cột TDChương V-EHSMT2,624m3
15cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Chương V-EHSMT0,292100m2
16Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT1,299100m3
17Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT6,458m3
18cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,119tấn
19cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,153tấn
20côt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,796tấn
21ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao Chương V-EHSMT1,003100m2
22Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V-EHSMT18,83m3
23cốt thép dầm giằng FChương V-EHSMT0,821tấn
24cốt thép dầm giằng FChương V-EHSMT1,489tấn
25cốt thép dầm giằng F>18Chương V-EHSMT0,721tấn
26ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V-EHSMT2,287100m2
27bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT1,717m3
28cốt thép lanh tô FChương V-EHSMT0,038tấn
29cốt thép lanh tô F>10Chương V-EHSMT0,195tấn
30ván khuôn lanh tôChương V-EHSMT0,272100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT10,187m3
32cốt thép sàn mái FChương V-EHSMT1,139tấn
33cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Chương V-EHSMT1,344100m2
34Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT8,829m3
35Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT63,801m3
36Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT3,365m3
37Xây các trang trí trụ cột gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT3,499m3
38Lưới thép liên kết phần tường và cột bê tôngChương V-EHSMT88,32m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT322,589m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT299,84m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V-EHSMT23,573m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V-EHSMT228,737m2
43Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V-EHSMT134,39m2
44bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V-EHSMT21,824m3
45Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75Chương V-EHSMT221,452m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 125x600mmChương V-EHSMT11,94m2
47Lát gạch KT 400 x 400Chương V-EHSMT28,301m2
48Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT52,456m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT52,456m2
50Sơn tường ngoài nhàChương V-EHSMT322,589m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàChương V-EHSMT686,54m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT69,2m
53Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20Chương V-EHSMT0,446m2
54Rọ chắn rác Inox - D150Chương V-EHSMT4cái
55Ống nhựa PVC-D50 qua dầmChương V-EHSMT0,033100m
56Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V-EHSMT0,202100m
57Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V-EHSMT8cái
58Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V-EHSMT44,4cái
59xà gồ thép KT 100 x 50 x 2,5Chương V-EHSMT2,668tấn
60xà gồ thépKT 100 x 50 x 2,5Chương V-EHSMT2,668tấn
61Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcChương V-EHSMT211,92m2
62Lợp mái ngói 22V/m2Chương V-EHSMT2,663100m2
63Trần nhựa KT 600 x 600Chương V-EHSMT168,013m2
64Bê tông rãnh đá 4x6 mác 100#Chương V-EHSMT7,3m3
65Lót NILONChương V-EHSMT73m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay xingfaChương V-EHSMT1,98m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay xingfaChương V-EHSMT5,28m2
68Cửa sổ mở quay xingfaChương V-EHSMT28,08m2
69Vách kính cố định xingfaChương V-EHSMT12,45m2
70Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kgChương V-EHSMT2cái
71Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kgChương V-EHSMT1cái
72Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V-EHSMT1bộ
73Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x180Chương V-EHSMT1hộp
74Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2mChương V-EHSMT14bộ
75Bộ đèn led ốp trần KT300x300mmChương V-EHSMT3bộ
76Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2mChương V-EHSMT2bộ
77Quạt trần VINAVIND L=1,4m ty treo quạt 1mChương V-EHSMT10cái
78Móc treo quạt trần thép D16 dài 1mChương V-EHSMT10cái
79Quạt treo trườngChương V-EHSMT1cái
80Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tườngChương V-EHSMT4cái
81Công tắc đèn đôi âm tườngChương V-EHSMT4cái
82Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V-EHSMT3bảng
83Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V-EHSMT1bảng
84Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V-EHSMT1hộp
85Đế nhựa âm tườngChương V-EHSMT12cái
86ATTOMAT 1 pha 10AChương V-EHSMT2cái
87ATTOMAT 1 pha 20AChương V-EHSMT1cái
88ATTOMAT 1 pha 50AChương V-EHSMT1cái
89Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyChương V-EHSMT3hộp
90Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-EHSMT301m
91Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V-EHSMT94m
92Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V-EHSMT5m
93Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16Chương V-EHSMT60m
94Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìmChương V-EHSMT296m
95Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500Chương V-EHSMT7cọc
96Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V-EHSMT0,14100m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,09100m3
98Dây dẫn tiếp địa thép D16Chương V-EHSMT29m
99Dây dẫn sét thép D10Chương V-EHSMT46m
100Gia công kim thu sét, dài 0,7mChương V-EHSMT3cái
101Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7mChương V-EHSMT3cái
B Nhà vệ sinh
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V-EHSMT0,12100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V-EHSMT1,25m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V-EHSMT7,2m3
4Bê tông dầm, giằng mác móng 250# đá 1x2Chương V-EHSMT0,72m3
5Ván khuôn dầm giằng móngChương V-EHSMT0,07100m2
6Cốt thép dầm giằng móng (theo TKTK) FChương V-EHSMT0,01tấn
7Cốt thép dầm giằng móng (theo TKTK) FChương V-EHSMT0,11tấn
8Lấp đất móng K=0,9Chương V-EHSMT0,03100m3
9Đất tôn nền đầm kỹ K=0,90Chương V-EHSMT0,01100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100Chương V-EHSMT0,88m3
11Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V-EHSMT0,66m3
12Bê tông sàn M250, đá 1x2Chương V-EHSMT0,66m3
13Cốt thép giằng + dầm DChương V-EHSMT0,01tấn
14Cốt thép giằng + dầm DChương V-EHSMT0,07tấn
15Cốt thép sàn FChương V-EHSMT0,12tấn
16ván khuôn dầm , ván khuôn thépChương V-EHSMT0,06100m2
17ván khuôn sàn , ván khuôn thépChương V-EHSMT0,08100m2
18bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT0,05m3
19ván khuôn lanh tôChương V-EHSMT0,01100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT4,43m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 2 chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT1,93m3
22Trát ngoài nhà vữa XM 75# dày 15, HChương V-EHSMT47,74m2
23Trát má cửa vữa mác 75# cao Chương V-EHSMT3,68m2
24Trát trần vữa xi măng mác 75Chương V-EHSMT7,94m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả, H Chương V-EHSMT51,41m2
26Sơn tường trong sơn không bả, hChương V-EHSMT7,94m2
27Láng vữa XM M75 tạo dốc dày 20 có đánh màu (Sàn mái sê nô)Chương V-EHSMT8,2m2
28Lát gạch 300x300 chống trơnChương V-EHSMT5,08m2
29ốp tường khu WC gạch 300 x 600Chương V-EHSMT16,44m2
30Láng vữa XM M75 tạo dốc dày 20 có đánh màuChương V-EHSMT4,29m2
31Ống thoát nước D50Chương V-EHSMT4Cái
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-EHSMT13,8m
33Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V-EHSMT0,1497100m3
34Đất lấp chân bể đầm kỹ K=0,9Chương V-EHSMT0,05100m3
35Bê tông lót đá 4x6 M100Chương V-EHSMT0,6566m3
36Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Chương V-EHSMT2,1298m3
37Cốt thép đáy bể FChương V-EHSMT0,0577tấn
38Ván khuôn đáy bểChương V-EHSMT0,0238100m2
39Xây bể gạch VXM M75, D220Chương V-EHSMT2,475m3
40Bê tông giằng bao bể M250, đá 1x2Chương V-EHSMT0,693m3
41Cốt thép dầm bể FChương V-EHSMT0,0138tấn
42Cốt thép dầm bể FChương V-EHSMT0,094tấn
43Ván khuôn giằng bao bểChương V-EHSMT0,081100m2
44Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V-EHSMT0,367m3
45Thép tấm đanChương V-EHSMT0,0273tấn
46Ván khuôn tấm đanChương V-EHSMT0,0216100m2
47Lắp dựng tấm đan P Chương V-EHSMT6cái
48Trát thành bể XM M75 dày 20Chương V-EHSMT19,84m2
49Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MChương V-EHSMT3,2768m2
50Láng đan nắp bể XM75# D30Chương V-EHSMT5,5384m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfaChương V-EHSMT3,15m2
52Cửa sổ mở lật hệ xingfaChương V-EHSMT0,96m2
53Bộ đèn led ốp trần KT300x300mmChương V-EHSMT2bộ
54Bộ đèn LED gắn tường 1 bóngChương V-EHSMT1bộ
55Công tắc đèn đôi âm tườngChương V-EHSMT1cái
56Công tắc đèn đơn âm tườngChương V-EHSMT1cái
57Mặt chứa ATOTMAT 1 cực âm tườngChương V-EHSMT1cái
58Đế nhựa âm tườngChương V-EHSMT3cái
59ATTOMAT 1 pha 6AChương V-EHSMT1cái
60Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-EHSMT23m
61Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V-EHSMT20m
62Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìmChương V-EHSMT23m
63Ống PPR (PN10) D50Chương V-EHSMT0,01100m
64Ống PPR (PN10) D32Chương V-EHSMT0,06100m
65Ống PPR (PN10) D25Chương V-EHSMT0,45100m
66Ống PPR (PN10) D20Chương V-EHSMT0,06100m
67Cút PPR D32Chương V-EHSMT5cái
68Cút PPR D25Chương V-EHSMT10cái
69Cút PPR D20Chương V-EHSMT4cái
70Cút ren trong PPR D20Chương V-EHSMT2cái
71Côn PPR D25*20Chương V-EHSMT2cái
72Tê PPR D25*20Chương V-EHSMT1cái
73Tê ren trong PPR D25*20Chương V-EHSMT2cái
74Tê PPR D32Chương V-EHSMT1cái
75Tê PPR D20Chương V-EHSMT2cái
76Rắc co D50Chương V-EHSMT2cái
77Rắc co D32Chương V-EHSMT2cái
78Rắc co D25Chương V-EHSMT6cái
79Rắc co D20Chương V-EHSMT6cái
80Van khóa D50Chương V-EHSMT1cái
81Van khóa D32Chương V-EHSMT1cái
82Van khóa D25Chương V-EHSMT5cái
83Van phao D25Chương V-EHSMT1cái
84Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang)Chương V-EHSMT1bể
85Chậu LAVABOChương V-EHSMT2bộ
86Vòi LAVABOChương V-EHSMT2bộ
87Dây mềmChương V-EHSMT2cái
88Vòi nước inoxChương V-EHSMT2bộ
89Ống PVC CL2 D110Chương V-EHSMT0,5100m
90Ống PVC CL2 D90Chương V-EHSMT0,25100m
91Ống PVC CL2 D75Chương V-EHSMT0,06100m
92Ống PVC CL2 D42Chương V-EHSMT0,18100m
93Ống PVC CL2 D34Chương V-EHSMT0,06100m
94Cút PVC D75Chương V-EHSMT1cái
95Cút PVC D42Chương V-EHSMT1cái
96Cút PVC D34Chương V-EHSMT4cái
97Cút 135 độ PVC D110Chương V-EHSMT4cái
98Cút 135 độ PVC D90Chương V-EHSMT3cái
99Cút 135 độ PVC D75Chương V-EHSMT4cái
100Cút 135 độ PVC D34Chương V-EHSMT2cái
101Tê 135độ PVC D110Chương V-EHSMT2cái
102Tê 135độ PVC D110 *90Chương V-EHSMT2cái
103Tê 135độ PVC D90 *75Chương V-EHSMT2cái
104Tê 135độ PVC D110 *42Chương V-EHSMT1cái
105Tê 135độ PVC D42 *75Chương V-EHSMT1cái
106Tê 90 độ PVC D42Chương V-EHSMT3cái
107Măng sông PVC D110Chương V-EHSMT10cái
108Măng sông PVC D42Chương V-EHSMT2cái
109Xi phông thu nước lavaboChương V-EHSMT2cái
110Lắp đặt xí bệtChương V-EHSMT2bộ
111Vòi xịtChương V-EHSMT2bộ
112Xi phôngChương V-EHSMT2cái
113Gương soi KT 700x500x5Chương V-EHSMT0,7m2
114Hộp giấyChương V-EHSMT2cái
115Phễu thu inox D75mmChương V-EHSMT2cái
C Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡChương V-EHSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.371438E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường kiêm Cánbộ kỹ thuật 1 Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng từ hạng IIItrở lên hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc thuộcnội dung hànhnghề của ít nhất01 công trình từcấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrở lên. Có hợpđồng lao động vớinhà thầu còn hiệulực.22
2 Cán bộ an toàn laođộng 1 Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉan toàn lao động.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn Vận chuyển1
3 Đầm bàn >=1kW Đầm bê tông2
4 Đầm dùi >=1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông >=250L Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa >= 80L Trộn vữa2
7 Máy hàn>=23kW Hàn sắt thép1
8 Máy đầm cóc Đầm đất1
9 Máy cắt uốn thép >=5kW Cắt uốn sắt thép1
10 Máy thủy bình, máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc Đo cao độ, tọa độ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->