Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532194-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:07:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 350L
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10 -15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng xã Chính Nghĩa (Tuyến 1: Từ sau nhà ông Hòa đường ĐH.60 đến cổng nghĩa trang ông Mồ; Tuyến 2: Từ đường mương ông Giang giáp đường nối cao tốc đến nhà ông Bắc; Tuyến 3: Từ cổng chùa Tạ Hạ đến ông Tám)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Chính Nghĩa; Địa chỉ: Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân xã Chính Nghĩa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TDT. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân xã Chính Nghĩa


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Chính Nghĩa; Địa chỉ: Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Chính Nghĩa; Địa chỉ: Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần 2 chương V E-HSMT26,824m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo phần 2 chương V E-HSMT107,296m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo phần 2 chương V E-HSMT1,073100m3
4Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT1,341100m3
5Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,341100m3/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT5,684100m3
7Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT142,103m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT498,3781m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT19,935100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT32,024100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT32,024100m3/1km
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V E-HSMT483,371m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V E-HSMT19,335100m3
14Đắp đất lề đường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT30,186100m3
15Mua đất đắp (Đất mua ngoài: KL*1,1)Theo phần 2 chương V E-HSMT661,87m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,633100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT2,533100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, 20%KLTheo phần 2 chương V E-HSMT6,3100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT25,199100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT10,425100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT210,63m3
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo phần 2 chương V E-HSMT8,242100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT1.404,18m3
24Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,49210 tấn/1km
25Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,49210 tấn/1km
26Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 65kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,49210 tấn/1km
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT27,521m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT2,752100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT23,048m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT2,477100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,812tấn
32Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT11,352m3
33Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo phần 2 chương V E-HSMT188,168m2
34Lắp dựng cọc tiêuTheo phần 2 chương V E-HSMT3441 cấu kiện
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,0381m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT1,238m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,8m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo phần 2 chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
40Cột biển báo D89 dày 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT14m
41Biển báo tam giácTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
42Biển báo trònTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
43Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo phần 2 chương V E-HSMT11 cột
44Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo phần 2 chương V E-HSMT0,43m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo phần 2 chương V E-HSMT0,43m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo phần 2 chương V E-HSMT0,43m3
47Cột bê tông PC.I-10-4,3 (cột BTCT đúc li tâm, H=10m)Theo phần 2 chương V E-HSMT1cột
48Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT11 cột
49Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,85tấn
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT4,951m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,14m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,95m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,17m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT1,65m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,068100m2
56Thép chế tạo bộ xà lệch bắt cáp vặn xoắnTheo phần 2 chương V E-HSMT32,57kg
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT5,5741m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,223100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,093100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,186100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,186100m3/1km
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT12,9100m
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,1m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,06100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT1,92m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT81 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT7mối nối
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT40cái
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT9,62m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT29,15m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,055100m2
72Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,61m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,293tấn
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT12,2661m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,491100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,204100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,409100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,409100m3/1km
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT131 đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT12mối nối
81Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo phần 2 chương V E-HSMT65cái
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,264100m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,525100m
84Phên nứaTheo phần 2 chương V E-HSMT16,92m2
85Bơm nước phục vụ thi côngTheo phần 2 chương V E-HSMT2,5ca
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,172100m3
87Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT4,295m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,215100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,215100m3/1km
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,451m3
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,138100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,129100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,043100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,043100m3/1km
95Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT17,075100m
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,73m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,067100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT4,1m3
99Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT14,04m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT46,69m2
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,028100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,31m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,048tấn
104Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần 2 chương V E-HSMT0,173100m2
105Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,359tấn
106Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT2,64m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,34m3
108Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,264100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,264100m3
110Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,264100m3/1km
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,593100m3
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,9100m
113Phên nứaTheo phần 2 chương V E-HSMT37,92m2
114Bơm nước phục vụ thi côngTheo phần 2 chương V E-HSMT4ca
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT13,4961m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,54100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,225100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,45100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,45100m3/1km
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT19,9100m
121Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT3,18m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,088100m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,8m3
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT91 đoạn ống
125Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT8mối nối
126Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo phần 2 chương V E-HSMT37cái
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT14,03m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT44,13m2
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,064100m2
130Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,7m3
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,101tấn
132Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,593100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,593100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,593100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 m3 Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công1
3 Máy trộn bê tông 350L Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công2
4 Máy lu 10 -15 tấn Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công2
5 Máy bơm nước Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công1
6 Máy đầm bàn Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công2
7 Máy đầm cóc Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công1
8 Máy Thủy bình Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công1
9 Máy trộn vữa 80L Máy vẫn hoạt động tốt sẵn sàng để thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->