Gói thầu: Gói 1 - thi công xây dựng di dời lưới điện Long Hưng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - thi công xây dựng di dời lưới điện Long Hưng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ADB của Chính phủ Úc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 10:07:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,776,657,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,649,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1664986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.443.660.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.443.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.887.320.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề theo qui định phát luật hiện hành, ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp hộp nối cáp ngầm do Đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1 - thi công xây dựng di dời lưới điện Long Hưng 2 Di dời lưới điện trung hạ thế Dự án tuyến nối Quốc lộ 91 và tuyến đường tránh thành phố Long Xuyên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ADB của Chính phủ Úc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.649.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV-600A-25kA/s (cách điện Polymer) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA Cấp 1 (cách điện Polymer) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | mét |
| 4 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 50mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | mét |
| 5 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 240mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | mét |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép As-120/19 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,6 | kg |
| 7 | Rải căng dây nhôm lõi thép As120 | Nhân công tự thực hiện | 92,8 | mét |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép As-185/29 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,4 | kg |
| 9 | Rải căng dây nhôm lõi thép As185 | Nhân công tự thực hiện | 278,4 | mét |
| 10 | Trụ BTLT 14m-850kgf, k=2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | trụ |
| 11 | Trụ BTLT 18m-1000kgf, k=2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | trụ |
| 12 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | biển |
| 13 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn (không boulon lắp trụ)(Bộ xà đa năng 2,4 mét (đơn) (1 bộ) + Boulon 16x40 (2 cây) + Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)(Bộ xà đa năng 2,4 mét (đơn) (2 bộ) + Boulon 16x40 (4 cây) + Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (8 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Bộ xà trụ PI 1,3 dài 2,4m trụ néo (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn (không boulon lắp trụ)Bộ xà đa năng 2,4 mét (Composite) (1 bộ) + Boulon 16x150 (2 cây) + Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) (4 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Thanh chắng gió dài 2,15m(Bộ chắng gió L75x75x8 dài 2,15 mét (1 bộ) + Boulon 16x40 (1 cây)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ(Sứ đứng 24kV (1 cái) + Ty sứ đứng 24kV (1 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 19 | Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN đơn (kẹp ngừng 50-70)(Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN (1 chuỗi) + Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní) (1 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN kép (kẹp ngừng 185-240)(Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (2 chuỗi) + Khóa néo dây AC 185-240 loại 5U-6mm (1 cái) + Móc treo U (Ma-ní) (6 cái) + Khánh đơn (2 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 21 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN kép (giáp níu 240-24kV)(Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (2 chuỗi) + Giáp níu cỡ dây bọc 240mm2 - 24kV + yếm cáp (1 sợi) + Móc treo U (Ma-ní) (6 cái) + Khánh đơn (2 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Bộ néo dây trung hòa AC 150-185 (không boulon lắp trụ)(Khóa néo dây AC 150-185 loại 5U-6mm (1 cái) + Cách điện đĩa thủy tinh - 120kN (1 bát) + Móc treo U (Ma-ní) (2 cái)+ Vòng treo đầu tròn (Ball eye) (1 cái) + Mắc nối đơn (1 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | bộ |
| 23 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ)Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC120-150)Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (1 bộ) + Đầu cosse Cu 95mm², lỗ Φ14 lắp boulon Φ12 (2 cái) + Kẹp boulon chẻ Cu-AL A120-150/C25-150 (2cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Bộ tiếp địa trụ đấu nối cáp ngầm 01 mạch trung áp, 01 mạch hạ ápDây đồng trần xoắn C-25mm² (11,2kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (4bộ) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (4cái) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (10cái) + Ống PVC Φ21 (6m) + Dây đai inox 20x0,4 (6,2mét) Khóa đai inox 20x0,4 (5cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 26 | Bộ tiếp địa trụ đấu nối cáp ngầm 02 mạch trung áp, 01 mạch hạ ápDây đồng trần xoắn C-25mm² (13,6kg) + Dây đồng trần xoắn C-70mm² (8,2kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (4bộ) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 (2cái) + Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A120-150/C70-95 (2cái) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (14cái) + Kẹp đồng chẻ M50-70mm² (4cái) + Đầu cosse Cu 70mm² (2cái) + Ống PVC Φ21 (9m) + Dây đai inox 20x0,4 (12,5mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (10cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A50-70 to 50-70 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 28 | cái |
| 28 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 40 | cái |
| 29 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 22 | cái |
| 30 | Ống nối lèo dây AC-150mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | cái |
| 31 | Ống nối lèo dây AC-240mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | cái |
| 32 | Đầu cosse Cu 50mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 32 | cái |
| 33 | Đầu cosse Cu 240mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cái |
| 34 | Băng keo trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 30 | cuộn |
| 35 | Nắp chụp đầu LA | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 30 | cái |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 24 | cái |
| 37 | Dây AC-95 (buộc sứ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 9,984 | kg |
| 38 | Boulon VRS 16x300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 50 | cây |
| 39 | Boulon VRS 16x400 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 70 | cây |
| 40 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 38 | cây |
| 41 | Boulon VRS 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 14 | cây |
| 42 | Boulon VRS 16x750 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 14 | cây |
| 43 | Boulon VRS 16x900 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cây |
| 44 | Boulon mắt 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 8 | cây |
| 45 | Boulon mắt 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cây |
| 46 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 436 | cái |
| 47 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Collier 80x8 Φ300 lắp thanh chống gió | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 49 | Thanh giằng dẹt 80x8x900 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi Nhổ trụ BTLT 12 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | trụ |
| 51 | Tháo dỡ, thu hồi Nhổ trụ BTLT 14 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7 | trụ |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 886,2 | mét |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC120mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 183,8 | mét |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC185mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 872,4 | mét |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 41 | cái |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + CSĐ, trên cột BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 19 | cái |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi sứ néo polymer 24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi Khung 1 sứ + sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | cái |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIG2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi xà đa năng 2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U100 - 2,5 mét kép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 63 | Móng BTCT 2x14 (2,1x1,7x0,25x2,25) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | móng |
| 64 | Móng BTCT 2x18 (2,7x2,5x0,4x2,5) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 65 | Móng PI-1,3-BTCT 4x16(18,20) (3,5x3,1x0,4x2,5) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ195/150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.434 | mét |
| 2 | Ống thép mạ kẽm Φ 219,1 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | ống |
| 3 | Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng, bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại làm dây trung tính [CXV(CRV)/Sehh/DSTA] - 3x50mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 604 | mét |
| 4 | Cáp ngầm một pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE hoặc EPR, bọc giáp nhôm [CXV(CRV)/S/DATA] - 1x300mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.272,6 | mét |
| 5 | Dây đồng cách điện PVC CV 150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 424,2 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (ngoài trời) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 (ngoài trời) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp (cáp 3 pha) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp (3 cáp đơn) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Boulon VRS 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | cây |
| 11 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 32 | cây |
| 12 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 72 | cái |
| 13 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Collier 60x6 Φ250 giữ cáp (loại A) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 15 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | mốc |
| 16 | Mương cáp ngầm 01 mạch trung áp, 01 mạch hạ áp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 402 | m |
| 17 | Mương cáp ngầm 03 mạch trung áp, 01 mạch hạ áp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,7 | mét |
| 2 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x95 (h ≤ 10m) | Nhân công tự thực hiện | 92,8 | mét |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1,0kV CXV 3x120+70 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.061 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm 0,6/1,0kV CXV 3x120+70 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 5 | Ống sắt mạ kẽm Φ114 dày 2,5mm - dài 06 mét | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | ống |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ160/125 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.081,8 | m |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m-PC420 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | trụ |
| 8 | Sơn biển số trụ | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | kg |
| 9 | Khung 2 sứ + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ)Rack 2 sứ (1bộ) + Sứ ống chỉ (2cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Khung 3 sứ + sứ ông chỉ (không boulon lắp trụ)Rack 3 sứ (1bộ) + Sứ ống chỉ (3cái) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Khung 4 sứ + sứ ông chỉ (không boulon lắp trụ)Rack 4 sứ (1bộ) + Sứ ống chỉ (4cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trụ đấu nối cáp ngầmDây đồng trần xoắn C-25mm² (3,3kg) + Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) (2bộ) + Kẹp đồng chẻ M25mm² (2cái) + Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 (2cái) + Dây đai inox 20x0,4 (3,7mét) + Khóa đai inox 20x0,4 (3cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 96,8 | cái |
| 14 | Boulon VRS 16x400 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 68 | cây |
| 15 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 44 | cây |
| 16 | Boulon VRS 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 12 | cây |
| 17 | Boulon móc 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | cây |
| 18 | Boulon móc 16x400 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | cây |
| 19 | Boulon móc 16x500 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 2 | cây |
| 20 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 268 | cái |
| 21 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A120-150/C120-150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 170 | cái |
| 22 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 158 | cuộn |
| 23 | Collier 60x6 Φ200 giữ cáp (loại A) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 84 | bộ |
| 24 | Giá đỡ đầu cáp (cáp 3 pha) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 8,5 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 22 | trụ |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi rack 1 sứ + sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi rack 2 sứ + sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 30 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi rack 3 sứ + sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 13 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi rack 4 sứ + sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây dây AC 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 417,3 | m |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây dây AV 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 530,2 | m |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây dây AV 70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 677 | m |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây dây AV 95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 321 | m |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây cáp ABC 3x70 mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 40,4 | m |
| 35 | Móng BT 2x10,5 (2,0x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | móng |
| 36 | Mương cáp ngầm 01 mạch trung/hạ áp | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,4 | m |
| 37 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1664986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.332997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.443.660.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.443.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.887.320.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công lĩnh vực cáp ngầm | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề theo qui định phát luật hiện hành, ưu tiên có chứng chỉ nghiệp vụ về thi công đầu cáp hộp nối cáp ngầm do Đơn vị/tổ chức đào tạo chuyên nghiệp cấp tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực 100T | Nối dây | 1 |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi