Gói thầu: Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC, chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530925-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC, chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220530892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn hợp pháp khác năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 10:00:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,478,043,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ đồng/hợp đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách an toàn lao động của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách an toàn lao động cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
10-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 40
11-Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC, chống sét)
Nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Thuận An, thị xã Bình Minh
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã và các nguồn hợp pháp khác năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Xã Đông Thành, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (PCCC): Công ty TNHH xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Xã Đông Thành, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH SaVing. Địa chỉ: Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khu hành chính Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,0454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1252100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9863100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,858m3
5Tấm ni longĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3858100m2
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,5m, ngọn >4,5cm -đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán202,725100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,572m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán73,4548m3
9Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,2149100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,08m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1524100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,302m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,8066m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,5697100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,4364100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,752m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14,3814m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,4796100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26,9514m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1788100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26,2224m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,2778100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3161 cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,1428m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,288m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0764m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,677m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12,6439m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán24,0132m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,2106m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,51m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán409,814m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán390,144m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán308,28m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán325,54m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán217,88m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán327,78m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán114,92m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán73,92m
40Kẻ ron tường ngoài rộng 30 sâu 10Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14,410m
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán530,32m2
42Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9,66m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán154,56m2
44Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100 x 200, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán48,4m2
45Ốp tường trụ, cột - đá chẻ 100x200, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán23,31m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán58,183m2
47Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40,183m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán58,183m2
49Bả bằng bột bảĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán777,868m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.179,48m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán589,74m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.367,608m2
53Cửa đi khung sắt kính dày 5mm + khung bảo vệ+sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán35,86m2
54Cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm + khung bảo vệ+sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán45,6m2
55Khung sắt bảo vệĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán45,6m2
56Lắp dựng ô lam nhôm Sun Louver Austrong 132sĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán43,36m2
57Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,4m2
58Gia công lan canĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0819tấn
59Ống inox D50x1,0Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán79,6806Kg
60Ống inox D42x1,0Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,1962Kg
61Gia công xà gồ mạ kẽm 40x80x1,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9875tấn
62Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9875tấn
63Trần hợp kim nhôm Clip In 600x600x0,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán161,66M2
64Ống nhựa PVC D90x3,5mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,547100m
65Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14cái
66Khớp nối D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14cái
67Co PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14cái
68Ống PVC D34x1,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,075100m
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,6631100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0567tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3742tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,6476tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6676tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,4713tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2505tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8722tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6645tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6042tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4676tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,9371tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,7838tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8925tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0099tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0671tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3692tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,197tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,6321tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,99tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6249tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2801tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0877tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,203tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0812tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4994tấn
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,9761tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,3316tấn
97Đèn led đơn 1,2m x 36WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán26bộ
98Đèn led đôi 2x1,2mx36WĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
99Đèn LED D220 14W ốp trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9bộ
100Quạt đảo trần + chiết ápĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15cái
101Quạt treo tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7cái
102Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3hộp
103Mặt 1 công tắc 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40hộp
104Mặt 2 công tắc 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán30hộp
105Ổ cắm điện loại đôi 3 chấu + đế âm + viềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán32cái
106MCCB 2P - 125AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
107MCB 2P - 63AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
108MCB 2P - 32AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
109MCB 2P -20AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13cái
110Công tắcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán39cái
111Cầu chìĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40cái
112Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.110m
113Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán810m
114Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán750m
115Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán650m
116Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán100m
117Ống nhựa xoắn D16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.050m
118Ống nhựa xoắn D25Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán350m
119Ống nhựa dẹp 40x22Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25m
120Cọc tiếp địa D16 + kẹp tiếp địaĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4Bộ
121Cáp đồng trần 10 mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán40m
122Đầu coss đồng 10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
123Đầu coss đồng 35mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
124Hộp nối dây âm tường 101x101x50mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán50hộp
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG
C Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,0194100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,2513100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán263,1518m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán9,561m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán28,5936m3
6Tấm ni longĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,5303100m2
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm –đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán200,25100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,424m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán58,39m3
10Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,01100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,245m3
12Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1776100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán29,6739m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,903100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,8124100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,736m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6,1781m3
18Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,4912100m2
19Ván khuôn cột – Cột tròn, đa giácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,672100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8832m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1104100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,3351m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0239100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,3886100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,1008m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,4695m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0672m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,76m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,8144m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán43,26m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán563,15m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán485,55m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán242,92m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11,04m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán272,15m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán238,86m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán94,55m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán145,12m
39Lát nền, sàn – Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán100,56m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25,725m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,4m2
42ốp gạch chỉĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán54,08m2
43Đá chẻ ốp bó nềnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán37,125m2
44Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán55,2m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán364m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán162,84m2
47Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán120,92m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán120,92m2
49Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán995,5m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán558,7926m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán748,5126m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán771,36m2
53Cửa đi khung sắt kính cường lực dày 6mm +KBVĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán20,36m2
54Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 6mm +KBVĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán49,92m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán49,92m2
56Khung nhôm kính cường lực dày 6mm hệ 700Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán57,75m2
57Lắp dựng lan can inox cầu thangĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7,56m2
58Sản xuất lan can inoxĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0626tấn
59Ống inox D50x1Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán13,0985Kg
60Ống inox D25x1Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán49,5327Kg
61Thép H 200x200x8x12Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5.019,84Kg
62Ti giằng fi 12Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán164,1Kg
63Thép tấmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán370,44Kg
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,5543tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,5543tấn
66Sản xuất hộp STK 40x80x1,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4795tấn
67Lắp dựng thép hộp STK 40x80x1,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4795tấn
68Sản xuất xà gồ STK C150x50x20x2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9491tấn
69Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,9491tấn
70Trần hợp kim nhôm Clip In 600x600x0,8Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán32,39M2
71Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,355100m2
72Ống PVC D90x2,9Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,192100m
73Co PVC D90Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16cái
74Cầu chắn rácĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán16cái
75Thi công túi khí cách nhiệt 1 mặt bạcĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán529,2m2
76Thi công sàn ván ép phủ phim (mã tạm tính NC/2)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,4331100m2
77Tấm lót nhựa bóc dán giả gỗĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán364m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,9061tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1019tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2864tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2,6415tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7287tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7768tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2618tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7488tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1,0499tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,713tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0341tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,7789tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,1275tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2547tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0527tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0364tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8373tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,8052tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2576tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2883tấn
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,396100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m – Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,792100m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,4203100m2
D Hệ thống điện
1Đèn led pha 80W IP65 (FLD80)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán21bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220VĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4bộ
3Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1hộp
4Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3hộp
8ổ cắm điện 3 chấuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
9MCCB 2P-63AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
10MCB 2P-40AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
11MCB 2P-30AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
12MCB 2P-10AĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
13Công tắc điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán25cái
14Cầu chìĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán120m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán390m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán120m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán810m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán130m
20Ống nhựa vuông 24x14Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán390m
21Ống nhựa vuông 30x16Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán230m
22ống courant D32mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán120m
23Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địaĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán31 bộ
E CẢI TẠO CỔNG -HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt (tạm tính)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,48m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,612m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,048m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,176m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,3037m3
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,43m3
7Tháo dỡ ô lam nhômĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,28m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,6121m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,612m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,544m3
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0152100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0564tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0564tấn
14Lắp dựng cửa cổng song sắt chạy trên ray (TP)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán7,888m2
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cáp Cu đôi CVV-2x16mm2Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán160m
2Nẹp nhựa 40x60Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán80m
3Đào móng băng Rộng Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,44941m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán18,3614m3
5ống nhựa uPVC D34x2mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1100m
6Co uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
7Tê uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
8Van khóa uPVC D34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
9Giảm uPVC D42/34Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
10Keo dán ốngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán2kg
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1563m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,025100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán101cấu kiện
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán374cấu kiện
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,75m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán35,2571m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán4,42261m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán14,0942m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán8,646m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2936100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán10,1663m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán127,0788m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3,6678m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2689100m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán42,96m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,2851tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 08mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,0139tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,003tấn
29Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,184tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,184tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5361cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,03100m
G SÂN ĐAN - CÂY XANH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán29,25m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán15m3
3Tấm nilong lótĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán3100m2
4Lát vỉa hè 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1.969m2
5Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán1cây
6Trồng cây dầu ĐK gốc >=3cm, cao >=3mĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán11cây
7Trồng cỏ đậu phụngĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán5,5100 m2
8Trồng cúc mặt trờiĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán0,1100 m2
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán12Cây/ 90ng
10Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnĐáp ứng theo hồ sơ thiết kế và dự toán168100M2 /lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ đồng/hợp đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.31
4 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.31
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.31
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách an toàn lao động của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách an toàn lao động cho công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Vận thăng ≥ 0,5 tấn kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
5 Máy cắt sắt kèm theo hóa đơn3
6 Máy uốn thép kèm theo hóa đơn3
7 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn3
8 Máy bơm nước kèm theo hóa đơn3
9 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1200
10 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn40
11 Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng kèm theo hóa đơn1200
12 Máy hàn kèm theo hóa đơn3
13 Máy khoan các loại kèm theo hóa đơn3
14 Máy nén khí kèm theo hóa đơn1
15 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn3
16 Máy đầm dùi kèm theo hóa đơn3
17 Máy đầm cóc kèm theo hóa đơn3
18 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
19 Máy mài kèm theo hóa đơn2
20 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn3
21 Máy phát điện 50KVA kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->