Gói thầu: Sửa chữa ngầm Vọ, ngầm cuối Thượng, nền mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26, Km34+100-Km34+700
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa ngầm Vọ, ngầm cuối Thượng, nền mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26, Km34+100-Km34+700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 15:52:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,345,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,175,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc thanh toán công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV-140CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5-6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định cònhiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mức cẩu ≥ 16T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezen 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa ngầm Vọ, ngầm cuối Thượng, nền mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26, Km34+100-Km34+700 Sửa chữa ngầm Vọ Km24+300, ngầm Cuối Thượng Km26+300; sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26 (lý trình cũ Km22-Km24+500), Km32+700-Km34+700 (lý trình cũ Km22-Km24+500), Km32+700-Km34+700 (lý trình cũ Km31-Km33), tuyến C, tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.175.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình;
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.
ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông.
Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Đ/c: Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG KM23 - KM26 | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 14.897,69 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 14.897,69 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 14.897,69 | m2 |
| 4 | Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 7.321,06 | m2 |
| 5 | Cày sới nền đường cũ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1.736,05 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt | 5.786,84 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 5.786,84 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo HSTK được duyệt | 5.786,84 | m2 |
| 9 | Đào khuôn lề gia cố đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 1.493,7 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2.636,3 | m3 |
| 11 | Bạt lề, vét rãnh bạt taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 74,05 | m3 |
| 12 | Bạt lề, vét rãnh bạt taluy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 296,21 | m3 |
| 13 | Phá rỡ kết cấu cũ mặt đường láng nhựa dày 26cm | Theo HSTK được duyệt | 69,23 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (hoàn trả xử lý kết cấu) | Theo HSTK được duyệt | 266,28 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (hoàn trả xử lý kết cấu) | Theo HSTK được duyệt | 266,28 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông gờ chắn bản biên đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ chốt neo liên kết | Theo HSTK được duyệt | 48 | lỗ |
| 3 | Chốt thép neo gờ chắn bản biên | Theo HSTK được duyệt | 15,15 | kg |
| 4 | Nâng cọc tiêu cũ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cọc |
| 5 | Tháo, lắp, hàn nối nâng cao dải hộ lan cũ bằng tôn lượn song | Theo HSTK được duyệt | 615,99 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 38,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 34,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 3,55 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,86 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,82 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 34,37 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông phủ bàn, khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, khớp nối, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 26,2 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm29 | Theo HSTK được duyệ | 29 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 37 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 3 | ck |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | ck |
| C | NGẦM VỌ KM24+300 | |||
| 1 | Đào nền đường, đường tránh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 656,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 239,26 | m3 |
| 3 | Đào đường tránh, vòng vây thi công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 626,48 | m3 |
| 4 | Đắp đường tránh, vòng vây thi công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 626,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình (đắp lõi ngầm sau mố), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 962,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 789,38 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo HSTK được duyệt | 58,51 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt | 57,92 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tong | Theo HSTK được duyệt | 247 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tong | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 11 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tong | Theo HSTK được duyệt | 133 | m |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 864,63 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt | 864,63 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 864,63 | m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 37,19 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt | 46,96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 237,96 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 79,63 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông chân khay mái ta luy, sân TL, HL, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 43,28 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 207,51 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông ốp mái ta luy dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 29 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng chống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,68 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.728 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 2.357,86 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 2.301,21 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 148,46 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm < D < 18mm | Theo HSTK được duyệt | 244,29 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 83,03 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 129,12 | kg |
| 33 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 15,6 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | kg |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 159,73 | kg |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 13,6 | kg |
| 37 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,71 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng các loại cọc tiêu, cột thủy chí | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Theo HSTK được duyệt | 167,66 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | ck |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| D | NGẦM CUỐI THƯỢNG KM26+300 | |||
| 1 | Đào nền đường, đường tránh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 675,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 178,95 | m3 |
| 3 | Đắp đường tránh, đắp vòng vây thi công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 739,17 | m3 |
| 4 | Đào đường tránh, phá vòng vây thi công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 739,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình (đắp lõi ngầm sau mố), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 409,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 333,7 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo HSTK được duyệt | 63,9 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt | 49,04 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tong | Theo HSTK được duyệt | 253,5 | m |
| 10 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tong | Theo HSTK được duyệt | 139,53 | m |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo HSTK được duyệt | 906,95 | m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt | 906,95 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 906,95 | m2 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bang | Theo HSTK được duyệt | 15,82 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt | 35,18 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 219,02 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,43 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 58,81 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông chân khay mái ta luy, sân TL, HL, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 36,25 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 217,67 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông ốp mái ta luy dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 26,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông giằng chống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,13 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 15,6 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.728 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 2.091,38 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 1.788,83 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 65,6 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm < D < 18mm | Theo HSTK được duyệt | 197,91 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 63,67 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 64,56 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 12,6 | kg |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 135,77 | kg |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 13,6 | kg |
| 36 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,71 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng các loại cọc tiêu, cột thủy chí | Theo HSTK được duyệt | 36 | cọc |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Theo HSTK được duyệt | 188 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | ck |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc thanh toán công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 2 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 4 | Máy san | Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy rải | Công suất 130CV-140CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng tải 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 5-6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng | Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định cònhiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 6 |
| 14 | Cần trục ô tô | Mức cẩu ≥ 16T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Máy nén khí diezen 600m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 17 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi