Gói thầu: Sửa chữa ngầm Vọ, ngầm cuối Thượng, nền mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26, Km34+100-Km34+700

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512835-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa ngầm Vọ, ngầm cuối Thượng, nền mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26, Km34+100-Km34+700
Số hiệu KHLCNT 20220512759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 15:52:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,345,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,175,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc thanh toán công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV-140CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5-6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định cònhiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 6
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Mức cẩu ≥ 16T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezen 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa ngầm Vọ, ngầm cuối Thượng, nền mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26, Km34+100-Km34+700
Sửa chữa ngầm Vọ Km24+300, ngầm Cuối Thượng Km26+300; sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km23+500-Km26 (lý trình cũ Km22-Km24+500), Km32+700-Km34+700 (lý trình cũ Km22-Km24+500), Km32+700-Km34+700 (lý trình cũ Km31-Km33), tuyến C, tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông. Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng giao thông; - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông. Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.175.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông. Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Đ/c: Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B NỀN MẶT ĐƯỜNG KM23 - KM26
1Rải thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm
Theo HSTK được duyệt
14.897,69m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt14.897,69m2
3Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt14.897,69m2
4Thi công bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo HSTK được duyệt7.321,06m2
5Cày sới nền đường cũ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1.736,05m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt5.786,84m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo HSTK được duyệt5.786,84m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo HSTK được duyệt5.786,84m2
9Đào khuôn lề gia cố đất C3Theo HSTK được duyệt1.493,7m3
10Đắp nền đường đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt2.636,3m3
11Bạt lề, vét rãnh bạt taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt74,05m3
12Bạt lề, vét rãnh bạt taluy, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt296,21m3
13Phá rỡ kết cấu cũ mặt đường láng nhựa dày 26cmTheo HSTK được duyệt69,23m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (hoàn trả xử lý kết cấu) Theo HSTK được duyệt266,28m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (hoàn trả xử lý kết cấu)Theo HSTK được duyệt266,28m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông gờ chắn bản biên đá 1x2 mác 250#
Theo HSTK được duyệt
1,16m3
2Khoan lỗ chốt neo liên kết Theo HSTK được duyệt48lỗ
3Chốt thép neo gờ chắn bản biênTheo HSTK được duyệt15,15kg
4Nâng cọc tiêu cũTheo HSTK được duyệt2cọc
5Tháo, lắp, hàn nối nâng cao dải hộ lan cũ bằng tôn lượn songTheo HSTK được duyệt615,99m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt38,54m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt34,24m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt3,55m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt1,86m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,82m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt11,2m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt34,37m2
13Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,4m3
14Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,84m3
15Đổ bê tông phủ bàn, khớp nối, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,14m3
16Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,35m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt20kg
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, khớp nối, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt26,2kg
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm29Theo HSTK được duyệ29kg
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt37kg
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt3ck
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt 1ck
C NGẦM VỌ KM24+300
1Đào nền đường, đường tránh, đất cấp III
Theo HSTK được duyệt
656,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt239,26m3
3Đào đường tránh, vòng vây thi công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt626,48m3
4Đắp đường tránh, vòng vây thi công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt626,48m3
5Đắp đất công trình (đắp lõi ngầm sau mố), độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt962,95m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 789,38m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo HSTK được duyệt58,51m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Theo HSTK được duyệt57,92m3
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tongTheo HSTK được duyệt247m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tongTheo HSTK được duyệt6m
11Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tongTheo HSTK được duyệt133m
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo HSTK được duyệt864,63m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo HSTK được duyệt864,63m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt864,63m2
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt 37,19m3
16Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt46,96m3
17Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt237,96m3
18Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt9,7m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt79,63m3
20Đổ bê tông chân khay mái ta luy, sân TL, HL, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt43,28m3
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt207,51m3
22Đổ bê tông ốp mái ta luy dày <=20cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt29m3
23Đổ bê tông giằng chống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt2,16m3
24Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,68m3
25Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,16m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt1.728kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK được duyệt2.357,86kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK được duyệt2.301,21kg
29Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt148,46kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm < D < 18mmTheo HSTK được duyệt244,29kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt83,03kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK được duyệt129,12kg
33Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt15,6m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt25,2kg
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt159,73kg
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt13,6kg
37Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,71m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt2cái
39Lắp dựng các loại cọc tiêu, cột thủy chíTheo HSTK được duyệt42cái
40Quét nhựa bitum nóng sau mốTheo HSTK được duyệt167,66m2
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mmTheo HSTK được duyệt40ck
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo HSTK được duyệt2cái
D NGẦM CUỐI THƯỢNG KM26+300
1Đào nền đường, đường tránh, đất cấp III
Theo HSTK được duyệt
675,95m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt178,95m3
3Đắp đường tránh, đắp vòng vây thi công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt739,17m3
4Đào đường tránh, phá vòng vây thi công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt739,17m3
5Đắp đất công trình (đắp lõi ngầm sau mố), độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt409,02m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt333,7m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo HSTK được duyệt63,9m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt 49,04m3
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tongTheo HSTK được duyệt253,5m
10Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tongTheo HSTK được duyệt139,53m
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo HSTK được duyệt906,95m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo HSTK được duyệt906,95m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt906,95m2
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bangTheo HSTK được duyệt15,82m3
15Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt35,18m3
16Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt219,02m3
17Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt9,43m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt58,81m3
19Đổ bê tông chân khay mái ta luy, sân TL, HL, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt36,25m3
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt217,67m3
21Đổ bê tông ốp mái ta luy dày <=20cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt26,4m3
22Đổ bê tông giằng chống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt1,62m3
23Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,13m3
24Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,16m3
25Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt15,6m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt1.728kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK được duyệt2.091,38kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép bản mặt ngầm, bản vượt), đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK được duyệt1.788,83kg
29Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt 65,6kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm < D < 18mmTheo HSTK được duyệt197,91kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt63,67kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK được duyệt64,56kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép (cốt thép giằng chống), đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK được duyệt12,6kg
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt135,77kg
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mmTheo HSTK được duyệt13,6kg
36Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,71m2
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo HSTK được duyệt2cái
39Lắp dựng các loại cọc tiêu, cột thủy chíTheo HSTK được duyệt36cọc
40Quét nhựa bitum nóng sau mốTheo HSTK được duyệt188m2
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mmTheo HSTK được duyệt40ck
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Lập dự toán chi tiết
1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.403503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.31
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc thanh toán công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.21
5 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.21
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
2 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
4 Máy san Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy rải Công suất 130CV-140CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
6 Máy lu rung Trọng tải 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
7 Máy lu bánh hơi Trọng tải 16T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
8 Máy lu bánh thép Trọng tải 10T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
9 Máy lu bánh thép Trọng tải 6-8T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
10 Máy lu bánh thép Trọng tải 5-6T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
11 Ô tô tưới nước Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
12 Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định cònhiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).6
14 Cần trục ô tô Mức cẩu ≥ 16T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
15 Máy nén khí Máy nén khí diezen 600m3/h1
16 Máy trộn Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
17 Máy trộn Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->