Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:57:00 đến ngày 2022-05-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 942.831.000 đồng, gồm có đầy đủ các hạng mục chính như: Nhà bia tưởng niệm (nhà thờ, nhà ghi ơn…) + Tường rào, cổng ngõ + Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite + Sân nền. Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật xây lắp nhà tưởng niệm (nhà thờ, nhà ghi ơn…) có giá trị ≥ 53.939.000 đồng; 01 hợp đồng thi công tường rào, cổng ngõ có giá trị ≥ 265.693.000 đồng, 01 hợp đồng thi công Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite có giá trị ≥ 459.529.000 đồng và 01 hợp đồng thi công sân nền có giá trị ≥ 163.670.000 đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Loại công trình: Công trình nghĩa trang (công trình phục vụ tín ngưỡng hành lễ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 942.831.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; nhà bia tưởng niệm) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; nhà bia tưởng niệm) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụngTất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên (hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng), đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo, Số lượng nhân công yêu cầu cho gói thầu với số lượng và chuyên môn thuộc các chuyên ngành như sau: công nhân hàn cắt, gia công đá; Công nhân nề, công nhân sơn nước.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >=5T (scan đính kèm cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuy bình (kinh vy hoặc toàn đac) (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gach đá (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trôn bê tông (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0.4m3 (scan đính kèm hô sơ cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Ba Động 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng); file scan hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT của công trình; file scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. (bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi.
Địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 16 Chu Văn An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ ụ bia ghi tên liệt sĩ trên mộ, di chuyển đi nơi khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng khổ nhỏ vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6 | m2 |
| 4 | Lát đá granite màu xám trắng khổ lớn mặt mộ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,8786 | m2 |
| 5 | Lát đá granite màu xám trắng khổ nhỏ mặt ụ bia, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5938 | m2 |
| 6 | SX&LD bia ghi tên liệt sĩ bằng đá Granite nguyên khối màu đen, khắc chữ chìm, chữ sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 7 | SX&LD lư hương bằng đá non nước trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 8 | SX&LD bình hoa bằng sứ + hoa sen (5 hoa 01 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 9 | Đắp viền chân mộ, VXM M75 (vận dụng công tác đắp phào đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,32 | md |
| B | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,712 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4541 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,543 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7061 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6666 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,165 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,315 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,69 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 24 | SX&LD đầu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,69 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,69 | m2 |
| C | SỬA CHỮA CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo sạch rỉ sắt, dặm vá lại các vị trí hư mục của cửa sắt cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 1m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,802 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | SXLD Quốc huy bằng mica trên cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | SXLD Dòng chữ "Nghĩa trang liệt sĩ xã Ba Động" bằng inox màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | SXLD "Đời đời nhớ ơn các liệt sĩ" bằng inox màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, dặm vá các vị trí hư hỏng, bong tróc của cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trít các vị trí bong tróc, cạo sạch lớp bả cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8494 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8494 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8494 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0574 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 6 | SXLD Lư hương bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn đá granite màu xám trắng tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3476 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu xám trắng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 9 | Lát đá granite màu xám trắng mặt trụ, lan can các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn ụ bia có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3756 | m2 |
| 11 | SXLD Quốc huy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | SÂN HÀNH LỄ, NỀN KHU MỘ | |||
| 1 | Vệ sinh, dẩy sạch cỏ, làm phẳng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,89 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp bao nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,33 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,433 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,44 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 942.831.000 đồng, gồm có đầy đủ các hạng mục chính như: Nhà bia tưởng niệm (nhà thờ, nhà ghi ơn…) + Tường rào, cổng ngõ + Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite + Sân nền. Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật xây lắp nhà tưởng niệm (nhà thờ, nhà ghi ơn…) có giá trị ≥ 53.939.000 đồng; 01 hợp đồng thi công tường rào, cổng ngõ có giá trị ≥ 265.693.000 đồng, 01 hợp đồng thi công Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite có giá trị ≥ 459.529.000 đồng và 01 hợp đồng thi công sân nền có giá trị ≥ 163.670.000 đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Loại công trình: Công trình nghĩa trang (công trình phục vụ tín ngưỡng hành lễ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 942.831.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; nhà bia tưởng niệm) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; nhà bia tưởng niệm) (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụngTất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên (hoặc chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng), đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có danh sách kèm theo, Số lượng nhân công yêu cầu cho gói thầu với số lượng và chuyên môn thuộc các chuyên ngành như sau: công nhân hàn cắt, gia công đá; Công nhân nề, công nhân sơn nước.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >=5T (scan đính kèm cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | >=5T | 1 |
| 2 | Máy thuy bình (kinh vy hoặc toàn đac) (hóa đơn chứng minh) | Sử dung tôt | 1 |
| 3 | Máy khoan (hóa đơn chứng minh) | 0,5KW | 3 |
| 4 | Máy hàn (hóa đơn chứng minh) | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | 1HP | 1 |
| 6 | Máy cắt gach đá (hóa đơn chứng minh) | 1,0kw | 3 |
| 7 | Máy mài (hóa đơn chứng minh) | 1,0kw | 3 |
| 8 | Máy trôn bê tông (hóa đơn chứng minh) | 250L trở lên | 2 |
| 9 | Máy đào 0.4m3 (scan đính kèm hô sơ cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | >=0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi