Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh (hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chỉ huy, cơ quan; Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan; Sửa chữa tường rào bảo vệ đất đơn vị; Cải tạo sân đường nội bộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531073-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh (hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chỉ huy, cơ quan; Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan; Sửa chữa tường rào bảo vệ đất đơn vị; Cải tạo sân đường nội bộ)
Số hiệu KHLCNT 20220530729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:55:00 đến ngày 2022-05-24 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,662,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt gạch:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy đầm dùi điện:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 100
14-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
15-+ Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh (hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chỉ huy, cơ quan; Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan; Sửa chữa tường rào bảo vệ đất đơn vị; Cải tạo sân đường nội bộ)
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hải Hòa Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Mỹ Thịnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-KD/Binh đoàn 15 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà làm việc chỉ huy, cơ quan
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V71,65m2
2Lớp VXM tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m2
3Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,65m2
4Chống thấm sê nô mái bằng dung dịch Sika TopSeal 107, 02 lớp (định mức 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,65m2
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
6Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
7Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,415m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,415m2
9Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,415m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V727,704m2
11Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,32m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,098m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,286m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,53m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V207,24m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
17Sơn cửa gỗ bằng sơn PU 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V207,24m2
18Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
19Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V103,62m2 cấu kiện
21Khóa cửa cần gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Nhân công lắp khóa, sửa lề cửa (3,5/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công sc
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m2
24Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
26Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,756m3
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,388m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
30Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
32Lót nền đá 4*6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
33Gia công cột bằng thép hình D60*2,5mm (3,54kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
36Bu lông D14, L = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
37Gia công vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,603m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
40Gia công giằng mái bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,643m2
42Lắp dựng giằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
43Xà gồ thép hộp 30*60*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,4md
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,352m2
45Lắp dựng xà gồ thép hộp 30*60*1,2mm (1,64 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
46Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
47Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng tôn phẳng mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V48,8md
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
50Lát nền bằng gạch granite 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC, D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Cùm ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
B Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,459100m2
2Tháo dỡ trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V343,2m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,891tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,063m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,616m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,453m3
10Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống3,01m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,225m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
17Lót nền đá 4*6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,213m3
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V208lỗ khoan
19Thổi bụi, vệ sinh lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V208lỗ khoan
20Bơm Sikadur 731 vào lỗ khoan (tạm tính 0,1 kg/lỗ khoan)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8kg
21Dung dịch Sikadur 732 liên kết bê tông trụ hiện trạng và dầm sê nô (tạm tính 0,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25kg
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống5,422m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện  Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống2,359m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống9,116m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống10,098m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, lam, đan bếp, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống3,65m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
36Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V79,141m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,141m2
38Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989tấn
39Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V382,2md
40Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2md
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,315tấn
42Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,273100m2
43Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,1md
44Lắp dựng đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
45Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
46Nẹp trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V87,65md
47Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600*600, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V219,362m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,23m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
51Xây trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,584m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,563m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,962m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,421m2
57Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,04m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,685m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,221m2
60Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,764m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
63Lớp VXM tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,121m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,751m2
65Chống thấm sê nô mái bằng dung dịch Sika TopSeal 107, 02 lớp (định mức 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,751m2
66Lát nền bằng gạch granite 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V367,256m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120*600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,196m2
68Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,452m2
69Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kích thước 300*600Mô tả kỹ thuật theo chương V101,241m2
70Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,711m2
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,972m2
73Cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, chốt cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm ,2 chốt cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
75Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gàMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
76Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, tay nắm,chống xệ, chốt cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
77Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
78Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V86,5m2
79Dán đề can mờ lên kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,438m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V763,383m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,27m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V624,327m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,326m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088100m2
85Lắp đặt dây đơn CV1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
86Lắp đặt dây đơn CV1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
87Lắp đặt dây đơn CV1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
89Lắp đặt hộp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
90Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn bóng led 1*1,2m*18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
94Lắp đặt đèn bóng led 1*0,6m*9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt đèn bóng led 2*1,2m*18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
96Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D350, 24W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Lắp đặt đèn led âm trần D114, 9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
98Lắp đặt quạt trần trục đảo 40W/220V + hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt quạt treo tường 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
104Lắp đặt hộp điện âm tường + nắp đậy 50*100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
105Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Đào đất rãnh chôn ống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
108Đắp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC, D21*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, D27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, D34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, D60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, D90*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, D114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt van 1 chiều D27mm (van nhựa tay vặn bằng kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt van 1 chiều D34mm (van nhựa tay vặn bằng kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
135Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo), nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo), lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Bộ xả chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt vòi rửa chén (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp + phụ kiện (Ariston hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt van xả nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (loại nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (loại nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Lắp đặt phễu thu kích thước 150*150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Ruminê đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Tấm chắn tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Chóp thông hơi D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời 160 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,315m3
162Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
163Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,202m3
164Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
165Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
166Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,33m2
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,196m3
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
169Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống0,531m3
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
171Lắp dựng tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Lớp đá 4*6cm lót giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
173Than lấp giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
174Gia công giá đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,984m2
176Lắp dựng giá đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
C Tường rào bảo vệ đất đơn vị
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V740,107m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V130cấu kiện
3San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,686100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V105,024m3
6Lót móng đá 4x6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,511m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống13,635m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,522m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống15,301m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,187m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,336m2
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.388,05m2
17Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,923m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,464m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.930,77m2
20Gia công cọc bằng thép V40*40*4 (trọng lượng 2,08 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thép V40*40*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
22Lắp dựng cọc thép V40*40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
23Kéo rải dây thép gai sợi đôi loại 2,5mm (trọng lượng 0,125 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V389,565kg
24Kẽm buộcMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
25Nhân công rào kẽm gai (công bậc 3/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,746100m2
D Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,503m3
2Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,06m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,098m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
7Cắt ron sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V660m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: cái1
2 + Máy thuỷ bình: cái1
3 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: cái1
4 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái1
5 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái2
6 + Máy cắt thép: cái1
7 + Máy duỗi thép: cái1
8 + Máy cắt gạch: cái1
9 + Máy đầm dùi điện: cái1
10 + Máy đầm bàn: cái1
11 + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: cái1
12 + Máy đầm cóc: cái1
13 + Cây chống thép: cây100
14 + Giàn giáo thép: bộ50
15 + Xe cút kít cái5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->