Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh (hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chỉ huy, cơ quan; Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan; Sửa chữa tường rào bảo vệ đất đơn vị; Cải tạo sân đường nội bộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh (hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chỉ huy, cơ quan; Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan; Sửa chữa tường rào bảo vệ đất đơn vị; Cải tạo sân đường nội bộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:55:00 đến ngày 2022-05-24 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,662,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy thuỷ bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy cắt gạch: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy đầm dùi điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-+ Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh (hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc chỉ huy, cơ quan; Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan; Sửa chữa tường rào bảo vệ đất đơn vị; Cải tạo sân đường nội bộ) Cải tạo, sửa chữa các hạng mục Nhà máy Vi sinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Nhà làm việc chỉ huy, cơ quan | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,65 | m2 |
| 2 | Lớp VXM tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m2 |
| 3 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,65 | m2 |
| 4 | Chống thấm sê nô mái bằng dung dịch Sika TopSeal 107, 02 lớp (định mức 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,65 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,415 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,415 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,415 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,704 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,098 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,286 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,53 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,24 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 17 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,24 | m2 |
| 18 | Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m2 cấu kiện |
| 21 | Khóa cửa cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Nhân công lắp khóa, sửa lề cửa (3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công sc |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 26 | Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,756 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 32 | Lót nền đá 4*6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình D60*2,5mm (3,54kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 36 | Bu lông D14, L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,603 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,643 | m2 |
| 42 | Lắp dựng giằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép hộp 30*60*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | md |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,352 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30*60*1,2mm (1,64 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng tôn phẳng mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | md |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch granite 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Cùm ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| B | Cải tạo, sửa chữa Nhà sinh hoạt cộng đồng thành Phòng truyền thống, nhà ăn cơ quan | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,453 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,01 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,225 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 17 | Lót nền đá 4*6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,213 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | lỗ khoan |
| 19 | Thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | lỗ khoan |
| 20 | Bơm Sikadur 731 vào lỗ khoan (tạm tính 0,1 kg/lỗ khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | kg |
| 21 | Dung dịch Sikadur 732 liên kết bê tông trụ hiện trạng và dầm sê nô (tạm tính 0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | kg |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 5,422 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,359 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 9,116 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 10,098 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, lam, đan bếp, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,65 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,141 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,141 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vì kèo, bán kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2 | md |
| 40 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | md |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | 100m2 |
| 43 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | md |
| 44 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 45 | Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 46 | Nẹp trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,65 | md |
| 47 | Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600*600, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,362 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 51 | Xây trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,563 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,962 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,421 | m2 |
| 57 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,04 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,685 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,221 | m2 |
| 60 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,764 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 63 | Lớp VXM tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,121 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,751 | m2 |
| 65 | Chống thấm sê nô mái bằng dung dịch Sika TopSeal 107, 02 lớp (định mức 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,751 | m2 |
| 66 | Lát nền bằng gạch granite 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,256 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,452 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kích thước 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,241 | m2 |
| 70 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,711 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,972 | m2 |
| 73 | Cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm ,2 chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm; PKKK: bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, tay nắm,chống xệ, chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa nhập khẩu; kính trắng dày 6,38mm PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m2 |
| 79 | Dán đề can mờ lên kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,383 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,27 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,327 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,326 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn bóng led 1*1,2m*18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn bóng led 1*0,6m*9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn bóng led 2*1,2m*18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D350, 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led âm trần D114, 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần trục đảo 40W/220V + hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp điện âm tường + nắp đậy 50*100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 105 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê lệch nhựa PVC, D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều D27mm (van nhựa tay vặn bằng kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm (van nhựa tay vặn bằng kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo), nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo), lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bộ xả chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa chén (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp + phụ kiện (Ariston hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt van xả nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Ruminê đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tấm chắn tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Chóp thông hơi D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt dàn nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,315 | m3 |
| 162 | Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 164 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 165 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,196 | m3 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,531 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 171 | Lắp dựng tấm đan BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Lớp đá 4*6cm lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 173 | Than lấp giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 174 | Gia công giá đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | m2 |
| 176 | Lắp dựng giá đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| C | Tường rào bảo vệ đất đơn vị | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,107 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cấu kiện |
| 3 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,686 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,024 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,511 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 13,635 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,522 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 15,301 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,187 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,336 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,05 | m2 |
| 17 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,923 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,464 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,77 | m2 |
| 20 | Gia công cọc bằng thép V40*40*4 (trọng lượng 2,08 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thép V40*40*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cọc thép V40*40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 23 | Kéo rải dây thép gai sợi đôi loại 2,5mm (trọng lượng 0,125 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,565 | kg |
| 24 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 25 | Nhân công rào kẽm gai (công bậc 3/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | 100m2 |
| D | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,503 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4*6cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,06 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 7 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | cái | 1 |
| 2 | + Máy thuỷ bình: | cái | 1 |
| 3 | + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | cái | 1 |
| 4 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 1 |
| 5 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | cái | 2 |
| 6 | + Máy cắt thép: | cái | 1 |
| 7 | + Máy duỗi thép: | cái | 1 |
| 8 | + Máy cắt gạch: | cái | 1 |
| 9 | + Máy đầm dùi điện: | cái | 1 |
| 10 | + Máy đầm bàn: | cái | 1 |
| 11 | + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | cái | 1 |
| 12 | + Máy đầm cóc: | cái | 1 |
| 13 | + Cây chống thép: | cây | 100 |
| 14 | + Giàn giáo thép: | bộ | 50 |
| 15 | + Xe cút kít | cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi