Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533375-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:53:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,781,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm, vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 50kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D200mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị 300m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung tại thôn: Bắc Lù - Nà Trang, Co Mười - Khe Liềng, xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Bắc. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo KTKT: Văn phòng tư vấn TĐTK & GĐCL Công trình trường Đại học Thủy lợi. - Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với thiết bị đính kèm theo E-HSDT các chứng chỉ chất lượng hàng hóa, catalog sản phẩm, các giấy tờ chứng nhận hàng hóa khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tư vấn và Thẩm định. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. ĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hố bơm và hố thu trạm bơm cấp nước
1Đào đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,5334100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,886100m3
3Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,865100m3
4Đào phá đê quây, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,865100m3
5Xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT9,34m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,14m3
7Vận chuyển đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,55100m3
8Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,84m3
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,71m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,34m3
11Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,016100m2
12Ván khuôn tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,178100m2
13Ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,018100m2
14bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,42m3
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,512100m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,077tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,094tấn
20Công tác gia công tấm đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
21Rọ đá có xếp đá loại rọ 2x1x0,5 mTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6rọ
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT41 cấu kiện
23Lắp đặt ống thép đường kính ống 250mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,184100m
24Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
25Nút bịt TTK D250 dày 5mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2bộ
26Tê thép D250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cặp bích
28bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,46m3
29bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT16,66m3
30bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,27m3
31bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,03m3
32bê tông sàn, trần đá 1x2, M250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,86m3
33Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,077100m2
34Ván khuôn tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,11100m2
35Ván khuôn sàn, trầnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,109100m2
36bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,02m3
37tôn dày 3mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,56m2
38thép hình V50x50x4Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT54,37kg
39Neo khóaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
40Bản lềTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
41Khóa việt tiệpTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2bộ
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,482tấn
43Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,873tấn
44Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,108tấn
45Cung cấp thép tròn D>18Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,126tấn
46Đào đất móng băng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,54m3
47Đắp đất nền móng công trình,K>=0,9Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,5m3
48Vữa lót M75 (B1213)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,21m3
49bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,64m3
50Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,013100m2
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,18m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,34m2
53Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,022100m2
55Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,26m3
56Ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,014100m2
57Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,042tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT41 cấu kiện
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,032tấn
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1100m
61Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
65Van 1 chiều D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
66Van 2 chiều D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
68Van giảm áp D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
69Bích rỗng D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
70Gioang cao su D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10cái
71Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm (PN12.5)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,5100m
73Cung cấp cút hàn D110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3cái
74Cung cấp chếch D110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3cái
75Đào đất móng băng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT20m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,115100m3
77Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,085100m3
78Băng báo hiệu đường ống nướcTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT50m
B Rãnh tiêu nước
1bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10,99m3
2Rải nilong lótTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,78100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT18,01m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT81,86m2
5Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT70,75m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,313100m3
C Đường điện 2 pha cấp cho hệ thống xử lý nước Contact
1ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT50m
2Cung cấp thép tròn DTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,002tấn
3dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT100m
4bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,9m3
5Đào móng, đất cấp IITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,9m3
D Đường điện 3 pha từ khu xử lý cấp cho trạm bơm
1ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT50m
2Cung cấp thép tròn DTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,002tấn
3Lắp đặt dây dẫn điện 3 pha 3x10+1x6mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT100m
4bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,9m3
5Đào móng cột, đất cấp IITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,9m3
E Đường điện 0,4kV kéo từ trạm biến áp về nhà khu xử lý nước
1Cột điện BT ly tâm 8,5mB (bao gồm vận chuyển và lắp dựng hoàn thiện)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3cột
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp Nhôm vặn xoắn, 4x50mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1.330m
3kẹp neo cáp D50Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT45bộ
4Bulong móc dây D18Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT45bộ
5bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,3m3
6Đào đất móng cộtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,056m3
7Đắp đất móng cộtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,756m3
8Thử tảiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1sợi
9Công tơ điện 3 phaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây điện đồng, dây đơn 1x 6mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT100m
F MẶT BẰNG TRẠM XỬ LÝ
1Đào đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT27,383100m3
2Vận chuyển đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT27,383100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT37,92m3
4Bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,16m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,025tấn
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT18m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,6m3
8Cắt nền bê tôngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT30m
G NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,048100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,624100m
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,253100m3
4Đào đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,98m3
5Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,024100m2
6bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,72m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,6m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,048100m2
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,528m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,087tấn
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,433m3
13Vận chuyển đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,035100m3
14bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,773m3
15Lát gạch CeramicTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,728m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,203m3
17Ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,013100m2
18bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,143m3
19Cốt thép lanh tô lTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,009tấn
20Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,311100m2
21bê tông sàn mái đá 1x2, M200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,352m3
22Cốt thép sàn máiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,267tấn
23Ván khuôn dầmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,048100m2
24Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,528m3
25Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,015tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,087tấn
27Gia công + lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,09tấn
28Lợp mái tôn múiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,069100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,063100m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT31,08m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8,28m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,56m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT16,8m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT16,8m
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT29,114m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT29,114m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT25,2m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT29,114m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT29,114m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,336m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,08m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,875m2
43Của đi pa nô gỗ kính N4Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
44Cửa sổ nhôm kínhTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,04m2
45Khuôn cửa N4Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,275m2
46Lắp dựng cửa vào khuônTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6,93m2 cấu kiện
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,09tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,04m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,224m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5m
56Lắp bảng điệnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bảng
H BỂ CHỨA 175 m3
1Đào móng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,0173100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,059100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,874100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,306100m3
5bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT33,22m3
6bê tông tường đá 2x4, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT28,95m3
7bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8,47m3
8bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,12m3
9bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10,2m3
10Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,242100m2
11Ván khuôn tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,346100m2
12Ván khuôn sàn, trầnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,866100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,188100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,234tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,628tấn
16Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,98tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,034tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,256tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,083tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,771tấn
21Cung cấp thép tròn DTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,143tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT11,04m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT104,36m2
24tôn dày 3mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,5m2
25Cung cấp thép hình V50x50x4Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT45,9kg
26Bản lềTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6bộ
27Khóa cửaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
I PHỤ KIỆN ĐƯỜNG NƯỚC CHO CÁC HỐ GA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp van 2 chiều D= 200mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
5Mặt bích hàn HDPE D200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
6Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cặp bích
7Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp van 2 chiều D= 140mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
9Mặt bích hàn HDPE D140Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 140mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cặp bích
11Lắp đặt BE đường kính 140mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
12van một chiều D110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
13Mặt bích hàn HDPE D110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
14Rải nilong lótTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,528100m2
15Băng cản nước sika WaterBar V-200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT38,6m
16Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,346100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,257100m3
18bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,91m3
19Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,25m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT14,78m2
22bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,34m3
23Ván khuôn giằngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,039100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,34m3
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,016100m2
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,042tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT41 cấu kiện
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,047tấn
J CỔNG VÀO + TƯỜNG BAO
1Đào móng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1641100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,149100m3
3bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,39m3
4bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,81m3
5bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,41m3
6Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,045100m2
7Ván khuôn cộtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,065100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,28m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT9,96m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12,82m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,033tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,074tấn
13Thép hình V50x50x1.5Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT231,54kg
14Thép hộp 14x14Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT87,11kg
15Thép vuông 20x20Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT17,88kg
16Thép tấm hộp cổng dày 2mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12,98kg
17Thép tấm đường rayTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT19,23kg
18Lắp dựng cửa sắtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,16m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống gỉ, sơn màu)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,16m2
20Đào đất móng băng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT19,87m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,174100m3
22bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,82m3
23bê tông giằng, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,39m3
24bê tông giằng, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,75m3
25Ván khuôn giằngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,565100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT123,16m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,65m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT417,49m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT99,89m2
30Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,274tấn
31Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,141tấn
K Tuyến đường ống cấp nước
1Đào đất đặt đường ống đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT91,5369m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT83,832100m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6,318100m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,8366100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm; PN10Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,22100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 140mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,22100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,22100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PN10Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35,83100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35,83100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35,83100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PN10Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT89,083100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT89,083100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT89,083100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, PN10Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT63,143100m
15Phá dỡ nền gạchTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT981m2
16Lát lại nền gạch Terazo KT 40x40cm, chiều dày 3,5cmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT981m2
17Cắt nền bê tôngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT977,12m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT75,26m3
19Vận chuyển phế thảiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT75,26m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,669100m3
21bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT75,26m3
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,14100m
24Băng cảnh báo đường ống nướcTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5.965,02m
25Đào móng công trình, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT192m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,92100m3
27Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT240cái
28Khâu nối ren ngoàiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT240cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT480cái
31Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT480cái
32Rắc co D15Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT480cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT240cái
34Van 1 chiều D15Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT240cái
35Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT240cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12100m
37Hộp đồng hồ KT (BxHxL=0,15x0,16x0,5)mTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT240cái
38Chi phí vận chuyển ống và bốc dỡ ống và các phụ tùng, thiết bị khác bằng xe cẩu hoặc xe ô tô thùngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT20ca máy
L HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN
1Đào đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT39,61m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,154100m3
3Bê tông lót VXM#100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,93m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,8m3
5Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,078100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,27m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT25,92m2
8bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,29m3
9Ván khuôn giằngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,154100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,9m3
11Ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,054100m2
12Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,149tấn
13Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,729tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT181 cấu kiện
15bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,78m3
16Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,111100m2
17Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
M PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ:
1Van xả cặn D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
2Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm (tính lắp đặt NC, MTC)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
3Tê cân D110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2100m
7Ống dẫn hướng UPVC D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,4M
8Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
N Hố van xả khí:
1Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5cái
2Van cổng ren DN25Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10Cái
3Ống thép DN25Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,05m
4Côn thép DN50x25Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5Cái
5Ống thép DN50Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,5m
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
O HỐ VAN ĐIỀU TIẾT:
1Đào đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT52,82m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,279100m3
3BT vữa lót M75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,24m3
4bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,73m3
5Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,104100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT9,69m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT34,56m2
8bê tông giằng , đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,62m3
9Ván khuôn giằngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,196100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,2m3
11Ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,072100m2
12Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,099tấn
13Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,486tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT241 cấu kiện
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm (DN100x80)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm (DN100x50)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm (DN80x30)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7cái
19Van 2 chiều D100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2Cái
20Van 2 chiều D80Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2Cái
21Van 2 chiều D50Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10Cái
22Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 100mm (tính VLP, lắp đặt)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 80mm (tính VLP, lắp đặt)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 50mm (tính VLP, lắp đặt)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10cái
25Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt BE đường kính 80mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT20cái
28Tê cân HDPE D110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
29Tê cân HDPE DN50Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT22cái
30Tê lệch HDPE DN140/110Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
31Côn thu HDPE DN110x90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT26cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT34cái
P Thiết bị
1Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ)Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch1Hệ thống
2Máy bơm nước dạng bơm chìm, đặt dưới suối lưu lượng Q=30m3/h trở lên, Động cơ 5,5KW, Cột áp từ 40m trở lên, có bơm tự động. Phụ kiện đi kèm (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện), hàng nhập khẩu từ Châu âu.Tiêu chuẩn theo quy định hiện hành2bộ
3Tủ điện điều khiển 2 bơm chìm cấp nước thô, phao chống cạn bơm chìm, phao báo đầy bể chứa (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Tiêu chuẩn theo quy định hiện hành1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm, vị trí công việc đã thực hiện.33
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý hồ sơ chất lượng 2 - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất >= 0,4m3 trở lên2
2 Máy cắt bê tông 1,5Kw trở lên2
3 Máy cắt, uốn thép 2,5Kw trở lên1
4 Máy đầm đất cầm tay 50kg trở lên3
5 máy đầm bê tông đầm bàn 1,0 Kw trở lên2
6 Máy đầm dùi 1,0kw trở lên2
7 Máy hàn gia nhiệt D200mm trở lên2
8 Máy trộn bê tông 250L trở lên3
9 Ô tô tự đổ 5 Tấn trở lên3
10 Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc 300m trở lên1
11 máy bơm nước 5CV trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->