Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:53:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,781,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm, vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-máy đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D200mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung tại thôn: Bắc Lù - Nà Trang, Co Mười - Khe Liềng, xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với thiết bị đính kèm theo E-HSDT các chứng chỉ chất lượng hàng hóa, catalog sản phẩm, các giấy tờ chứng nhận hàng hóa khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tư vấn và Thẩm định. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh. ĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. ĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hố bơm và hố thu trạm bơm cấp nước | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,5334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Rọ đá có xếp đá loại rọ 2x1x0,5 m | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | rọ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 250mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt TTK D250 dày 5mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tê thép D250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 28 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 29 | bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 30 | bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 31 | bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 32 | bê tông sàn, trần đá 1x2, M250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn, trần | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 36 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 37 | tôn dày 3mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 38 | thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 54,37 | kg |
| 39 | Neo khóa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Khóa việt tiệp | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D>18 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 46 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình,K>=0,9 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 48 | Vữa lót M75 (B1213) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 49 | bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 56 | Ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van 2 chiều D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van giảm áp D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Bích rỗng D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Gioang cao su D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm (PN12.5) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 73 | Cung cấp cút hàn D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Cung cấp chếch D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 78 | Băng báo hiệu đường ống nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| B | Rãnh tiêu nước | |||
| 1 | bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 81,86 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 70,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| C | Đường điện 2 pha cấp cho hệ thống xử lý nước Contact | |||
| 1 | ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 3 | dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| D | Đường điện 3 pha từ khu xử lý cấp cho trạm bơm | |||
| 1 | ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 pha 3x10+1x6mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| E | Đường điện 0,4kV kéo từ trạm biến áp về nhà khu xử lý nước | |||
| 1 | Cột điện BT ly tâm 8,5mB (bao gồm vận chuyển và lắp dựng hoàn thiện) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp Nhôm vặn xoắn, 4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1.330 | m |
| 3 | kẹp neo cáp D50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Bulong móc dây D18 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 5 | bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 8 | Thử tải | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 9 | Công tơ điện 3 pha | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng, dây đơn 1x 6mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| F | MẶT BẰNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 27,383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 27,383 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 37,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Cắt nền bê tông | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| G | NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 14 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 15 | Lát gạch Ceramic | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 18 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô l | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 21 | bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 29,114 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,875 | m2 |
| 43 | Của đi pa nô gỗ kính N4 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa N4 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 cấu kiện |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,224 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Lắp bảng điện | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| H | BỂ CHỨA 175 m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,0173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 5 | bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 33,22 | m3 |
| 6 | bê tông tường đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 28,95 | m3 |
| 7 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn, trần | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,628 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 104,36 | m2 |
| 24 | tôn dày 3mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 25 | Cung cấp thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 45,9 | kg |
| 26 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| I | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG NƯỚC CHO CÁC HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp van 2 chiều D= 200mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích hàn HDPE D200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp van 2 chiều D= 140mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích hàn HDPE D140 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 140mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 140mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | van một chiều D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mặt bích hàn HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Rải nilong lót | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,528 | 100m2 |
| 15 | Băng cản nước sika WaterBar V-200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 38,6 | m |
| 16 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 18 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 22 | bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| J | CỔNG VÀO + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 13 | Thép hình V50x50x1.5 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 231,54 | kg |
| 14 | Thép hộp 14x14 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 87,11 | kg |
| 15 | Thép vuông 20x20 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 17,88 | kg |
| 16 | Thép tấm hộp cổng dày 2mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12,98 | kg |
| 17 | Thép tấm đường ray | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 19,23 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống gỉ, sơn màu) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 22 | bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 23 | bê tông giằng, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 24 | bê tông giằng, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 123,16 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 417,49 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 99,89 | m2 |
| 30 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| K | Tuyến đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 91,5369 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 83,832 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6,318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,8366 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm; PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 140mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 140mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35,83 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35,83 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 89,083 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 89,083 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 89,083 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 63,143 | 100m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 981 | m2 |
| 16 | Lát lại nền gạch Terazo KT 40x40cm, chiều dày 3,5cm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 981 | m2 |
| 17 | Cắt nền bê tông | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 977,12 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 75,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 75,26 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 21 | bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 75,26 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 24 | Băng cảnh báo đường ống nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5.965,02 | m |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 192 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 480 | cái |
| 31 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 480 | cái |
| 32 | Rắc co D15 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 480 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D15 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 35 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 37 | Hộp đồng hồ KT (BxHxL=0,15x0,16x0,5)m | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 38 | Chi phí vận chuyển ống và bốc dỡ ống và các phụ tùng, thiết bị khác bằng xe cẩu hoặc xe ô tô thùng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 20 | ca máy |
| L | HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 39,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót VXM#100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 15 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bậc hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| M | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Van xả cặn D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm (tính lắp đặt NC, MTC) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tê cân D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống dẫn hướng UPVC D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | M |
| 8 | Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| N | Hố van xả khí: | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Van cổng ren DN25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Ống thép DN25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | m |
| 4 | Côn thép DN50x25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Ống thép DN50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| O | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 52,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 3 | BT vữa lót M75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 8 | bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm (DN100x80) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm (DN100x50) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm (DN80x30) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Van 2 chiều D80 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Van 2 chiều D50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 100mm (tính VLP, lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 80mm (tính VLP, lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 50mm (tính VLP, lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Tê cân HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê cân HDPE DN50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Tê lệch HDPE DN140/110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu HDPE DN110x90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch | 1 | Hệ thống |
| 2 | Máy bơm nước dạng bơm chìm, đặt dưới suối lưu lượng Q=30m3/h trở lên, Động cơ 5,5KW, Cột áp từ 40m trở lên, có bơm tự động. Phụ kiện đi kèm (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện), hàng nhập khẩu từ Châu âu. | Tiêu chuẩn theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển 2 bơm chìm cấp nước thô, phao chống cạn bơm chìm, phao báo đầy bể chứa (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Tiêu chuẩn theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ Đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm, vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý hồ sơ chất lượng | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành XD hạ tầng kỹ thuật, tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành thủy lợi. Tốt nghiệp đại học. có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | >= 0,4m3 trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1,5Kw trở lên | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | 2,5Kw trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 50kg trở lên | 3 |
| 5 | máy đầm bê tông đầm bàn | 1,0 Kw trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,0kw trở lên | 2 |
| 7 | Máy hàn gia nhiệt | D200mm trở lên | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250L trở lên | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5 Tấn trở lên | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ, thủy bình, toàn đạc | 300m trở lên | 1 |
| 11 | máy bơm nước | 5CV trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi