Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quản lý hành chính năm 2022 trong ngành Kiểm sát nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:50:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,931,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,133,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13396802E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 426.251.841 đồng trở lên .(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tương đương thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.251.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥852.503.682 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: tối thiểu 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;+ Thợ xây dựng: tối thiểu 06 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 ngườiTài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa trụ sở VKSND huyện Đức Cơ; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn quản lý hành chính năm 2022 trong ngành Kiểm sát nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công XDCT dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết NT chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - NT phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được YC làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định NT phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được YC đối chiếu. - NT phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, BMT sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2019-2021; Đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước tối thiểu đến hết tháng 12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh) - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + NT cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo YC về nhân sự chủ chốt của E-HSMT.+ NT phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các YC quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + NT phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật -NT cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.133.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiếm sát nhân dân tối cao (Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110; Fax: 024.38255400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 03 Lý Thái Tổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiếm sát nhân dân tối cao (Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 024.38255058-801110; Fax: 024.38255400. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép hộp | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,366 | m2 |
| 8 | Kẻ roon 20 âm 10 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,366 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granite đỏ Ấn Độ dày 18mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,863 | m2 |
| 11 | Chữ ốp alu nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,863 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20, chiều dày | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,449 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit đỏ Ấn Độ dày 18mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,315 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường rào | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,426 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,421 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,43 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,039 | m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,588 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,33 | m2 cấu kiện |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,588 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m2 |
| 7 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (50% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,727 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,454 | m2 |
| 9 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà (50% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,274 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,548 | m2 |
| 11 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (70% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,748 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,497 | m2 |
| 13 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề trần ngoài nhà, thành sênô (70% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,075 | m2 |
| 14 | Sơn trần, thành sênô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,536 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,634 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 lớp) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,634 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,634 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,634 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,988 | 100m2 |
| D | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 7 | Bu lông D16x300 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Bu lông D16x250 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép Hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,23 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,562 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,858 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,925 | m2 cấu kiện |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,858 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 8 | Tháo ổ khóa cửa đi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1bộ |
| 9 | Ổ khóa tay gạt | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp ổ khoá tay gạt cửa đi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,627 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,276 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,986 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,295 | m |
| 17 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (50% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,202 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840,403 | m2 |
| 19 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, đáy cầu thang trong nhà (50% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,703 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,405 | m2 |
| 21 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (80% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 486,86 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608,575 | m2 |
| 23 | Cạo và chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề trần ngoài nhà, thành sênô (80% diện tích) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,811 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,764 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,406 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 lớp) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,406 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,406 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,406 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,763 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch sika chống thấm nền vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,828 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,139 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,296 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,904 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch sika chống thấm sàn ban công (2 lớp) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch lát bát tràng KT 400x400, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,624 | m2 |
| 39 | Đánh bóng lớp trát granito bậc cấp và cầu thang | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,053 | m2 |
| 40 | Bản mã KT150x100 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,243 | kg |
| 41 | Xà gồ thép hộp KT50x100x2 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,019 | kg |
| 42 | Bulông D14 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 45 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đầy đủ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,557 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,557 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12 kết hợp cửa đi cánh mở, màu ghi sáng hoặc tương đương (bao gồm vách ngăn, khung nhôm và phụ kiện inox: Ke liên kết với tường, chân đỡ, bản lề, tay nắm, móc treo, chốt khóa đồng bộ) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,972 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị đã cũ | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 50 | Lắp đặt đèn dowlight led tròn lắp nổi 1x24W | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn, gắn tường | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, 2x20W + máng đèn, lắp nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A + chân đế + mặt nạ, lắp nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt CB-30A-1,5kA + chân đế + mặt nạ, lắp nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W/220V/50HZ + dimmer điều khiển | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CV-10mm2 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CV-4,0mm2 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CV-2,5mm2 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 578 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp vuông 2P đi nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp vuông 3P đi nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp vuông 10P đi nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 67 | Lắp đặt Tủ Rack 4U | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Switch 16 Ports | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Patch panel 16 Ports | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cáp CAT6 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 71 | Lắp đặt Ổ cắm mạng (bao gồm: 1 nhân mạng RJ45; 1 mặt nạ 1 lỗ; 1 chân đế lắp âm tường) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bộ phát wifi 300Mbps 2 băng tần | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt nẹp vuông 3P đi nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 74 | Lắp đặt nẹp vuông 6P đi nổi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 75 | Hộp hạt mạng RJ45 (100 hạt/hộp) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Đầu chụp hạt mạng (100 đầu/hộp) | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Tháo dỡ Xí bệt | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ Vòi xịt xí bệt/ Dây cấp nước inox | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ Lavabo/ Vòi rửa lavabo | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ Gương soi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ Kệ gương | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Chậu xí bệt + Dây cấp nước inox | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Vòi xịt xí bệt | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Lavabo + Chân đỡ + Vòi rửa lavabo + bộ xả | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Gương soi | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Kệ gương | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp inox đựng giấy vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Âu tiểu nam + bộ xả | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Van phao điện D34 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC D34 dày 3mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống cấp nước uPVC D27 dày 3mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D34/D27 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D27/D21 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê đều uPVC D34 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van hai chiều uPVC D34 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Vòi rửa D27 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC D27 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa uPVC D21 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC D34/D27 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D34 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa uPVC D27-21 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90 dày 3mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC D42 dày 3mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC D34 dày 3mm | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn D60 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Xi phông phễu thu D60 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC D90-60 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC D60/D34 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC D60/D42 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D60 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D90 | theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13396802E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 426.251.841 đồng trở lên .(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tương đương thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.4/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.251.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥852.503.682 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm Chỉ huy trưởng:+ Quyết định hoặc Thông báo bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (nếu khác chuyên ngành phải có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô tương tự như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:1/ Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B, 11C - Chương IV;3/ Tài liệu chứng minh của công trình trước đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường;+ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Các tài liệu xác định bản chất và độ phức tạp của công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân: tối thiểu 10 người | 10 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến nêu rõ ngành nghề đào tạo- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề;+ Thợ xây dựng: tối thiểu 06 người (thợ sơn, thợ nề, thợ hàn, cốt thép, kỹ thuật xây dựng).+ Thợ điện: tối thiểu 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: tối thiểu 02 ngườiTài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo; Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5,0 tấn | Chứng minh bằng:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Giáo thép (01 bộ =42 khung + 42 chéo) | Chứng minh bằng: Hóa đơn, chứng từ của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi