Gói thầu: Sửa chữa công trình hạ tầng cơ sở Công ty TNHH MTV HTKT 385
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hợp tác kinh tế 385 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình hạ tầng cơ sở Công ty TNHH MTV HTKT 385 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:48:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,799,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng:- Công trình: Dân dụng; Cấp IV; Có ít nhất một công trình giá trị 180.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các hợp đồng 360.000.000 VNĐ - Công trình: Giao thông; Cấp IV; Có ít nhất một công trình giá trị 1.620.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các hợp đồng 3.240.000.000 VNĐ- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Hóa đơn tài chính của công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây);- 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí chỉ huy trưởng cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định phân công nhiệm vụ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu này sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; có kinh nghiệm đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây);- 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí cán bộ phụ trách thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định phân công nhiệm vụ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu này sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây);(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định phân công nhiệm vụ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu này sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hợp tác kinh tế 385 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình hạ tầng cơ sở Công ty TNHH MTV HTKT 385 Sửa chữa công trình hạ tầng cơ sở/ Công ty TNHH MTV HTKT 385 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 3/2022 theo quy định; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp. + Báo cáo kiểm toán. + Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan (có chứng thực) gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính của hợp đồng kinh nghiệm. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính trong 01 năm gần đây nhà thầu kinh doanh phải có lợi nhuận. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…;+ Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV HTKT 385. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV HTKT 385. Địa chỉ: 304 Trường Sơn, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693.867.909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh đoàn 15 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ NHÀ BCH ĐỘI 8 ĐI LÔ 12,13 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3672 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5309 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7143 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,937 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8823 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8823 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8272 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8272 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3794 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3794 | 100m3 |
| 15 | Đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,72 | m3 |
| 16 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4458 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ LÔ 12 ĐI LÔ 15,16 CAO SU ĐỘI 8 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,097 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3631 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7403 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,225 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,804 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,804 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,057 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3461 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3461 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5723 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5723 | 100m3 |
| 15 | Đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,612 | m3 |
| 16 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7983 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ LÔ 3 CAO SU ĐỘI 8 ĐI NHÀ BCH ĐỘI 9 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7805 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6582 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6378 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào lớp sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6347 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6347 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0111 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0111 | 100m3 |
| 15 | Đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,472 | m3 |
| 16 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8511 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA CẦU BÊ TÔNG LÔ 6 QUA LÔ 9, LÔ 11 ĐỘI 9 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,77 | m3 |
| 7 | Đắp đá suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m3 |
| 10 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,184 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6074 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,592 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7726 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | rọ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,081 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1141 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9916 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 7 | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9783 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3556 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,12 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2976 | m3 cấu kiện |
| 10 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3127 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván (tính 10% thay mới vách xung quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,615 | m2 |
| 12 | Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4175 | m2 |
| 13 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,88 | m2 |
| 14 | SX cửa gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 cấu kiện |
| F | SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 9 | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,42 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7592 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,48 | m2 |
| 4 | Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,28 | m2 |
| 5 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,512 | m2 |
| 6 | SX cửa gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng:- Công trình: Dân dụng; Cấp IV; Có ít nhất một công trình giá trị 180.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các hợp đồng 360.000.000 VNĐ - Công trình: Giao thông; Cấp IV; Có ít nhất một công trình giá trị 1.620.000.000 VNĐ, tổng giá trị tất cả các hợp đồng 3.240.000.000 VNĐ- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Hóa đơn tài chính của công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây);- 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí chỉ huy trưởng cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định phân công nhiệm vụ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu này sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; có kinh nghiệm đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây);- 01 Kỹ sư: -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí cán bộ phụ trách thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định phân công nhiệm vụ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu này sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây);(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định phân công nhiệm vụ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu này sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6m3 | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi