Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 09:45:00 đến ngày 2022-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 7KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị Nước sạch sinh hoạt đơn vị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: C72, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: C72, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: C72, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C72, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | nt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép TK D50 | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép D50 | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren trong D63 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép lồng thép TK D65 | nt | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đầu nối gang BF D600 | nt | 1 | cái |
| 12 | L/đặt tê gang bằng P/P mặt bích, Đường kính D = 600mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép D100 | nt | 1 | cặp bích |
| 16 | Cắt ống gang D600 | nt | 2 | lần |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 17,6 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,149 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 | 7,66 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D63 | nt | 1,22 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | nt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110-63 | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | nt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép TK D50 | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép D50 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren trong D63 | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D50 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | nt | 1 | cái |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 3,6 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 17,103 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 150,153 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 3,504 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,062 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,858 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 17,103 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,257 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 5,657 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,418 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,085 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,89 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,051 | 100m3 |
| 48 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 3,013 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa thép hình V50*5 (thép mạ kẽm, gồm cả gia công, lắp dựng) | nt | 58,86 | m |
| 50 | Quai mở | nt | 4 | cái |
| 51 | Móc khóa D10 | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao D50 | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | nt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D63 | 0,06 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63 | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao D50 | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | nt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D63 | nt | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63 | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,971 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,597 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,55 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 17,75 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 21,59 | m2 |
| 11 | Gia công thép giá đỡ | nt | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giá đỡ | nt | 0,028 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,654 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,654 | tấn |
| 15 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | 0,17 | tấn | |
| 17 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,058 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,189 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,189 | tấn |
| 23 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 107,313 | lỗ |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát lọc thạch anh | nt | 0,018 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | nt | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng ODM2F | nt | 0,014 | 100m3 |
| 28 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| 29 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,151 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,151 | tấn |
| 33 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,06 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | 0,06 | tấn | |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | 0,048 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | 0,048 | tấn | |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | 0,038 | 100m3 | |
| 38 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,72 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 104,832 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,24 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,86 | m2 | |
| 5 | Quét sơn tường trong nhà, 1 lớp phủ, 2 lớp màu | 79,976 | m2 | |
| 6 | Quét sơn tường ngoài nhà, 1 lớp phủ, 2 lớp màu | 73,596 | m2 | |
| 7 | Quét sơn Epoxy sàn nhà | 11,597 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 11,597 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 49,7 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15cm | 49,7 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 65,88 | 1m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 46 | m2 | |
| 13 | Quét sơn trần 1 lớp lót, 2 lớp màu | 9,94 | m2 | |
| 14 | Quét sơn tường ngoài nhà, 1 lớp phủ, 2 lớp màu | nt | 39,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa cũ trạm bơm | nt | 30,8 | m |
| 16 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn, sơn tĩnh điện | 9,16 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 9,16 | m2 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,508 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,41 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | nt | 0,41 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,508 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,275 | m2 |
| 25 | Lát gạch đỏ Hạ Long, vữa XM mác 75 | nt | 5,275 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THỔI RỬA GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Kéo thả máy bơm hiện trạng GK1 | nt | 2 | lần |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 47 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ CHỨA 50M3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 180,858 | m2 |
| 2 | Gia công nắp bể inox dày 3mm | nt | 0,008 | tấn |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 34,075 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 77,8 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 66 | m2 |
| 6 | Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (4kg/1m2) | nt | 112,195 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 111,875 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 38,623 | m2 |
| 9 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | nt | 68,983 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 35,82 | m2 |
| 2 | Gia công nắp bể inox dày 3mm | nt | 0,004 | tấn |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 5,789 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,428 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,15 | m2 |
| 6 | Quét 2 lớp màng chống thấm bể | nt | 27,217 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 5,789 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lưới mắt cáo | nt | 21,428 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,453 | m2 |
| 10 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | nt | 37,813 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D20 | nt | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D50 | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D100 | nt | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D150 | nt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép D50 | nt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D100 | nt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép D150 | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | nt | 15 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt bích thép rỗng D150 | nt | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt bích inox rỗng D400 | nt | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt bích inox đặc D400 | nt | 1 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x50 và M10x50 | nt | 240 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tê thép TK D20x20x20 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép TK D100x100x100 | nt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D100/150 | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15m | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65 | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt crepin D100 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van cửa D25 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép TK D25 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | nt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bích thép D100 | nt | 2,5 | cặp bích |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 8 | m |
| 36 | Tủ điện máy bơm rửa lọc cho 2 máy bơm | nt | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện máy bơm giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 22 | m |
| 39 | Tủ điện bơm 3 pha cho 4 bơm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D30/40 | nt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20 bar | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=10m3,H=25m | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D65 | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn lệch nối bích D65-42 | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn đều nối bích D65-42 | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép TK D50x50 | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép TK D65 | nt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép TK D65 | nt | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt crepin D65 | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép TK D25 | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | nt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bích thép TK D65 | nt | 6 | cặp bích |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | nt | 7 | cây |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | nt | 1 | bụi |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 2,396 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 15,11 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,237 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch đỏ Hạ Long, vữa XM mác 75 | nt | 56,818 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 7,047 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,079 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,631 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,116 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,335 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,321 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,519 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 17 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,4 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | nt | 0,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,5 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 3,55 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | nt | 0,835 | tấn |
| 30 | Lắp thang sắt | nt | 0,835 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,7 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=10m3/h, H=25m | nt | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=35m3/ng,đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải D500, H=2500mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc ≥ 3 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 7KVA | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí ≥ 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi