Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533379-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220510666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 09:45:00 đến ngày 2022-05-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các hạng mục, lắp đặt thiết bị
Nước sạch sinh hoạt đơn vị
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: C72, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI , địa chỉ: Số nhà C46 TT7, KĐT Văn Quán, Đường Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: C72, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: C72, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: C72, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: C72, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C72, Huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Số ĐT: 069594465
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63nt5cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt5cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D63nt2cái
5Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63nt2cái
6Lắp đặt kép thép TK D50nt4cái
7Lắp đặt rắc co thép D50nt2cái
8Lắp đặt van 2 chiều D50nt2cái
9Lắp đặt khâu nối ren trong D63nt2cái
10Lắp đặt ống thép lồng thép TK D65nt0,15100m
11Lắp đặt đầu nối gang BF D600nt1cái
12L/đặt tê gang bằng P/P mặt bích, Đường kính D = 600mmnt1cái
13Lắp đặt bích nhựa HDPE D110nt1bộ
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D110nt1cái
15Lắp bích thép D100nt1cặp bích
16Cắt ống gang D600nt2lần
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt17,6m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,149100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,016100m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D1107,66100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D63nt1,22100m
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63nt3cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE D110nt3cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt2cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE D110-63nt1cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63nt3cái
27Lắp đặt kép thép TK D50nt2cái
28Lắp đặt rắc co thép D50nt1cái
29Lắp đặt van 2 chiều D50nt2cái
30Lắp đặt khâu nối ren trong D63nt1cái
31Lắp đặt rắc co đồng hồ D50nt1cái
32Lắp đặt van 1 chiều D50nt1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50nt1cái
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt3,6100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngnt17,103m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt150,153m3
37Đào kênh mương, chiều rộng nt3,504100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt3,062100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,858100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt17,103m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,257100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt5,657m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,418m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,016100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,085m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,89m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,051100m3
48Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt3,013m2
49Khuôn cửa thép hình V50*5 (thép mạ kẽm, gồm cả gia công, lắp dựng)nt58,86m
50Quai mởnt4cái
51Móc khóa D10nt4cái
52Lắp đặt van phao D50nt2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D63nt8cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D630,06100m
55Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63nt2cái
56Lắp đặt van phao D50nt1cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D63nt6cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D63nt0,08100m
59Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63nt1cái
B HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,971m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,02100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,971m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,038100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,597tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt3,55m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,84m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt17,75m2
10Quét nước xi măng 3 nướcnt21,59m2
11Gia công thép giá đỡnt0,028tấn
12Lắp dựng giá đỡnt0,028tấn
13Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,654tấn
14Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,654tấn
15Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,17tấn
16Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 3040,17tấn
17Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,058tấn
18Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,058tấn
19Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,17tấn
20Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,17tấn
21Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,189tấn
22Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,189tấn
23Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt107,313lỗ
24Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,016100m3
25Thi công tầng lọc bằng cát lọc thạch anhnt0,018100m3
26Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhnt0,01100m3
27Thi công tầng lọc bằng ODM2Fnt0,014100m3
28SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
29Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
30Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
31Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304nt0,151tấn
32Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,151tấn
33Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 3040,06tấn
34Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 3040,06tấn
35Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 3040,048tấn
36Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 3040,048tấn
37Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi0,038100m3
38SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc2bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,72m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ104,832m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,24m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,86m2
5Quét sơn tường trong nhà, 1 lớp phủ, 2 lớp màu79,976m2
6Quét sơn tường ngoài nhà, 1 lớp phủ, 2 lớp màu73,596m2
7Quét sơn Epoxy sàn nhà11,597m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10011,597m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần49,7m2
10Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15cm49,7m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng65,881m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M10046m2
13Quét sơn trần 1 lớp lót, 2 lớp màu9,94m2
14Quét sơn tường ngoài nhà, 1 lớp phủ, 2 lớp màunt39,76m2
15Tháo dỡ cửa cũ trạm bơmnt30,8m
16Cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt tôn, sơn tĩnh điện9,16m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,16m2
18Lắp dựng cửa vào khuônnt9,16m2 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt0,508m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,41m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,004100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150nt0,41m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,508m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt5,275m2
25Lát gạch đỏ Hạ Long, vữa XM mác 75nt5,275m2
D HẠNG MỤC: THỔI RỬA GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG
1Kéo thả máy bơm hiện trạng GK1nt2lần
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt47m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ CHỨA 50M3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt180,858m2
2Gia công nắp bể inox dày 3mmnt0,008tấn
3Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt34,075m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt77,8m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt66m2
6Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (4kg/1m2)nt112,195m2
7Quét nước xi măng 2 nướcnt111,875m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt38,623m2
9Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủnt68,983m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ CHỨA 20M3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt35,82m2
2Gia công nắp bể inox dày 3mmnt0,004tấn
3Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt5,789m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt21,428m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,15m2
6Quét 2 lớp màng chống thấm bểnt27,217m2
7Quét nước xi măng 2 nướcnt5,789m2
8Lắp đặt lưới mắt cáont21,428m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt7,453m2
10Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủnt37,813m2
G HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt ống thép D20nt0,02100m
2Lắp đặt ống thép D50nt0,15100m
3Lắp đặt ống thép D100nt0,47100m
4Lắp đặt ống thép D150nt0,01100m
5Lắp đặt cút thép D50nt5cái
6Lắp đặt cút thép D100nt25cái
7Lắp đặt cút thép D150nt1cái
8Lắp đặt bích thép rỗng D100nt15cặp bích
9Lắp đặt bích thép rỗng D150nt1cặp bích
10Lắp đặt bích inox rỗng D400nt1cặp bích
11Lắp đặt bích inox đặc D400nt1cặp bích
12Bu lông M18x100nt120bộ
13Bu lông M12x50 và M10x50nt240bộ
14Lắp đặt tê thép TK D20x20x20nt1cái
15Lắp đặt tê thép TK D100x100x100nt5cái
16Lắp đặt van 2 chiều D100nt8cái
17Lắp đặt van 2 chiều D150nt1cái
18Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
19Lắp đặt côn thu D100/150nt2cái
20Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmnt1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt1cái
22Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15mnt1cái
23Lắp đặt mối nối mềm D100nt2cái
24Lắp đặt van 2 chiều D100nt2cái
25Lắp đặt van 1 chiều D100nt1cái
26Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50nt1cái
27Lắp đặt côn đều nối bích D80/65nt1cái
28Lắp đặt crepin D100nt1cái
29Lắp đặt cút thép TK D100nt5cái
30Lắp đặt ống thép TK D100nt0,1100m
31Lắp đặt van cửa D25nt1cái
32Lắp đặt tê thép TK D25nt1cái
33Lắp đặt vòi xả nước D25nt1bộ
34Lắp đặt bích thép D100nt2,5cặp bích
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt8m
36Tủ điện máy bơm rửa lọc cho 2 máy bơmnt1cái
37Tủ điện máy bơm giếng khoannt1cái
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt22m
39Tủ điện bơm 3 pha cho 4 bơmnt1cái
40Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D30/40nt10m
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20 barnt1cái
42Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=10m3,H=25m2cái
43Lắp đặt mối nối mềm D65nt4cái
44Lắp đặt van một chiều mặt bích D65nt2cái
45Lắp đặt côn lệch nối bích D65-42nt2cái
46Lắp đặt côn đều nối bích D65-42nt2cái
47Lắp đặt tê thép TK D50x50nt1cái
48Lắp đặt cút thép TK D65nt5cái
49Lắp đặt ống thép TK D65nt0,1100m
50Lắp đặt crepin D65nt2cái
51Lắp đặt tê thép TK D25nt2cái
52Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
53Lắp đặt bích thép TK D65nt6cặp bích
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây nt7cây
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmnt1bụi
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt2,396m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt15,11m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,076100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt9,237m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,075100m3
8Lát gạch đỏ Hạ Long, vữa XM mác 75nt56,818m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,047m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,004100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,079m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,025100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt0,631m3
14Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,116m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,046100m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt10,335m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt3,321m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,519m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,036tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,035100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt17cấu kiện
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,392m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,04100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,4m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao nt0,44m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,5m2
27Quét nước xi măng 2 nướcnt3,55m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,016100m3
29Gia công thang sắtnt0,835tấn
30Lắp thang sắtnt0,835tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt53,7m2
I HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm trục ngang chạy điện Q=10m3/h, H=25mnt2cái
2Máy bơm rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15mnt1cái
3Máy bơm chìm giếng khoan Q=35m3/ng,đ, H=50mnt1cái
4Tháp làm thoáng cao tải D500, H=2500mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)1
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
6 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW1
7 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 3 kW1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA1
9 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
10 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->