Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Bồ Sao |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 15:56:00 đến ngày 2022-05-24 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,155,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Bồ Sao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường mầm non Bồ Sao, xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ; 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý I/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Bồ Sao, địa chỉ Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 0965591170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Bồ Sao, địa chỉ Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 0965591170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | lần TN |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7333 | ca |
| 3 | Cẩu phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vận chuyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1 | ca |
| 4 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm 60 tấn thứ nhất sang cọc ép 2 tải trọng thí nghiệm 70 tấn/cọc tiếp theo (01 điểm trung chuyển) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển (mỗi ca cẩu 4 công) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,8 | công |
| 6 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,7278 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,9576 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,987 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,7559 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8317 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6873 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 216 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,47 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,668 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ,đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,516 | m3 |
| 16 | Đào móng băng,đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,131 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2552 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,9307 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2147 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7147 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2767 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9562 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5659 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,526 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,429 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9569 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8754 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,5774 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,9453 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,8053 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,5825 | m3 |
| 32 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4373 | tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4756 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,2306 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,8467 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9751 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7716 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7775 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4072 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,9617 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,1939 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9353 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0216 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,2575 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 131,1455 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,2011 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,1689 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4625 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6712 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3087 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1362 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,004 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9853 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,446 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8758 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 141 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 320,2499 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,2529 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,8571 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0237 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 765,4669 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.485,6856 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.031,6396 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 565,7944 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 606,4744 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 649,56 | m |
| 67 | Đắp chi tiết mặt đứng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | công |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.042,1996 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,3958 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 850,596 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x240mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0608 | m2 |
| 72 | Ốp đá dối chân tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,954 | m2 |
| 73 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,56 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 132,0436 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3.689,594 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 765,4669 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 97,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, có vách nhôm hệ 55 mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,72 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh có vách nhôm hệ 55 mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,04 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,64 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,5 | m2 |
| 83 | Chênh kính từ kính 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 258,5 | m2 |
| 84 | Gia công lan can, hoa sắt INOX | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.273,38 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can INOX | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 129,333 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 104,4 | m2 |
| 87 | Trụ cầu thang Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Gia công, lắp dưng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8864 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8505 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,62 | m |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 126,7458 | m2 |
| 92 | Thanh sắt fi 16 lên mái L800 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 93 | Nắp cửa lên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,84 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 126,7458 | m2 |
| 96 | Đào móng bể phốt,Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4232 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1431 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,55 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,001 | m3 |
| 100 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1577 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,1938 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2707 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,79 | m2 |
| 108 | Đánh bóng bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,79 | m2 |
| 109 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,158 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bán cầu mờ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 123 | hộp |
| 118 | Lăp đặt tủ điện phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | hộp |
| 119 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện các tầng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Móc treo quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 330 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 390 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 975 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.985 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.960 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 720 | m |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 135 | Bình sứ lồng chân kim | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 220 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 139 | Đào móng băng,đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,95 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa PRR đường kính 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa PRR đường kính 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 155 | rắc co PPr D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Cái |
| 156 | rắc co PPr D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | Cái |
| 157 | Van chặn D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Cái |
| 158 | Van chặn D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | Cái |
| 159 | Van 1 chiều D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 160 | Khớp nối mềm D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | Cái |
| 161 | Lọc cặn D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,95 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 166 | T nhựa PVC 135 độ D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 167 | T nhựa PVC 135 độ D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 168 | T nhựa PVC 135 độ D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 169 | Côn thu nhựa PVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 170 | Côn thu nhựa PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 171 | Côn thu nhựa PVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Cút nhựa PVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 173 | Cút nhựa PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 176 | Lắp đặt xí bệt ( người lớn) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 184 | Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 185 | Khoan giếng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Cái |
| 186 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,0071 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt bê tông cũ sân | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,06 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0345 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh,Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,138 | 1m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0345 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6266 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3442 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6576 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,03 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,354 | tấn |
| 13 | Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43 | cái |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3591 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5387 | m3 |
| 17 | Xây ga thu nước nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7908 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0959 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,14 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,033 | tấn |
| 22 | Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Đào móng bồn cây,Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7468 | 1m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,156 | m3 |
| 25 | Xây bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6786 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,876 | m2 |
| 27 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,336 | m2 |
| 28 | Mua đất màu trồng cây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8416 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất ,Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3305 | 100m3 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6525 | 100m2 |
| 31 | Bạt chống mất nước xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 665,25 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,202 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,773 | 10m³/1km |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2456 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0552 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,1048 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,4936 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,0203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6666 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9541 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0867 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1278 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8225 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4495 | tấn |
| 14 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2392 | tấn |
| 15 | Cốt thép mái bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 16 | Cốt thép mái bể, ĐK >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3677 | tấn |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92,02 | m2 |
| 18 | SX lắp dựng nắp bể bịt tôn KT 750x750 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Thang thép fi16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,0992 | Kg |
| 20 | Xây tường nhà trạm bơm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,0014 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,928 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,276 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1056 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4838 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,92 | m2 |
| 30 | Chênh kính từ kính dày 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,928 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,276 | m2 |
| 33 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,72 | m3 |
| 34 | Van phao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,3169 | 10m³/1km |
| D | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn kích thước 400x200x110x0,6mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Hộp |
| 9 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 450 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | m3 |
| 12 | Đào móng, Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0,75mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125 | m |
| 15 | ống luồn HDPE D50/40 (ống bảo vệ cáp tín hiệu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125 | m |
| 16 | Chôn xứ cảnh báo tuyến cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75 | cái |
| 21 | Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây chia tầng KT 235x235x80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 (cáp máy bơm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 27 | Rọ hút D100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 28 | Y lọc D100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Đào móng, Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,598 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,96 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 100/65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm(cút ren trong) - Đường kính 65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép - Đường kính 65/50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cặp bích |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,8104 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 51 | Bê tông bệ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5 | m3 |
| 52 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180x0,6mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cuộn |
| 55 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | chiếc |
| 56 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1000x200x0,6mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | chiếc |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính 67mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bình |
| 64 | Bảng nội quy tiêu lệnh (bảng 4 tấm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x200x180x0,6mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350 | m |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130 | cái |
| 71 | Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 350 | m |
| 73 | Trung tâm báo cháy tự động 10 zone | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 75 | Máy bơm Điện chữa cháy Q=81 m3/h, H= 50m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | máy |
| 76 | Máy bơm Diezen dự phòng chữa cháy Q=81m3/h, H= 50 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | máy |
| 77 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GPMB | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | quả |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE - 20/35(40,5)kV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 345 | m |
| 4 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE (gồm 2 U hãm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn, số cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Cáp đồng ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185 sqmm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 112 | m |
| 12 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x185 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | đầu |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D141.3 x 3.96 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80,46 | kg |
| 14 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82 | m |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Chống sét van cho lưới 35kV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 3 pha |
| 19 | Móng cột đôi ly tâm MT24-30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | móng |
| 20 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cột |
| 21 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | vị trí |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.190,958 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | 1 bộ cách điện |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,345 | 1km/1 dây |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | chuỗi |
| 32 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 33 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,345 | 1km / 1dây |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | 1 cột |
| 37 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,276 | m3 |
| 38 | Cát đen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,256 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,8123 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,738 | 1000v |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,024 | m3 |
| 43 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,4 | cái |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,82 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8046 | 100m |
| 47 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | sợi |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ. Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chìa làm 2 phần, phần trên cánh kính lùa, phần dưới 2 cánh sắt lùa. KT dài 1,0m x rộng 0,457m x cao 1,83m | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Tủ trang phục múa cho trẻ em 2 cánh trên pa nô kính. Phần dưới 2 cánh đặc để giày dép; Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1,5m x cao 1,5m x rộng 0,45m | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 3 | Tủ để chăn gối cho trẻ em 4 cánh trên pa nô gỗ 3 ngăn. Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1,2m x cao 1,6m x rộng 0,45m | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 4 | Rèm vải che nắng 2 lớp lắp cửa sổ + cửa đi (Bao gồm khung, diềm và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 312,06 | m2 |
| 5 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ em 03 ngăn trên có cánh panô gỗ và 02 ngăn dưới để giày dép không cánh. 06 ngăn dọc. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.2 x rộng 0.35m | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Tủ góc để đồ chơi cho trẻ em 10 ngăn không cánh. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 0.6 x rộng 0.35m | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện kèm theo | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Ống đồng + Vật Tư phụ kiện lắp điều hòa (vật liệu phụ trội) | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 90 | M |
| 9 | Nhân công lắp đặt điều hòa | Theo quy định mục III chương V E-HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước | 1 | |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 16 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi