Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533985-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Bồ Sao
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220357322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 15:56:00 đến ngày 2022-05-24 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,155,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc trước
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Bồ Sao
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường mầm non Bồ Sao, xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ;
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Bồ Sao , địa chỉ: xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bồ Sao, địa chỉ Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 0965591170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đức Huy Vĩnh Phúc. + Tư vấn Thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn XD Gia Minh Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Bồ Sao , địa chỉ: xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bồ Sao, địa chỉ Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 0965591170


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý I/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bồ Sao, địa chỉ Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 0965591170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Bồ Sao, địa chỉ Xã Bồ Sao, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 0965591170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3lần TN
2Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7333ca
3Cẩu phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vận chuyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,1ca
4Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm 60 tấn thứ nhất sang cọc ép 2 tải trọng thí nghiệm 70 tấn/cọc tiếp theo (01 điểm trung chuyển)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,1ca
5Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển (mỗi ca cẩu 4 công)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32,8công
6Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,7278m3
7Ván khuôn cọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,9576100m2
8Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,987tấn
9Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,7559tấn
10Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8317tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,6873tấn
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2161 mối nối
13Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,47100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,668m3
15Đào móng cột, trụ,đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt146,516m3
16Đào móng băng,đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96,1311m3
17Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2552100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,9307m3
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2147tấn
20Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7147tấn
21Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2767tấn
22Ván khuôn móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9562100m2
23Ván khuôn cổ móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5659100m2
24Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68,526m3
25Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,429tấn
26Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,9569tấn
27Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8754100m2
28Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,5774m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,9453m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,8053m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,5825m3
32Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4373tấn
33Ván khuôn giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4756100m2
34Bê tông giằng , M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2306m3
35Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,8467m3
36Ván khuôn cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9751100m2
37Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7716tấn
38Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7775tấn
39Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,4072tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57,9617m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1939100m2
42Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9353tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0216tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,2575tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt131,1455m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,2011100m2
47Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,1689tấn
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,4625m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6712100m2
50Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3087tấn
51Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1362tấn
52Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,004m3
53Ván khuôn gỗ lanh tôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9853100m2
54Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,446tấn
55Cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8758tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1411 cấu kiện
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt320,2499m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,2529m3
59Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,8571m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,0237m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt765,4669m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.485,6856m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.031,6396m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt565,7944m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt606,4744m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt649,56m
67Đắp chi tiết mặt đứngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12công
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.042,1996m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt128,3958m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt850,596m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x240mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0608m2
72Ốp đá dối chân tường, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60,954m2
73Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,56m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt132,0436m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3.689,594m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt765,4669m2
77Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt97,2m2
78Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,4m2
79Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, có vách nhôm hệ 55 mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,72m2
80Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh có vách nhôm hệ 55 mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,04m2
81Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,64m2
82Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5m2
83Chênh kính từ kính 5mm lên kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt258,5m2
84Gia công lan can, hoa sắt INOXTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.273,38kg
85Lắp dựng lan can INOXTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt129,333m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt104,4m2
87Trụ cầu thang InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
88Gia công, lắp dưng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8864tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,8505100m2
90Tôn úp nócTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,62m
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt126,7458m2
92Thanh sắt fi 16 lên mái L800Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
93Nắp cửa lên máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
94Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 lắp đặt hoàn chỉnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,84m2
95Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt126,7458m2
96Đào móng bể phốt,Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4232100m3
97Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1431100m3
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,55m3
99Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,001m3
100Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1577tấn
101Ván khuôn móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0312100m2
102Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,1938m3
103Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2707m3
104Ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0324100m2
105Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1925tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81cấu kiện
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,79m2
108Đánh bóng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,79m2
109Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,158m2
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90bộ
111Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bán cầu mờTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56bộ
112Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
117Lắp đặt đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt123hộp
118Lăp đặt tủ điện phòngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6hộp
119Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
120Tủ điện các tầngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
121Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
126Móc treo quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt330m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt390m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt975m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.985m
131Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.960m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt720m
134Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
135Bình sứ lồng chân kimTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
136Gia công và đóng cọc chống sét L63x5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cọc
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt220m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
139Đào móng băng,đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt401m3
140Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m3
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,95100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7100m
144Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
145Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25cái
146Lắp đặt van phao D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
153Măng sông nhựa PRR đường kính 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
154Măng sông nhựa PRR đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
155rắc co PPr D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Cái
156rắc co PPr D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24Cái
157Van chặn D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8Cái
158Van chặn D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16Cái
159Van 1 chiều D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
160Khớp nối mềm D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12Cái
161Lọc cặn D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,25100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,95100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,45100m
166T nhựa PVC 135 độ D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
167T nhựa PVC 135 độ D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
168T nhựa PVC 135 độ D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
169Côn thu nhựa PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
170Côn thu nhựa PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
171Côn thu nhựa PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
172Cút nhựa PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
173Cút nhựa PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
174Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
175Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bể
176Lắp đặt xí bệt ( người lớn)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
178Lắp đặt xí bệt ( trẻ em)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18bộ
182Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
183Lắp đặt vòi đồng rửa sànTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
184Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
185Khoan giếngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Cái
186Vận chuyển đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,007110m³/1km
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cắt bê tông cũ sânTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt86,06m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0345m3
3Vận chuyển phế thảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0345m3
4Đào móng rãnh,Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,1381m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3563m3
6Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2152100m2
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0345m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,6266m3
9Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3442100m2
10Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,6576m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,03m2
12Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,354tấn
13Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43cái
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3591m3
15Ván khuôn móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0161100m2
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5387m3
17Xây ga thu nước nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7908m3
18Ván khuôn móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0352100m2
19Bê tông mũ, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0959m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,14m2
21Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,033tấn
22Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
23Đào móng bồn cây,Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,74681m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,156m3
25Xây bồn cây, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6786m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,876m2
27Ốp bồn hoa bằng gạch thẻTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,336m2
28Mua đất màu trồng câyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8416m3
29Đào xúc đất ,Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3305100m3
30Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,6525100m2
31Bạt chống mất nước xi măngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt665,25m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt128,202m3
33Vận chuyển đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,77310m³/1km
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7279100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2456100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0552m3
4Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,1048m3
5Bê tông thành bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,4936m3
6Bê tông sàn bể M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,0203m3
7Ván khuôn bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6666100m2
8Ván khuôn gỗ sàn bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9541100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0867100m2
10Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1261tấn
11Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1278tấn
12Cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8225tấn
13Cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4495tấn
14Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2392tấn
15Cốt thép mái bể, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1167tấn
16Cốt thép mái bể, ĐK >10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3677tấn
17Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt92,02m2
18SX lắp dựng nắp bể bịt tôn KT 750x750Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
19Thang thép fi16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,0992Kg
20Xây tường nhà trạm bơm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,0014m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,928m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,276m2
23Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1056m3
24Ván khuôn gỗ lanh tôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0096100m2
25Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0104tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1706tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4838100m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,64m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,92m2
30Chênh kính từ kính dày 5mm lên kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,56m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,928m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,276m2
33Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,72m3
34Van phaoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
42Vận chuyển đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,316910m³/1km
D PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt310 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,25 đèn
8Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn kích thước 400x200x110x0,6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Hộp
9Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt450m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3m3
12Đào móng, Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,325100m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32,5m3
14Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0,75mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125m
15ống luồn HDPE D50/40 (ống bảo vệ cáp tín hiệu)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125m
16Chôn xứ cảnh báo tuyến cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3m3
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt450m
19Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
20Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75cái
21Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
22Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây chia tầng KT 235x235x80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x5mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25hộp
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21 máy
26Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 (cáp máy bơm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
27Rọ hút D100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2chiếc
28Y lọc D100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2chiếc
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
32Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
34Đào móng, Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,598100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2100 m
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,8m3
37Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,96100m
38Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
39Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
40Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
41Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
42Lắp đặt Tê thép - Đường kính 100/65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
43Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm(cút ren trong) - Đường kính 65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
45Lắp đặt Tê thép - Đường kính 65/50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
46Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
47Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
48Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cặp bích
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,81041m2
50Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
51Bê tông bệ, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5m3
52Hộp chữa cháy vách tường kích thước 600x500x180x0,6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4chiếc
53Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
54Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cuộn
55Lăng phun chữa cháy D13Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4chiếc
56Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1000x200x0,6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1chiếc
57Cuộn vòi chữa cháy D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cuộn
58Lăng phun chữa cháy D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2chiếc
59Lắp đặt van ren - Đường kính 67mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
60Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
61Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
62Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bình
63Bình chữa cháy MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bình
64Bảng nội quy tiêu lệnh (bảng 4 tấm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
65Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x200x180x0,6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8Hộp
66Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,25 đèn
67Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,65 đèn
68Lắp đặt đèn báo sự cốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,45 đèn
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt350m
70Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt130cái
71Kẹp giữ ống luồn dây đường kính D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt350m
73Trung tâm báo cháy tự động 10 zoneTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bộ
74Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Tủ
75Máy bơm Điện chữa cháy Q=81 m3/h, H= 50mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1máy
76Máy bơm Diezen dự phòng chữa cháy Q=81m3/h, H= 50 mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1máy
77Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GPMB
1Sứ đứng 35kV- Đường rò 875mm (sứ gốm) & ty sứTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21quả
2Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc sử dụng giáp néo định hìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6chuỗi
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE - 20/35(40,5)kVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt345m
4Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE (gồm 2 U hãm)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
5Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPETheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
6Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
7Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
8Biển báo an toàn, số cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
9Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
10Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
11Cáp đồng ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185 sqmmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt112m
12Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x185Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2đầu
13Ống thép mạ kẽm D141.3 x 3.96Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,46kg
14Ống nhựa HDPE Ф195/150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt82m
15Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
16Chống sét van cho lưới 35kVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
17Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 bộ
18Lắp đặt chống sét van Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23 pha
19Móng cột đôi ly tâm MT24-30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2móng
20Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cột
21Tiếp địa đường dây RC-4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
22Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2vị trí
23Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.190,958kg
24Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
28Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt271 bộ cách điện
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3451km/1 dây
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,910 đầu cốt
31Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6chuỗi
32Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
33Thí nghiệm mẫu dây AsX-95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1mẫu
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21 vị trí
35Tháo dỡ thu hồi dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3451km / 1dây
36Tháo dỡ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31 cột
37Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44,276m3
38Cát đenTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,256m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,8123m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,41100m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7381000v
42Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,024m3
43Mốc sứ báo hiệu cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,4cái
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,12100m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,82100m
46Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8046100m
47Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1sợi
F THIẾT BỊ
1Tủ đựng hồ sơ. Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chìa làm 2 phần, phần trên cánh kính lùa, phần dưới 2 cánh sắt lùa. KT dài 1,0m x rộng 0,457m x cao 1,83mTheo quy định mục III chương V E-HSMT6Cái
2Tủ trang phục múa cho trẻ em 2 cánh trên pa nô kính. Phần dưới 2 cánh đặc để giày dép; Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1,5m x cao 1,5m x rộng 0,45mTheo quy định mục III chương V E-HSMT12Chiếc
3Tủ để chăn gối cho trẻ em 4 cánh trên pa nô gỗ 3 ngăn. Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1,2m x cao 1,6m x rộng 0,45mTheo quy định mục III chương V E-HSMT12Chiếc
4Rèm vải che nắng 2 lớp lắp cửa sổ + cửa đi (Bao gồm khung, diềm và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định mục III chương V E-HSMT312,06m2
5Tủ để đồ cá nhân cho trẻ em 03 ngăn trên có cánh panô gỗ và 02 ngăn dưới để giày dép không cánh. 06 ngăn dọc. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.2 x rộng 0.35mTheo quy định mục III chương V E-HSMT12Cái
6Tủ góc để đồ chơi cho trẻ em 10 ngăn không cánh. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 0.6 x rộng 0.35mTheo quy định mục III chương V E-HSMT12Cái
7Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện kèm theoTheo quy định mục III chương V E-HSMT12Bộ
8Ống đồng + Vật Tư phụ kiện lắp điều hòa (vật liệu phụ trội)Theo quy định mục III chương V E-HSMT90M
9Nhân công lắp đặt điều hòaTheo quy định mục III chương V E-HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.946667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 1
3 Máy trộn vữa 80l2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h2
6 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
13 Máy đầm bàn 1kW1
14 Máy ép cọc trước 1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
16 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->