Gói thầu: GT05: Trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | GT05: Trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 15:39:00 đến ngày 2022-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,406,925,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.610388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922077E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu nộp hợp đồng tương tự đã thực hiện trồng cây xanh (Hợp đồng, bảng khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.484.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.969.694.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Số lượng: 01 người. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhhạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (hoặc công viên cây xanh) hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có giấy chứng chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhhạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầuvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậthạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầuvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuậthoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh,quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành kinh tế xây dựng, số lượng 01 người, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học;chứng chỉ hành nghềđịnh giá hạng III trở lên; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, số lượng 01 người.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học;hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cẩu tự hành, sức nâng > 3T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc, cẩu cây (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải thùng, tải trọng > 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, cây xanh, thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nước, dung tích bồn chứa > 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát cỏ (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
GT05: Trồng cây xanh Trồng cây xanh đô thị thị trấn Cái Đôi Vàm, đô thị loại V xã Phú Tân, huyện Phú Tân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2022 (Theo Thông báo số 15/TB-STC ngày 07/01/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân, Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân.
ĐT: 02903 889 849;
Fax : 02903 889 849
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. Điện thoại: (0290) 3889 857 Fax: (0290) 3889 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. Điện thoại: (0290) 3889 857 Fax: (0290) 3889 857 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN VIỆT KHÁI | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 230 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 230 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 149,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 14,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 29,696 | m3 |
| 6 | Đào đất xây bó bồn hoa | Chương V | 80,16 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 40,08 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 28,8576 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 841,68 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Tận dụng gạch cũ) | Chương V | 146,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 387,44 | m2 |
| 13 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 5,3273 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 5,327 | tấn |
| 15 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 5.344 | Cái |
| 16 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 6.012 | Cái |
| 17 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 1.336 | Cái |
| 18 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 64,128 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 64,128 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 64,128 | m3 |
| 21 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 2,1376 | 100m2/ lần |
| 22 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 98,864 | 1m3 |
| 23 | Trồng Cây Lộc Vừng, cao >= 3.0m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 334 | cây |
| 24 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 200,4 | kg |
| 25 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 21,376 | m3 |
| 26 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 21,376 | m3 |
| 27 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 21,376 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 334 | cây |
| 29 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 334 | Gói |
| 30 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 334 | Lọ |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 334 | cây/90 ngày |
| B | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA NỐI DÀI VÀ ĐƯỜNG HỒ THỊ KỶ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA ĐẾN ĐƯỜNG CMT8) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 39,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Đào xây bó bồn hoa | Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 61,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Tận dụng gạch cũ) | Chương V | 10,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 28 | m2 |
| 10 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,319 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,319 | tấn |
| 12 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 320 | Cái |
| 13 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 360 | Cái |
| 14 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 80,1038 | Cái |
| 15 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 6 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 6 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 6 | m3 |
| 18 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 0,2 | 100m2/ lần |
| 19 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 5,92 | 1m3 |
| 20 | Trồng Cây Lộc Vừng, cao >= 3,5m, Đk gốc >=12cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 20 | cây |
| 21 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 12 | kg |
| 22 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 23 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 20 | cây |
| 26 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 20 | Gói |
| 27 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 20 | Lọ |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 20 | cây/90 ngày |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 2 | gốc |
| 30 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 2 | cây |
| 31 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 1,5 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 1,5 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 1,5 | m3 |
| 34 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 0,05 | 100m2/ lần |
| 35 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 1,48 | 1m3 |
| 36 | Trồng Cây Sao đen, cao >= 3.5m, Đk gốc >=7cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 5 | cây |
| 37 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 3 | kg |
| 38 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 5 | cây |
| 42 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 5 | Gói |
| 43 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 5 | Lọ |
| 44 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 5 | cây/90 ngày |
| 45 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,0798 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 47 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 80 | Cái |
| 48 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 90 | Cái |
| 49 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 20 | Cái |
| C | TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG PHAN NGỌC HIỂN NỐI DÀI | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 25,08 | 1m3 |
| 2 | Trồng Cây Dương, cao >= 2,5m, ĐkK gốc >=2.5cm, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V | 165 | cây |
| 3 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 99 | kg |
| 4 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 10,56 | m3 |
| 5 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 10,56 | m3 |
| 6 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 10,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V | 165 | cây |
| 8 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 165 | Gói |
| 9 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 165 | Lọ |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 165 | cây/90 ngày |
| D | TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN KHU HÀNH CHÍNH VÀ NHÀ NGHỈ CÁN BỘ | |||
| 1 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 64,192 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 64,192 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 64,192 | m3 |
| 4 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 1,6048 | 100m2/ lần |
| 5 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 12,288 | 1m3 |
| 6 | Trồng cây Hồng Lộc, cao >=2,5m, ĐK gốc >=4cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V | 32 | cây |
| 7 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 19,2 | kg |
| 8 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 32 | cây |
| 12 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 32 | Gói |
| 13 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 32 | Lọ |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 32 | cây/90 ngày |
| 15 | Trồng cây Ắc Ó cao >=20cm, mật độ 50 cây/m2 | Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây Tường Vy, cao >= 25cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây Dâm Bụt Thái, cao >=25cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2) | Chương V | 33,168 | kg |
| 19 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 1,1056 | m3 |
| 20 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 1,1056 | m3 |
| 21 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 1,1056 | m3 |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Chương V | 99,504 | 100m2/lần |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 11 | gốc |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 10 | gốc |
| 25 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 11 | cây |
| 26 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 10 | cây |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 76,8 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 7,44 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 15,12 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Tận dụng gạch cũ) | Chương V | 18,2 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 8,192 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,2768 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,096 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 16,68 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 121,68 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 134,87 | m2 |
| 37 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 142,4 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 142,4 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 142,4 | m3 |
| 40 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 5,719 | 100m2/ lần |
| 41 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 8,652 | 1m3 |
| 42 | Trồng Cây Phát Tài Núi, cao >=2,5m ĐK gốc >=15cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V | 2 | cây |
| 43 | Trồng cây Tùng Vạn Niên, cao >=2,5m, ĐK gốc >=12cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 10 | cây |
| 44 | Trồng cây Mai Vàng cao >=2,5m, ĐK gốc >=25cm (Tạm tính), kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 2 | cây |
| 45 | Trồng cây Ắc Ó cao >=20cm, mật độ 50 cây/m2 | Chương V | 0,3296 | 100m2 |
| 46 | Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồng, cao >= 25cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 47 | Trồng cây Dừa Cạn, cao >=25cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 48 | Trồng cây Mười Giờ Sam, cao >=20cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 49 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 8,4 | kg |
| 50 | Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2) | Chương V | 41,808 | kg |
| 51 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 2,7936 | m3 |
| 52 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 2,7936 | m3 |
| 53 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 2,7936 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 2 | cây |
| 55 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 12 | cây |
| 56 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 14 | Gói |
| 57 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 14 | Lọ |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 14 | cây/90 ngày |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Chương V | 125,424 | 100m2/lần |
| 60 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 146,08 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 146,08 | 1m3 |
| 62 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 146,08 | m3 |
| 63 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 1,4608 | 100m2/ lần |
| 64 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 6,216 | 1m3 |
| 65 | Trồng cây Hoàng Nam, cao >=3,0m, ĐK gốc >=5cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 21 | cây |
| 66 | Trồng cây Chuỗi Ngọc cao >=20cm, mật độ 25 cây/m2 | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 67 | Trồng cây Huỳnh Anh, cao >= 25cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 68 | Trồng cây Đông Hầu, cao >=25cm, mật độ 20 cây/m2 | Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 69 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 6 | kg |
| 70 | Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2) | Chương V | 15,645 | kg |
| 71 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 2,6215 | m3 |
| 72 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 2,6215 | m3 |
| 73 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 2,6215 | m3 |
| 74 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 21 | cây |
| 75 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 21 | Gói |
| 76 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 21 | Lọ |
| 77 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 21 | cây/90 ngày |
| 78 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Chương V | 46,935 | 100m2/lần |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 1,0239 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,15 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1638 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 84 | Cung cấp Bulong D12, chiều dài L=150mm | Chương V | 336 | Cái |
| 85 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,335 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,335 | tấn |
| 87 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 336 | Cái |
| 88 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 378 | Cái |
| 89 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 84 | Cái |
| 90 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 1,008 | 1m3 |
| 91 | Trồng cây Mai Vàng, cao >=1,5m, ĐK gốc >=6cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V | 6 | cây |
| 92 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 3,6 | kg |
| 93 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 94 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 95 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 96 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 6 | cây |
| 97 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 6 | Gói |
| 98 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 6 | Lọ |
| 99 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 6 | cây/90 ngày |
| E | TRỒNG CÂY XANH ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ PHÚ TÂN (ĐOẠN TỪ CẦU MIẾU ÔNG CÒ ĐẾN UBND XÃ) | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 15,2 | 1m3 |
| 2 | Trồng Cây Giáng Hương Thái, cao >= 2,5m, Đk gốc >=5cm, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V | 100 | cây |
| 3 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 60 | kg |
| 4 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V | 100 | cây |
| 8 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 100 | Gói |
| 9 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 100 | Lọ |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 100 | cây/90 ngày |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 4,875 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,78 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,32 | tấn |
| 16 | Cung cấp Bulong D12, chiều dài L=150mm | Chương V | 1.600 | Cái |
| 17 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 1,595 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 1,595 | tấn |
| 19 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 1.600 | Cái |
| 20 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 1.800 | Cái |
| 21 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 400 | Cái |
| F | TRỒNG CÂY XANH UBND XÃ PHÚ TÂN, TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRỤ SỞ CÁC ẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 26,01 | m2 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 2,601 | m3 |
| 3 | Đào xây bó bồn hoa | Chương V | 3,24 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,6128 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 45,36 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Tận dụng gạch cũ) | Chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 21,24 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 0,975 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 15 | Cung cấp Bulong D12, chiều dài L=150mm | Chương V | 320 | Cái |
| 16 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,319 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,319 | tấn |
| 18 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 320 | Cái |
| 19 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 360 | Cái |
| 20 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 80 | Cái |
| 21 | Cung cấp đất thịt trồng cây | Chương V | 3,84 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 3,84 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V | 3,84 | m3 |
| 24 | Ban gạt, bón phân và xử lý đất | Chương V | 0,288 | 100m2/ lần |
| 25 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 5,92 | 1m3 |
| 26 | Trồng Cây Kèn Hồng cao >= 4m, Đk gốc >=15cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 9 | cây |
| 27 | Trồng Cây Giáng Hương Thái, cao >= 3,0m, ĐkK gốc >=10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 11 | cây |
| 28 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 12 | kg |
| 29 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 30 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 31 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 20 | cây |
| 33 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 20 | Gói |
| 34 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 20 | Lọ |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 20 | cây/90 ngày |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 0,39 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0256 | tấn |
| 41 | Cung cấp Bulong D12, chiều dài L=150mm | Chương V | 128 | Cái |
| 42 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,1276 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 44 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 128 | Cái |
| 45 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 144 | Cái |
| 46 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 32 | Cái |
| 47 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 2,368 | 1m3 |
| 48 | Trồng Cây Lim Xẹt, cao >=3,5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 8 | cây |
| 49 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 4,8 | kg |
| 50 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 51 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 52 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 8 | cây |
| 54 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 8 | Gói |
| 55 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 8 | Lọ |
| 56 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn (90 ngày) | Chương V | 8 | cây/90 ngày |
| 57 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 5,92 | 1m3 |
| 58 | Trồng Cây Giáng Hương Thái, cao >= 3,0m, ĐkK gốc >=10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 20 | cây |
| 59 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 12 | kg |
| 60 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 61 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 62 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 20 | cây |
| 64 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 20 | Gói |
| 65 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 20 | Lọ |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 0,975 | 1m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,156 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 71 | Cung cấp Bulong D12, chiều dài L=150mm | Chương V | 320 | Cái |
| 72 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,3154 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,315 | tấn |
| 74 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 320 | Cái |
| 75 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 360 | Cái |
| 76 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 80 | Cái |
| G | TRỒNG CÂY XANH CÁC ĐIỂM TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ PHÚ TÂN | |||
| 1 | Trồng Cây Sanh Cắt Tháp, cao >= 1,5m, Đk gốc >=12cm (Tận dụng lại), kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V | 10 | cây |
| 2 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg/hố), (0,3 kg/m2) | Chương V | 6 | kg |
| 3 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | Chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | Chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | Chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 10 | cây |
| 7 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 4,44 | 1m3 |
| 8 | Trồng Cây Lim Xẹt, cao >=3,5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 15 | cây |
| 9 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 9 | kg |
| 10 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 15 | cây |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 15 | Gói |
| 15 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 15 | Lọ |
| 16 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,2393 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,239 | tấn |
| 18 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 240 | Cái |
| 19 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 270 | Cái |
| 20 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 60 | Cái |
| 21 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Chương V | 4,144 | 1m3 |
| 22 | Trồng Cây Lim Xẹt, cao >=3,5m, Đk gốc >=10cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V | 14 | cây |
| 23 | Cung Cấp Phân DAP (0,6 kg/hố) | Chương V | 8,4 | kg |
| 24 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 25 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 26 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Chương V | 14 | cây |
| 28 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi (100g/cây) | Chương V | 14 | Gói |
| 29 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ (100ml/cây) | Chương V | 14 | Lọ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 0,6825 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1092 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 35 | Cung cấp Bulong D12, chiều dài L=150mm | Chương V | 224 | Cái |
| 36 | Gia công khung chống bằng thép hình | Chương V | 0,2233 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung chống thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 38 | Cung Cấp Bu lông nở D10 | Chương V | 224 | Cái |
| 39 | Cung Cấp Bu lông D12 | Chương V | 252 | Cái |
| 40 | Cung Cấp Nắp Nhựa D34 | Chương V | 56 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.610388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922077E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu nộp hợp đồng tương tự đã thực hiện trồng cây xanh (Hợp đồng, bảng khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.484.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.969.694.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Số lượng: 01 người. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhhạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (hoặc công viên cây xanh) hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, có giấy chứng chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh | 2 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhhạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầuvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậthạng IV trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầuvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật (kỹ thuật B) ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công việc gói thầu này. Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động; quyết định phân công cán bộ kỹ thuật B công trình tương tự đã thực hiện (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuậthoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh,quyết toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành kinh tế xây dựng, số lượng 01 người, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên hoặc tương đương, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học;chứng chỉ hành nghềđịnh giá hạng III trở lên; hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, số lượng 01 người.Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học;hợp đồng lao động. Tất cả hồ sơ, tài liệu phải được chứng thực (trừ trường hợp là bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cẩu tự hành, sức nâng > 3T. | Bốc, cẩu cây (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ôtô tải thùng, tải trọng > 2,5 T | Vận chuyển vật tư, cây xanh, thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Xe tưới nước, dung tích bồn chứa > 5m3. | Tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Phát cỏ (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi