Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527501-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220525476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 15:36:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công việc tương tự gói thầu. Tối thiểu có 01 hợp đồng thực hiện gói thầu cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ hành nghề/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 bộ chuyên ngành cấp thoát nước; Cán bộ có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150l; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Số 095 đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020, năm 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. e) Tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc các tài lieu khác tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30,654m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,96m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT178,197m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT265,708m2
5Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16bộ
6Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34bộ
7Tháo dỡ chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công - khu WC trục J-KĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22,488m2
12Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT52,492m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT52,492m3
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,513m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,0511m3
17Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,256m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,586m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,722m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18,771m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,382m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,382m2
23Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT592,835m2
24Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,499m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,087m3
26Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT182,61m2
27Lát đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,713m2
28Quét sika chống thấm tường + sàn WCĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT780,657m2
29Đục mở tường cấy bàn đá, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,74m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,822m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,272100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,163tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,024tấn
34Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,265m2
35Bê tông chèn bàn đá,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,267m3
36Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT182,61m2
37Vách ngăn WC, vách compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT172,72m2
38Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,3m2
39Bộ thủy lực tự đóng cho cửa Đ1Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
40Cửa sổ mở hất nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,888m2
41Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14,244m2
42Lắp đặt đèn panel ốp trần KT 300x300 24wĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT70bộ
43Ống nhựa luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT150m
47Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12cái
49Lắp đặt máy bơm tăng áp công suất 1.1kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21 máy
50Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu , ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + Vòi chậuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34bộ
52Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34cái
53Lắp đặt hộp đựng giấyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34cái
54Lắp đặt chậu tiểu nam loại tự độngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18bộ
55Lắp đặt gương soi KT 1800x1100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
56Lắp đặt gương soi KT 1630x1100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt gương soi KT 680x110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16cái
59Máy sấy tay cảm ứng tự động công suất 1.07kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16bộ
60Lắp đặt vòi cấp nước Ro các tầngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
61Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m
62Ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,21100m
63Ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,42100m
64Tê ren trong PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
65Tê ren trong PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
66Tê đều PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT66cái
67Tê đều PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
68Côn thu PPR D32/25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
69Côn thu PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT72cái
70Măng sông PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
71Măng sông PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
72Van khóa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
73Cút 90 PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12cái
74Cút 90 PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22cái
75Zắc co ren trong PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30cái
76Zac co ren trong PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40cái
77Phễu thu inox D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30cái
78Ống nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,17100m
79Ống nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4100m
80Ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3100m
81Cút 90o PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT102cái
82Cút 90o PVC D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
83Cút 90o PVC D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
84Tê chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60cái
85Côn thu PVC D110x60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
86Côn thu PVC D110x34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24cái
87Măng sông PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT25cái
88Tê PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30cái
B CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Hệ thống lọc nước tự độngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
2Máy bơm tăng áp biến tầncông suất HP:1,5Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công việc tương tự gói thầu. Tối thiểu có 01 hợp đồng thực hiện gói thầu cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ hành nghề/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 3 Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 bộ chuyên ngành cấp thoát nước; Cán bộ có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa, bê tông >= 150l; Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Tời điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->