Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533975-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220533930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 15:34:00 đến ngày 2022-05-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,123,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.685393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5370785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 3.586.517.000 VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.586.517.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Xây dựng và sửa chữa công sở, khuôn viên UBND thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát , địa chỉ: Khu phố Thắng Sơn, thị trấn Yên Cát, Như Xuân, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 01/66 đường Hạc Oa, phố 8, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Dũng Hiền. Địa chỉ: Số nhà 110 đường Vệ Đà, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát , địa chỉ: Khu phố Thắng Sơn, thị trấn Yên Cát, Như Xuân, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, Điện thoại: 02373855461
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% TC, hệ số mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,2011m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% M)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3082100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,4064m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,9163m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,698100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0651100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2374tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0619tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5947m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7539100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1522tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5097tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,4829m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7697m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6154100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1424tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0098tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9954100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,9609m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,153m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,3158m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6942100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2205tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0787tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5625tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,4555m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,3248m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4344100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5281tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0184tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,2684m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8458100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,4102tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,5066m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8291100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,28tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4062tấn
38Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8559m3
39Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1687100m2
40Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1615tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,275m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,1424m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,8484m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT485,6228m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT182,928m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT739,351m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT317,6744m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT243,44m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT384,5848m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,0236m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,48m
52Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (vén chân tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,48m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,088m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.417,3994m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT803,2972m2
56Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 (vén chân tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,8644m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,8873m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT346,2366m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90,198m2
60Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm đơn màu chịu nước (cả phụ kiện chân + ke Inox304)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,72m2
61Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,693tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,693tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,561m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4714100m2
65Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,26m
66Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT988cái
67Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4714100m2
68Vận chuyển xà gồ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,693tấn
69Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
70SXLD Nắp tôn thang máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
71Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
72Bản lề quayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1982m3
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,822m3
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3841100m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4755tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1241tấn
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,972m3
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,4416m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,4416m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,144m2
82Lan can cầu thang - Inox 40x40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,74m2
83Lan can cầu thang - tay vịn gỗ Lim 80x120, sơn PU hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,74m
84Trụ gỗ cầu thang (Gô lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trụ
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,521m3
86Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,792m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,777m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,02m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0462m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1617m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,932m2
92Đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,54m3
93SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9896m2
94Khung học 250mm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,82md
95Ốp viền cửa bằng gỗ lim dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2049m2
96SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,08m2
97SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,8m2
98SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,32m2
99SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9m2
100SXLD vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,283m2
101SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,515m2
102Sản xuất lan can hành lang bằng Inox ống D60 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103,44m
103Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộp 2x4cm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT174,454m
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6612100m2
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7máy
106Giá đỡ điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
107Lắp giá đỡ tủ đỡ bảo vệ ổn áp (lắp tại tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16bộ
110Lắp đặt đèn đuôi càiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
114Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
115Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
116Điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
117Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
118Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 100A (hộp tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 60A (tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 30A (phòng + hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26cái
124Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT116hộp
125Lắp đặt mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
126Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu mạng CAT6-UTPMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT350m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT350m
128Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
129Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
130Hộp đế âm đấu dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12hộp
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT250m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT600m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.000m
137Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
138Máy bơm điện chân không 250W-220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
139Van phao điện D34 (bao gồm cả dây điện 2x1,5mm2, phcs cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
140Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
143Lắp đặt chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
144Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
146Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
148Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Cấp nước trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Thông hơi bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,014100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Cấp nước lên bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Cấp nước đường nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Thoát tràn bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02100m
154Lắp đặt cút PVC góc 90 độ (135 độ) - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64cái
155Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
156Lắp đặt cút PVC góc 90 độ - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
157Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
158Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
159Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D60 - ra D27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
160Lắp đặt côn PVC D60-27Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
161Lắp đặt cút PVC góc 90 độ đầu ra gen đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (Cấp nước xuống khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9100m
163Đai treo ống + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
164Ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
165Rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24100m
169Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
170Lắp đặt co PVC góc 90 độ - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
171Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
172Lắp đặt côn chuyển PVC D90 - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
173Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
174Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
175Lắp đặt ga sàn thu nước bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,66100m
178Lắp đặt chếch 45 độ - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
179Lắp đặt co PVC 90 độ - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
180Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
181Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
182Lắp đặt chếch 45 độ - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
183Lắp đặt côn chuyển 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,66100m
185Lắp đặt cút nhựa D90 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
186Lắp đặt cút nhựa D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
187Cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
188Đai giữ ống D90 (Đai + đinh nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
189Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
190Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
191Bản tiếp địa 1000x1000x10mm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5tấm
192Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cọc
193Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt lập là 40x4 nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35m
194Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
195Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
196Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,4841m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1148100m3
198Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 650x650x180Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
199Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
200Bình chữa cháy MT3 - CO2 (Bọt khí) 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
201Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
202Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,5841m3
203Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,896m3
204Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9798m3
205Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,4m2
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,14m2
207Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2012m3
208Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0702100m2
209Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2861tấn
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT331cấu kiện
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0653100m3
212Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1506100m3
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,67391m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9846m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7237m3
216Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0238100m2
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0607tấn
218Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,4258m3
219Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4322m2
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,512m2
221Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,248m2
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2244m3
223Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0204100m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0204tấn
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,63m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0835100m2
227Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41cấu kiện
229Lắp đặt ống nhựa dài 6m, Đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02100m
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0558100m3
B THAY MÁI TÔN VÀ SƠN LẠI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT317,3312m2
2Nhân công đưa tôn cũ xuống dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3công
3Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1733100m2
4Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.268cái
5Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,96m
6Đinh bắn tôn 6,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2kg
7Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1733100m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT497,8064m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT578,8496m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.076,656m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3322100m2
12Dọn dẹp, xắp xếp lại đồ đạc và vệ sinh trong hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4công
C SƠN NHÀ LÀM VIỆC CÔNG SỞ
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.810,7176m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT936,7728m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.747,4904m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,0037100m2
5Quây lưới bảo vệ phía ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT282,528m2
6Dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc và vệ sinh trong trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2152m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2152m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2152m3
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2592m2
11Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4502m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,6565100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0669m3
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,6688m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,6688m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6106m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,259m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0769tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1462tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0769tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1462tấn
22Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm meeka màu sáng dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3591100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
25SX,LD máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,4md
26Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200cái
27Đinh bắn tôn dài 7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3kg
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6336m3
29Vận chuyển phế thải kết cấu gạch đá phá dỡ và dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2công
30Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,056m2
31Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,056m2
32SX, LD tấm ngăn Composite dày 12mm nhà vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo: Chân Inox, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,72m2
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
34Lắp đặt xí bệt nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
35Lắp Chân giá đỡ chậu rửa mặt trong nhà vệ sinh nam-nữ tầng 1 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
D LÁT SÂN KHUÔN VIÊN, SỬA LẠI NHÀ TRUYỀN THỐNG-KHO LƯU TRỮ VÀ NHÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
1Phá bỏ bồn hoa (3 bồn), dọn dẹp mặt băng sân bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,376100m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Gạch Terrato kích thước 40x40cm dày 3,5cm tại thành phố)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.720m2
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,287510 tấn/1km
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,287510 tấn/1km
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm (cắt bê tông sân dọc nhà xe phía sau Trụ sở để làm rãnh 2 mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,0061m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,14m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,272m3
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,35m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,87100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1659tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT301 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04100m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,6356m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 30x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,48m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, chân giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
21Lắp đặt xí bệt nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt dây mềm D21)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
24SX, LD tấm ngăn Composite dày 12mm nhà vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo: Chân Inox, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,52m2
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp giất vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03tấn
37Đinh bắn tôn 7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1kg
38Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50cái
39Lợp mái tôn tấm lợp - Tôn (tận dụng lại tôn tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0794100m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,7048m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,7048m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,9544m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,9544m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,44m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,44m2
46Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,6488m2
47Tháo dỡ rui mè luồng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,6488m2
48Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3343m3
49Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0388m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3377100m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1974tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1974tấn
53SX,LD con bọ bằng thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,973kg
54Đinh bán tôn 7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5kg
55Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300cái
56Lợp mái tôn tấm lợp - Tôn (tận dụng lại tôn tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5865100m2
57Tôn úp nóc+ốp biên khổ 0,35 dày 0,37mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2md
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,075100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT93,8868m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT139,0517m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,0584m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 10% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,2939m2
64Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 10% diện tích sàn, xà dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2058m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,3887m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,9052m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2058m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,0214m2
69Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,0214m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT254,9969m2
71Chỉnh trang, đi lại đường dây điện cho gọn gàng trong phòng bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5công
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,078100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT123,559m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT119,609m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,845m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 10% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,3168m2
78Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8845m2
79Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,3559m2
80Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,9609m2
81Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8845m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,0996m2
83Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,0996m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6198100m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT282,013m2
86Chỉnh trang, đi lại đường dây điện cho gọn gàng trong phòng bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5công
E CẢI TẠO NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ TRẤN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,5723m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT149,9984m2
3Vận chuyển phế thải kết cấu gạch đá phá dỡ và dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
4Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,452m2
5Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2556m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1193m3
7Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0688m3
8Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,0192m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,6m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,12m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,4m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi trắng xám)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,12m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,4m2
14SX,LD của nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng mờ an toàn 5mm (bao gồm cả PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,6m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,075100m3
16Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT149,9984m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,0296m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,0296m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT168,6954m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT412,3126m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,3881m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 50% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT222,4848m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 50% diện tích trần, dầm, lam)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,6941m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT78,6477m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT143,8371m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,6941m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,522m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,522m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,155100m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT638,3961m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7072tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0394tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7072tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0394tấn
35SX,LD con bọ bằng thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,995kg
36Đinh bán tôn 7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10kg
37Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300cái
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn xốp chống nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT183,7707m2
39Tôn úp nóc+ốp biên khổ 0,35 dày 0,37mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,358md
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,144100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
42Chỉnh trang, đi lại đường dây điện cho gọn gàng trong phòng bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.685393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5370785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 3.586.517.000 VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.586.517.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
6 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo2
8 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->