Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 15:34:00 đến ngày 2022-05-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,123,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.685393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5370785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 3.586.517.000 VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.586.517.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Xây dựng và sửa chữa công sở, khuôn viên UBND thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Cát, địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, Điện thoại: 02373855461 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% TC, hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,201 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,4064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,9163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,698 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0619 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,5947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7539 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5097 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,4829 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,7697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6154 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0098 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9954 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,9609 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,153 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,3158 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6942 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2205 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0787 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5625 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,4555 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,3248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4344 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5281 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,0184 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,2684 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8458 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,4102 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,5066 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8291 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,28 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4062 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8559 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1687 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1615 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,275 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,1424 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,8484 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 485,6228 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 182,928 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 739,351 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 317,6744 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 243,44 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 384,5848 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,0236 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,48 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (vén chân tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,48 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,088 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.417,3994 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 803,2972 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 (vén chân tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,8644 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,8873 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 346,2366 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 90,198 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm đơn màu chịu nước (cả phụ kiện chân + ke Inox304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,72 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,693 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,693 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,56 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4714 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,26 | m |
| 66 | Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 988 | cái |
| 67 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4714 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển xà gồ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,693 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 70 | SXLD Nắp tôn thang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 71 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bản lề quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1982 | m3 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,822 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3841 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4755 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1241 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,972 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,4416 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,4416 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,144 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang - Inox 40x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,74 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang - tay vịn gỗ Lim 80x120, sơn PU hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,74 | m |
| 84 | Trụ gỗ cầu thang (Gô lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trụ |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,792 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,777 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,02 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0462 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1617 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,932 | m2 |
| 92 | Đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,54 | m3 |
| 93 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9896 | m2 |
| 94 | Khung học 250mm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,82 | md |
| 95 | Ốp viền cửa bằng gỗ lim dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2049 | m2 |
| 96 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,08 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,8 | m2 |
| 98 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,32 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9 | m2 |
| 100 | SXLD vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,283 | m2 |
| 101 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,515 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox ống D60 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 103,44 | m |
| 103 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộp 2x4cm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 174,454 | m |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6612 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | máy |
| 106 | Giá đỡ điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | bộ |
| 107 | Lắp giá đỡ tủ đỡ bảo vệ ổn áp (lắp tại tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn đuôi cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 116 | Điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A (hộp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A (tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (phòng + hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116 | hộp |
| 125 | Lắp đặt mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu mạng CAT6-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 350 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 350 | m |
| 128 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 130 | Hộp đế âm đấu dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 600 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.000 | m |
| 137 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 138 | Máy bơm điện chân không 250W-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Van phao điện D34 (bao gồm cả dây điện 2x1,5mm2, phcs cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Cấp nước trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Thông hơi bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,014 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Cấp nước lên bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Cấp nước đường nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Thoát tràn bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút PVC góc 90 độ (135 độ) - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PVC góc 90 độ - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D60 - ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn PVC D60-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút PVC góc 90 độ đầu ra gen đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (Cấp nước xuống khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9 | 100m |
| 163 | Đai treo ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 164 | Ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 165 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt co PVC góc 90 độ - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn chuyển PVC D90 - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch PVC góc 45 độ - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt ga sàn thu nước bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,66 | 100m |
| 178 | Lắp đặt chếch 45 độ - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC 90 độ - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch 45 độ - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn chuyển 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,66 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa D90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa D90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 188 | Đai giữ ống D90 (Đai + đinh nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 191 | Bản tiếp địa 1000x1000x10mm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | tấm |
| 192 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt lập là 40x4 nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35 | m |
| 194 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,484 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 198 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 650x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 199 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 200 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 (Bọt khí) 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 201 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 202 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,584 | 1m3 |
| 203 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,896 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9798 | m3 |
| 205 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,4 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,14 | m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2012 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2861 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 212 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6739 | 1m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9846 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7237 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0607 | tấn |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,4258 | m3 |
| 219 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4322 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,512 | m2 |
| 221 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,248 | m2 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2244 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0204 | tấn |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,63 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0835 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,054 | tấn |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| B | THAY MÁI TÔN VÀ SƠN LẠI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 317,3312 | m2 |
| 2 | Nhân công đưa tôn cũ xuống dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | công |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1733 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.268 | cái |
| 5 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,96 | m |
| 6 | Đinh bắn tôn 6,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | kg |
| 7 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1733 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 497,8064 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 578,8496 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.076,656 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3322 | 100m2 |
| 12 | Dọn dẹp, xắp xếp lại đồ đạc và vệ sinh trong hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | công |
| C | SƠN NHÀ LÀM VIỆC CÔNG SỞ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.810,7176 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 936,7728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.747,4904 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,0037 | 100m2 |
| 5 | Quây lưới bảo vệ phía ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 282,528 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc và vệ sinh trong trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2152 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2152 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2152 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2592 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,4502 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6565 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0669 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,6688 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,6688 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6106 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,259 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0769 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1462 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0769 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1462 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm meeka màu sáng dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3591 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 25 | SX,LD máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,4 | md |
| 26 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | cái |
| 27 | Đinh bắn tôn dài 7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | kg |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6336 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải kết cấu gạch đá phá dỡ và dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | công |
| 30 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,056 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,056 | m2 |
| 32 | SX, LD tấm ngăn Composite dày 12mm nhà vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo: Chân Inox, ke góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp Chân giá đỡ chậu rửa mặt trong nhà vệ sinh nam-nữ tầng 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| D | LÁT SÂN KHUÔN VIÊN, SỬA LẠI NHÀ TRUYỀN THỐNG-KHO LƯU TRỮ VÀ NHÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Phá bỏ bồn hoa (3 bồn), dọn dẹp mặt băng sân bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (Gạch Terrato kích thước 40x40cm dày 3,5cm tại thành phố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.720 | m2 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,2875 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,2875 | 10 tấn/1km |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm (cắt bê tông sân dọc nhà xe phía sau Trụ sở để làm rãnh 2 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,006 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,14 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,272 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,35 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1659 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,6356 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 30x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, chân giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt dây mềm D21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 24 | SX, LD tấm ngăn Composite dày 12mm nhà vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo: Chân Inox, ke góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,52 | m2 |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp giất vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Đinh bắn tôn 7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | kg |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | cái |
| 39 | Lợp mái tôn tấm lợp - Tôn (tận dụng lại tôn tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,7048 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,7048 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,9544 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,9544 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,44 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,6488 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ rui mè luồng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,6488 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3343 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0388 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,3377 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1974 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1974 | tấn |
| 53 | SX,LD con bọ bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,973 | kg |
| 54 | Đinh bán tôn 7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | kg |
| 55 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 300 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn tấm lợp - Tôn (tận dụng lại tôn tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5865 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc+ốp biên khổ 0,35 dày 0,37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2 | md |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,8868 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 139,0517 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,0584 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 10% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,2939 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 10% diện tích sàn, xà dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2058 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,3887 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,9052 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2058 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0214 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0214 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 254,9969 | m2 |
| 71 | Chỉnh trang, đi lại đường dây điện cho gọn gàng trong phòng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,078 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 123,559 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,609 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,845 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 10% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,3168 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8845 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,3559 | m2 |
| 80 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,9609 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8845 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,0996 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,0996 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6198 | 100m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 282,013 | m2 |
| 86 | Chỉnh trang, đi lại đường dây điện cho gọn gàng trong phòng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| E | CẢI TẠO NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THỊ TRẤN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,5723 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 149,9984 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải kết cấu gạch đá phá dỡ và dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 4 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,452 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2556 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1193 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0688 | m3 |
| 8 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,0192 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,6 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi trắng xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,12 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,4 | m2 |
| 14 | SX,LD của nhôm hệ màu ghi sáng, kính trắng mờ an toàn 5mm (bao gồm cả PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,6 | m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 149,9984 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,0296 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,0296 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 168,6954 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 412,3126 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,3881 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 50% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 222,4848 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 50% diện tích trần, dầm, lam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,6941 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,6477 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,8371 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,6941 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,522 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,522 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 638,3961 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7072 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0394 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7072 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0394 | tấn |
| 35 | SX,LD con bọ bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,995 | kg |
| 36 | Đinh bán tôn 7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | kg |
| 37 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 300 | cái |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn xốp chống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 183,7707 | m2 |
| 39 | Tôn úp nóc+ốp biên khổ 0,35 dày 0,37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,358 | md |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,144 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 42 | Chỉnh trang, đi lại đường dây điện cho gọn gàng trong phòng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.685393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5370785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 3.586.517.000 VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.586.517.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận chủ đầu tư) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0.8 m3 | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi