Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 18:50:00 đến ngày 2022-05-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) ( Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng giáp lai của chủ đầu tư). QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hồ sơ quyết toán công trình, các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. – Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng phỉa ( Phải có xác nhận của chủ đầu tư, bản chính về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng, QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng bằng là 03 hợp đồng: Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.275.209.000VND.- Hợp đồng đã ký từ ngày 03/05/2018 trở lại đây - Loại công trình: Công trình thủy lợi- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.275.209.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên. Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình kênh mương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình, QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi Đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của kỹ thuật trực tiếp thi công; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành quản lý xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mụcKênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách trắc địa công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách thoát nước ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề:- Đội trưởng thi công: 01 người trung cấp nghề xây dựng; thợ xây dựng (cầu đường hoặc thủy lợi): Thợ nề:12 người; Thợ copha: 03 người; thợ hàn: 2 người; thợ sắt: 1 người, thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước được chứng thực đính kèm theo.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân lành nghề, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,5 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,3 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0.2 m3 (có giấy đăng ký xe phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân 25T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 10 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Kiên cố hóa kênh NVC6-2, xã Nghĩa Lâm 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình thủy lợi hạng III trở lên; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Văn bản cam kết nhân sự tham gia dự thầu sẵn sàng có mặt phỏng vấn nhân sự và cung cấp bằng, các chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bản gốc trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Văn bản cam kết máy, thiết bị thi công dự thầu sẽ sẵn sàng tập kết để tiến hành thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động máy, thiết bị thi công của đơn vị dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: (0255) 3847121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn TH&XD Hoàng Phúc; Địa chỉ: 522/20 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh NVC6-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9569 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 452,3752 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2375 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2375 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2375 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8583 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,5621 | m3 |
| 9 | Bê tông bọc ống thép+ hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7719 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7004 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1281 | m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4386 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Phát dọn cây bụi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 16 | Lắp đặt ống buy D30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,7554 | m2 |
| B | Kênh hộp đoạn từ K0+12.75-:-K0+30.75 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà đổ lại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,244 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0717 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0574 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0717 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2294 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,174 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,244 | m3 |
| C | Cuối kênh | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0452 | 100m2 |
| D | Cống qua đường thuộc tuyến kênh NVC6, lý trình K0+960 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0894 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,621 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,244 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,172 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2144 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7993 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1894 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0376 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1197 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,748 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ống buy D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0137 | m3 |
| 27 | Cuộn dây rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 28 | Cọc gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m |
| E | Kênh máng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5423 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1507 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, kênh máng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường kênh máng , ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0661 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh máng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0634 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1608 | m2 |
| 10 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4521 | m3 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| F | Bể lắng đầu vào xi phông tại K0+207 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2866 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0262 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | tấn |
| 8 | Gia công thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0201 | m3 |
| 9 | Lắp dựng thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0201 | ca |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,832 | m2 |
| G | Tuyến kênh NVC6A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,525 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,8351 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8835 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8835 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8835 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,8351 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4096 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,291 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,358 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6452 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5803 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1864 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4842 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4676 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,7091 | m2 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,741 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Phát dọn cây bụi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| H | Cống qua đường tuyến kênh NVC6A tại K0+58.00, K0+528 & K0+880.00 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,548 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,432 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,012 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0995 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5226 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0995 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,332 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,02 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống buy D30 đã có | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| I | Cống tưới tả tại K0+79 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,554 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9108 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1619 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 10 | Máy vít 0,5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,429 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Bu lông M12-6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ ống thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7938 | 1m2 |
| J | Cửa tiếp nước tại K0+524 và cửa xả tại K0+621 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,625 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn |
| 12 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m2 |
| K | Cuối kênh | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0452 | 100m2 |
| L | Cống lấy nước đầu kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7514 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2294 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,158 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,652 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2806 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7827 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3596 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4692 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1434 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1487 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0751 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0442 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2157 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1419 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3871 | tấn |
| 27 | Gia công thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0489 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0489 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 32 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m3 |
| 33 | Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,58 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,158 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,158 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,158 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,58 | m3 |
| 38 | Đào phá đê quay-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,8 | m3 |
| 39 | Bơm nước thi công 20CV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 40 | Gia công dàn van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2205 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2205 | tấn |
| 42 | Bu lông M10-6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 43 | Bu lông M12-6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Tấm cao su | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,57 | m |
| 45 | Máy vít 1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| M | Tuyến kênh NVC6-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 211,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8804 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,2818 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,1606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8503 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5884 | m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2735 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Phát dọn cây bụi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,4 | m3 |
| N | Cửa tiếp nước hữu tại K0+35 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9702 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,232 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 12 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | m2 |
| O | Cống qua đường tại K0+340 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,4875 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3591 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,022 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,828 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,724 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0556 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1952 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | m2 |
| 21 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4562 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ ống buy D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| P | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống qua đường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8963 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,6838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2684 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2684 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2684 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,6838 | m3 |
| 7 | Đào phá đê quay-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,63 | m3 |
| 8 | Cuộn dây rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| 9 | Cọc gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m |
| Q | 02 Cống qua đường tại K0+485 & K0+612 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,888 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,648 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0553 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2841 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0553 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống buy D30 đã có | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| R | Cuối kênh | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,482 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0452 | 100m2 |
| S | Cửa lấy nước đầu kênh NVC6-4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,533 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9143 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 10 | Máy vít 0,5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,429 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Bu lông M12-6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ ống thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,045 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) ( Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng giáp lai của chủ đầu tư). QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hồ sơ quyết toán công trình, các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. – Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng phỉa ( Phải có xác nhận của chủ đầu tư, bản chính về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng, QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng bằng là 03 hợp đồng: Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.275.209.000VND.- Hợp đồng đã ký từ ngày 03/05/2018 trở lại đây - Loại công trình: Công trình thủy lợi- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.275.209.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên. Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình kênh mương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình, QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi Đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của kỹ thuật trực tiếp thi công; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm) | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành quản lý xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm | 8 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). | 8 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mụcKênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách trắc địa công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). | 9 | 3 |
| 6 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách thoát nước ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm). | 10 | 5 |
| 7 | Công nhân lành nghề | 25 | Công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề:- Đội trưởng thi công: 01 người trung cấp nghề xây dựng; thợ xây dựng (cầu đường hoặc thủy lợi): Thợ nề:12 người; Thợ copha: 03 người; thợ hàn: 2 người; thợ sắt: 1 người, thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước được chứng thực đính kèm theo.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân lành nghề, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0,8 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu 0,5 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu 0,3 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu 0.2 m3 (có giấy đăng ký xe phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng bản thân 25T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới nước | ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe tải chuyên dụng | ≥ 6,5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy san | 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy lu | Tải trọng hàng hóa 10 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 15 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 l | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 19 | Máy thủy bình | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy toàn đạt | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi