Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520026-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220519949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 18:50:00 đến ngày 2022-05-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) ( Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng giáp lai của chủ đầu tư). QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hồ sơ quyết toán công trình, các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. – Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng phỉa ( Phải có xác nhận của chủ đầu tư, bản chính về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng, QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng bằng là 03 hợp đồng: Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.275.209.000VND.- Hợp đồng đã ký từ ngày 03/05/2018 trở lại đây - Loại công trình: Công trình thủy lợi- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.275.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên. Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình kênh mương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình, QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi Đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của kỹ thuật trực tiếp thi công; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành quản lý xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mụcKênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách trắc địa công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách thoát nước ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề:- Đội trưởng thi công: 01 người trung cấp nghề xây dựng; thợ xây dựng (cầu đường hoặc thủy lợi): Thợ nề:12 người; Thợ copha: 03 người; thợ hàn: 2 người; thợ sắt: 1 người, thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước được chứng thực đính kèm theo.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân lành nghề, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,5 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,3 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0.2 m3 (có giấy đăng ký xe phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân 25T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 10 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh NVC6-2, xã Nghĩa Lâm
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD&ĐT Tân Lam Sơn. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa. - Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121 - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát Xây dựng số 5


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình thủy lợi hạng III trở lên; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Văn bản cam kết nhân sự tham gia dự thầu sẵn sàng có mặt phỏng vấn nhân sự và cung cấp bằng, các chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bản gốc trong quá trình làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu. - Văn bản cam kết máy, thiết bị thi công dự thầu sẽ sẵn sàng tập kết để tiến hành thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động máy, thiết bị thi công của đơn vị dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: (0255) 3847121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn TH&XD Hoàng Phúc; Địa chỉ: 522/20 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghĩa Lâm; địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: (0255) 3847121
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh NVC6-2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,9288100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,9569100m3
3Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Yêu cầu kỹ thuật chương V452,3752m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V45,237510m³/1km
5Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V45,237510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V45,237510m³/1km
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V38,8583m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V57,5621m3
9Bê tông bọc ống thép+ hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V9,6825m3
10Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V1,7719100m2
11Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V9,7004100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V17,1281m2
13Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V3,4386100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 2,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
15Phát dọn cây bụiYêu cầu kỹ thuật chương V2công
16Lắp đặt ống buy D30Yêu cầu kỹ thuật chương V101 đoạn ống
17Lắp đặt ống thép đen Đường kính 250mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V37,7554m2
B Kênh hộp đoạn từ K0+12.75-:-K0+30.75
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,63m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,89m3
4Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,89m3
5Bê tông nền nhà đổ lại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,244m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản nắpYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0717tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3277tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0574tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
13Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0717tấn
14Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2294tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V3,174m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCYêu cầu kỹ thuật chương V4,8m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V2,244m3
C Cuối kênh
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,384m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,404m3
3Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2064m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0242100m2
5Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0304100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,482m2
7Gỗ phaiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0144m3
8Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0452100m2
D Cống qua đường thuộc tuyến kênh NVC6, lý trình K0+960
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V16,08941m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1097100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,621m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,244m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,094m3
6Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,172m3
7Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,2144m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7993m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,13m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,13m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
13Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1121100m2
14Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1204100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0586100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0092100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0359tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1894tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0368tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,076tấn
21Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0376tấn
22Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1197tấn
23Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0379tấn
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V4,748m2
25Tháo dỡ ống buy D50Yêu cầu kỹ thuật chương V5,51 đoạn ống
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V6,0137m3
27Cuộn dây rào chắnYêu cầu kỹ thuật chương V1Cuộn
28Cọc gỗYêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m
E Kênh máng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V10,54231m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0789100m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,1507m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,9296m3
5Ván khuôn mố đỡYêu cầu kỹ thuật chương V0,2094100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, kênh mángYêu cầu kỹ thuật chương V0,2904100m2
7Lắp dựng cốt thép tường kênh máng , ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0661tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy kênh máng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0634tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,1608m2
10Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0648100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4521m3
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m
F Bể lắng đầu vào xi phông tại K0+207
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2866m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1418m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0041100m2
4Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0482100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0066tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0262tấn
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0048tấn
8Gia công thép lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V0,0201m3
9Lắp dựng thép lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V0,0201ca
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,832m2
G Tuyến kênh NVC6A
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V418,916m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V6,525100m3
3Mua đất để đắp (Mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Yêu cầu kỹ thuật chương V298,8351m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V29,883510m³/1km
5Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V29,883510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V29,883510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300mYêu cầu kỹ thuật chương V298,8351m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V67,4096m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V112,291m3
10Bê tông giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7855m3
11Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V2,358100m2
12Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V22,6452100m2
13Ván khuôn thép, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,5803100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,1864tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V5,4842tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,4676tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V35,7091m2
18Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V6,741100m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 2,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
20Phát dọn cây bụiYêu cầu kỹ thuật chương V5công
H Cống qua đường tuyến kênh NVC6A tại K0+58.00, K0+528 & K0+880.00
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V33m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,195100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V1,548m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,432m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,012m3
6Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,012m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0912100m2
8Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,4176100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpYêu cầu kỹ thuật chương V0,1506100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0995tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,5226tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1033tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,2095tấn
14Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0995tấn
15Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,332tấn
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V1,02m2
17Tháo dỡ ống buy D30 đã cóYêu cầu kỹ thuật chương V121 đoạn ống
I Cống tưới tả tại K0+79
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,5541m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0111100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9108m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1619m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,046m3
6Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0947100m2
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0099100m2
8Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0513100m2
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m
10Máy vít 0,5Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,429m2
12Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
14Bu lông M12-6Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Sơn chống gỉ ống thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,79381m2
J Cửa tiếp nước tại K0+524 và cửa xả tại K0+621
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,6251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0137100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,58m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,372m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,026m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,072m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
8Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0194100m2
9Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0053100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0494tấn
12Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0045100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,78m2
K Cuối kênh
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,404m3
3Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2064m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0242100m2
5Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0342100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,482m2
7Gỗ phaiYêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
8Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0452100m2
L Cống lấy nước đầu kênh
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V92,16m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8168100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7514m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,2294m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,158m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,652m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m3
8Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,072m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V9,2806m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,7827m3
11Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3596m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4692m3
13Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1666100m2
14Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,3151100m2
15Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0499100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1434tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1487tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0751tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1033tấn
20Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0442tấn
21Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2157tấn
22Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0416tấn
23Lắp dựng cốt thép tường thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1134tấn
24Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
25Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1419tấn
26Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3871tấn
27Gia công thép lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V0,0489tấn
28Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V0,0489tấn
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V1,28m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V8m3
32Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,378100m3
33Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Yêu cầu kỹ thuật chương V41,58m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,15810m³/1km
35Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,15810m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,15810m³/1km
37Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300mYêu cầu kỹ thuật chương V41,58m3
38Đào phá đê quay-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V37,8m3
39Bơm nước thi công 20CVYêu cầu kỹ thuật chương V5ca
40Gia công dàn vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,2205tấn
41Lắp dựng dàn vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,2205tấn
42Bu lông M10-6Yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
43Bu lông M12-6Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Tấm cao suYêu cầu kỹ thuật chương V2,57m
45Máy vít 1Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
M Tuyến kênh NVC6-4
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V211,032m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,8804100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V39,2818m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V58,1606m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V1,5229100m2
6Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V9,8503100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V22,5884m2
8Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V3,2735100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, dày 2,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
10Phát dọn cây bụiYêu cầu kỹ thuật chương V3công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V50,4m3
N Cửa tiếp nước hữu tại K0+35
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,97021m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0053100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,232m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,011m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,024m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
8Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0093100m2
9Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0368100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0213tấn
12Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0177100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,31m2
O Cống qua đường tại K0+340
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V66,4875m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3591100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V1,022m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,088m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,828m3
6Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,724m3
7Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,23m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,164m3
11Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1011100m2
12Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,2008100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0914100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0608tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3189tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0611tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1273tấn
18Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0556tấn
19Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1952tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V2,82m2
21Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,4562100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m3
23Tháo dỡ ống buy D50Yêu cầu kỹ thuật chương V81 đoạn ống
P Biện pháp thi công
1Đắp đất nền đường tạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống qua đường)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,8963100m3
2Mua đất để đắp (mỏ đất An Hội, xã Nghĩa Kỳ)Yêu cầu kỹ thuật chương V182,6838m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V18,268410m³/1km
4Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V18,268410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật chương V18,268410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300mYêu cầu kỹ thuật chương V182,6838m3
7Đào phá đê quay-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V189,63m3
8Cuộn dây rào chắnYêu cầu kỹ thuật chương V1Cuộn
9Cọc gỗYêu cầu kỹ thuật chương V0,756100m
Q 02 Cống qua đường tại K0+485 & K0+612
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V18,56m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0792100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,912m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,888m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,648m3
6Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,648m3
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0528100m2
8Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1808100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn bản nắpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0824100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0553tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2841tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0594tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1109tấn
14Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0553tấn
15Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,179tấn
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,76m2
17Tháo dỡ ống buy D30 đã cóYêu cầu kỹ thuật chương V81 đoạn ống
R Cuối kênh
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,384m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,404m3
3Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2064m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0242100m2
5Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0304100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,482m2
7Gỗ phaiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0144m3
8Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0452100m2
S Cửa lấy nước đầu kênh NVC6-4
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,5331m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công-Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9143m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,214m3
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0138m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0064100m2
7Ván khuôn thép, tườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0987100m2
8Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0518100m2
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m-Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m
10Máy vít 0,5Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V0,429m2
12Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
14Bu lông M12-6Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Sơn chống gỉ ống thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,0451m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.768006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) ( Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ kèm theo (bản sao công chứng): Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục hạng mục công việc và giá trị. Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng giáp lai của chủ đầu tư). QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hồ sơ quyết toán công trình, các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. – Đối với hợp đồng đang thực hiện phải hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng phỉa ( Phải có xác nhận của chủ đầu tư, bản chính về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng, QĐ phê duyệt KH lựa chọn nhà thầu; QĐ chỉ định thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; QĐ phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng bằng là 03 hợp đồng: Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.275.209.000VND.- Hợp đồng đã ký từ ngày 03/05/2018 trở lại đây - Loại công trình: Công trình thủy lợi- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.758.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.275.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên. Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình kênh mương. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình, QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi Đê điều hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của kỹ thuật trực tiếp thi công; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm)105
3 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành quản lý xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm83
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục: Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm).83
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa. Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách trắc địa công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mụcKênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách trắc địa công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm).93
6 Cán bộ cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu. Các văn bản tài liệu nêu trên yêu cầu có bản chụp công chứng. Đã từng làm Cán bộ phụ trách thoát nước ít nhất 02 công trình thủy lợi trong đó có hạng mục Kênh BTCT có chiều dài Kênh >= 1700m, công trình trên kênh, giá trị hợp đồng ≥ 1.758.403.000 đồng (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Hợp đồng+PLHĐ; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc, nếu 2 mặt phải có đóng dấu giáp lai của chủ đầu tư) về vị trí mà nhân sự đảm nhận; QĐ phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ quyết toán để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình; Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm).105
7 Công nhân lành nghề 25 Công nhân kỹ thuật có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề:- Đội trưởng thi công: 01 người trung cấp nghề xây dựng; thợ xây dựng (cầu đường hoặc thủy lợi): Thợ nề:12 người; Thợ copha: 03 người; thợ hàn: 2 người; thợ sắt: 1 người, thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước được chứng thực đính kèm theo.Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân lành nghề, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,8 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào Dung tích gàu 0,5 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào Dung tích gàu 0,3 m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào Dung tích gàu 0.2 m3 (có giấy đăng ký xe phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
6 Máy lu rung Tải trọng bản thân 25T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Xe tải chuyên dụng ≥ 6,5T (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy san 110CV (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy lu Tải trọng hàng hóa 10 tấn (có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực được phô tô chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
12 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
13 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
14 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
15 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
16 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
17 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
18 Máy trộn bê tông 250 l Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực3
19 Máy thủy bình Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Máy toàn đạt Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->