Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng gói 1 (Đường giao thông + cầu giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529389-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng gói 1 (Đường giao thông + cầu giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220529372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 12:46:00 đến ngày 2022-05-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,668,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có thể hiện chức danh đảm nhận chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hồ sơ kcs thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thanh toán: tối thiểu 01 người:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm kỹ sư phụ trách kcs thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoàn thành bàn giao đưa vào sử dung.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách ATGT và môi trường hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình tối thiểu 01 người- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh môi trường.Đã phụ trách máy thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải đề xuất có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu, tài liệu kèm theo bao gồm:- Bảng kê khai danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (bảng kê khai: Họ và tên, trình độ chuyên môn, nhiệm vụ dự kiến phụ trách).- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=350L
- Đặc điểm thiết bị >=350L
- Số lượng tối thiểu 5
4-Sà lan >=250T
- Đặc điểm thiết bị >=250T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc >= 1,8T
- Đặc điểm thiết bị >= 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng gói 1 (Đường giao thông + cầu giao thông)
Di dời dân từ khu bảo vệ nghiêm ngặt ra khu sản xuất của Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI , địa chỉ: A22-2, đường số 6, Khu Dân cư thương dại 586, Phường VII, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng, xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI , địa chỉ: A22-2, đường số 6, Khu Dân cư thương dại 586, Phường VII, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng, xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khi tham gia dự thầu bắt buộc nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức chi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên và chứng chỉ thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng, xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; Số 01 Đường Xô Viết Nghệ tỉnh, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHI TRUC TIEP
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2m3
4Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,582100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2027100m3
2Đắp đất lề Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,399100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3815100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V567,7m3
5Trải cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,77100m2
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,214100m2
D GIA CỐ CỪ TRÀM:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V111,4100m
2Cao su tấnMô tả kỹ thuật theo chương V305,99m2
3Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V305,99m2
E HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 1:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
3Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625100m3
4Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625100m3
5Đóng cừ tràm bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6928100m
6Đóng cừ bạch đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
7Đóng cừ tràm đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V10,47100m
8Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
9Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47100m
10Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
13Lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,904m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
21Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
22Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
F KHUNG CÔNG TÁC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
26Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
27Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
28Sản xuất hệ khung dàn xe conMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
29Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
31Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
32Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8M
34Lắp đặt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
37Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
30Gia công lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,90691m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3076100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
3Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
4Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
5Đóng cừ tràm bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6928100m
6Đóng cừ bạch đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
7Đóng cừ tràm đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V11,168100m
8Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
9Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,168100m
10Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
13Lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,904m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
21Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
22Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
I KHUNG CÔNG TÁC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
26Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
27Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
28Sản xuất hệ khung dàn xe conMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
29Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
31Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
32Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8M
34Lắp đặt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
37Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
30Gia công lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,90691m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Lắp đặt bảng tải trọng, tên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 3:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1301100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
3Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m3
4Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m3
5Đóng cừ tràm bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6928100m
6Đóng cừ bạch đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
7Đóng cừ tràm đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,584100m
8Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
9Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,584100m
10Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
13Lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,904m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
21Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
22Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
L KHUNG CÔNG TÁC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
26Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
27Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
28Sản xuất hệ khung dàn xe conMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
29Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
31Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
32Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8M
34Lắp đặt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
37Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
30Gia công lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,90691m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Lắp đặt bảng tải trọng, tên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 4:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2691100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
3Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
4Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
5Đóng cừ tràm bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V40,4552100m
6Đóng cừ bạch đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
7Đóng cừ tràm đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V12,164100m
8Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
9Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,564100m
10Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
13Lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,354m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2963tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1771tấn
21Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
22Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m2
O KHUNG CÔNG TÁC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
26Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
27Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
28Sản xuất hệ khung dàn xe conMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
29Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
31Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
32Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8M
34Lắp đặt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
37Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
P CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
30Gia công lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,90691m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Lắp đặt bảng tải trọng, tên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 5:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5316100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
3Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m3
4Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m3
5Đóng cừ tràm bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6928100m
6Đóng cừ bạch đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
7Đóng cừ tràm đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V13,96100m
8Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
9Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96100m
10Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
13Lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,904m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
21Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
22Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
R KHUNG CÔNG TÁC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
26Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
27Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
28Sản xuất hệ khung dàn xe conMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
29Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
31Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
32Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8M
34Lắp đặt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
37Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
30Gia công lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,90691m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Lắp đặt bảng tải trọng, tên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 6:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9681100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
3Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
4Đào đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
5Đóng cừ tràm bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6928100m
6Đóng cừ bạch đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
7Đóng cừ tràm đàn đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V11,168100m
8Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
9Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,168100m
10Đóng cừ tràm gia cố rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,16100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
13Lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,904m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
21Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
22Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m2
U KHUNG CÔNG TÁC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
26Sản xuất khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
27Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
28Sản xuất hệ khung dàn xe conMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
29Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
30Gia công thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
31Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
32Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
33Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8M
34Lắp đặt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3812tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
37Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
V CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
30Gia công lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,90691m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
33Lắp đặt bảng tải trọng, tên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
W HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG:
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5012m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3738tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7627tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m
8Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4015m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5767tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1232tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4848m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9532100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1373tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6186tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,628tấn
20Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6887tấn
21Lắp đặt bu lon D18, L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V73Cái
22Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6887tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408tấn
24Lắp đặt ống thép fi90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4M
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,59021m2
X ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7359100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Y CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có thể hiện chức danh đảm nhận chỉ huy trưởng.77
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cống thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.55
4 Kỹ sư phụ trách hồ sơ kcs thanh quyết toán 1 Kỹ sư phụ trách thanh toán: tối thiểu 01 người:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm kỹ sư phụ trách kcs thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoàn thành bàn giao đưa vào sử dung.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách ATGT và môi trường hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.55
7 Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình 1 - Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình tối thiểu 01 người- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh môi trường.Đã phụ trách máy thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.55
8 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải đề xuất có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu, tài liệu kèm theo bao gồm:- Bảng kê khai danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (bảng kê khai: Họ và tên, trình độ chuyên môn, nhiệm vụ dự kiến phụ trách).- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >= 108CV >= 108CV2
2 Máy đào bánh xích >= 0,8m3 >= 0,8m32
3 Máy trộn bê tông >=350L >=350L5
4 Sà lan >=250T >=250T1
5 Cần cẩu bánh xích 25T 25T1
6 Búa đóng cọc >= 1,8T >= 1,8T1
7 Xe lu bánh thép >=9T >=9T3
8 Đầm bàn Đầm bàn4
9 Đầm dùi Đầm dùi4
10 Máy hàn điện 23KW 23KW1
11 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->