Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng gói 1 (Đường giao thông + cầu giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng gói 1 (Đường giao thông + cầu giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 12:46:00 đến ngày 2022-05-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có thể hiện chức danh đảm nhận chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ kcs thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thanh toán: tối thiểu 01 người:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm kỹ sư phụ trách kcs thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoàn thành bàn giao đưa vào sử dung.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách ATGT và môi trường hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình tối thiểu 01 người- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh môi trường.Đã phụ trách máy thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đề xuất có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu, tài liệu kèm theo bao gồm:- Bảng kê khai danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (bảng kê khai: Họ và tên, trình độ chuyên môn, nhiệm vụ dự kiến phụ trách).- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=350L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Sà lan >=250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc >= 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng gói 1 (Đường giao thông + cầu giao thông) Di dời dân từ khu bảo vệ nghiêm ngặt ra khu sản xuất của Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi tham gia dự thầu bắt buộc nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức chi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên và chứng chỉ thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng, xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; ĐT 02936.283338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; Số 01 Đường Xô Viết Nghệ tỉnh, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHI TRUC TIEP | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 1: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m3 |
| 4 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,582 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN 2: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,399 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3815 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,7 | m3 |
| 5 | Trải cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,77 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | 100m2 |
| D | GIA CỐ CỪ TRÀM: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | 100m |
| 2 | Cao su tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,99 | m2 |
| 3 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,99 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6928 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 13 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 21 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 22 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| F | KHUNG CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 26 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 31 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 33 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 34 | Lắp đặt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1m2 |
| 37 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6928 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 13 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 21 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 22 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| I | KHUNG CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 26 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 31 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 33 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 34 | Lắp đặt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1m2 |
| 37 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng tải trọng, tên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6928 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,584 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,584 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 13 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 21 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 22 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| L | KHUNG CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 26 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 31 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 33 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 34 | Lắp đặt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1m2 |
| 37 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng tải trọng, tên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 4: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4552 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,164 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,564 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 13 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,354 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1771 | tấn |
| 21 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 22 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| O | KHUNG CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 26 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 31 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 33 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 34 | Lắp đặt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1m2 |
| 37 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| P | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng tải trọng, tên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 5: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6928 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 13 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 21 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 22 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| R | KHUNG CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 26 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 31 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 33 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 34 | Lắp đặt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1m2 |
| 37 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng tải trọng, tên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 6: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9681 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6928 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đàn đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ bach đàn đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quai (Tính bằng 75% đơn giá đóng cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 100m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 13 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 21 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 22 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| U | KHUNG CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 26 | Sản xuất khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Gia công thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 31 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 32 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 33 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 34 | Lắp đặt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | 1m2 |
| 37 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| V | CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4529 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9069 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bảng tải trọng, tên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| W | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5012 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7627 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4015 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9532 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1373 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6186 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | tấn |
| 20 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6887 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bu lon D18, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Cái |
| 22 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6887 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép fi90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | M |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5902 | 1m2 |
| X | ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,300 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 2,310 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có thể hiện chức danh đảm nhận chỉ huy trưởng. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ kcs thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư phụ trách thanh toán: tối thiểu 01 người:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm kỹ sư phụ trách kcs thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoàn thành bàn giao đưa vào sử dung.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách ATGT và môi trường hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 người:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình | 1 | - Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình tối thiểu 01 người- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh môi trường.Đã phụ trách máy thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại công trình và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải đề xuất có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu, tài liệu kèm theo bao gồm:- Bảng kê khai danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (bảng kê khai: Họ và tên, trình độ chuyên môn, nhiệm vụ dự kiến phụ trách).- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi >= 108CV | >= 108CV | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích >= 0,8m3 | >= 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=350L | >=350L | 5 |
| 4 | Sà lan >=250T | >=250T | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích 25T | 25T | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc >= 1,8T | >= 1,8T | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép >=9T | >=9T | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bàn | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | 23KW | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi