Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 12:28:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,789,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ; Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) trong đó có ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường láng nhựa (có xác nhận của bên giao thầu).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm;- Cán bộ thí nghiệm phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận). Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, vận hành máy |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải đá hoặc thiết bị rải đá lắp vào ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khôi phục, cải tạo đường Khau Chang - Trưng Vương - Ngọc Động (Quảng Uyên) thuộc dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), tỉnh Cao Bằng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.613,38 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 2.198,64 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 658,42 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, rãnh thoát nước, đá mồ côi đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 219,85 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp II | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 704,06 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 47,19 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa xi măng M75# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,48 | m3 |
| 8 | Xây rãnh đá hộc vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 50,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 174,53 | m3 |
| 10 | Đào bó lề đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 974,95 | m3 |
| 11 | Đắp trả bó lề độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 648,79 | m3 |
| 12 | Bê tông bó lề, M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 609,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bó lề | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 3.802,53 | m2 |
| 14 | Đánh cấp đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 98,19 | m3 |
| 15 | Khơi cống | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | công |
| B | Sử lý lún võng nền đường cũ | |||
| 1 | Đào bỏ mặt cũ đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 685,08 | m3 |
| 2 | Đào bỏ nền đường cao su đất cấp II | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.250,99 | m3 |
| 3 | Đắp trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.936,07 | m3 |
| C | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.522,22 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 198,64 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đá cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 155,23 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.690,12 | m3 |
| 5 | Đào cạp móng đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 48,87 | m3 |
| 6 | Đào cạp móng đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 7 | Đào lề gia cố, đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 8 | Lề gia cố bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 572,55 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày trung bình 10cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 12.311,8 | m2 |
| 10 | Sáo xới, lu lèn lòng đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.521,5 | m3 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 15.967,5 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 24.915,15 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 40.885,78 | m2 |
| 14 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 40.885,78 | m2 |
| D | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 735,65 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 735,65 | m2 |
| 3 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 735,65 | m2 |
| E | Vá ổ gà | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày TB = 15 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.656,93 | m2 |
| F | RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỊU LỰC | |||
| 1 | Rãnh lắp ghép | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 699 | m |
| 2 | Rãnh đổ tại chỗ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,44 | m |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Cống hộp BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 201,29 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đá cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 30,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 4 | Cống hộp BTCT lắp ghép | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Xây cống vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 40,7 | m3 |
| 6 | Trát cống dày 2cm, vữa xi măng M75# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 80,88 | m2 |
| I | Cống bản Lo=0,75 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 35,82 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đá cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,43 | m3 |
| 4 | Cống bản Lo=0,75 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Xây cống vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 6 | Trát cống dày 2cm, vữa xi măng M75# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,66 | m2 |
| 7 | Tấm bản BTCT | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| J | Ống thép thuỷ lợi | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 40,3 | m3 |
| 2 | Ống thép đen đường kính ống 300mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 26,62 | m |
| K | Bó thành cống cũ | |||
| 1 | Bê tông bó thành cống M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 104,4 | m |
| 3 | Ván khuôn bó thành cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 104,38 | m2 |
| 4 | Chốt thép D22 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 518,52 | Kg |
| L | SỬA CHỮA CẦU BẢN | |||
| M | Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 40,68 | Kg |
| 2 | Cốt thép mố cầu D>10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 43,89 | Kg |
| 3 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 15,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| N | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 240,05 | Kg |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D>10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 431,88 | Kg |
| 3 | Bê tông mặt cầu M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 26,19 | m2 |
| 5 | Bê tông láng mặt cầu M300# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| O | Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cột lan can, tay vịn | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 61,86 | Kg |
| 3 | Bê tông M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 5,01 | m2 |
| 5 | Sơn cột lan can, tay vịn, gờ chắn bánh | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,09 | m2 |
| P | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 151,4 | Kg |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D>10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 473,11 | Kg |
| 3 | Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 8 | m2 |
| 5 | Bê tông bản đệm M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đệm | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 5 | m2 |
| Q | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 509,61 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 25,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 136,08 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 119,81 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ kè M150# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 166,69 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân kè | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 217,51 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ kè | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 16,44 | m2 |
| 9 | Đất sét chống thấm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 27,83 | m3 |
| 10 | Đá dăm tầng lọc ngược | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 11 | Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 206,61 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PCV110 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 37,83 | m |
| R | Hộ lan kè | |||
| 1 | Bê tông hộ lan M200 đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộ lan | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 26,84 | m2 |
| 3 | Sơn hộ lan | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 53,68 | m3 |
| S | CỘT TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cột tiêu | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 637 | Cái |
| 2 | Cột H | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 104 | Cái |
| 3 | Cột Km | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | Cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cái |
| T | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trên tuyến | Nhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông | 6 | Tháng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ; Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) trong đó có ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường láng nhựa (có xác nhận của bên giao thầu).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm;- Cán bộ thí nghiệm phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận). Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật, vận hành máy | 15 | công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | >=5Kw | 2 |
| 3 | Lu | ≥ 16T | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 10T | 4 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 10 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định theo quy định | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 17 | Máy khoan đá | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 19 | Máy rải đá hoặc thiết bị rải đá lắp vào ô tô | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 20 | Cần cẩu | > 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi