Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532917-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 12:28:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,789,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ; Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) trong đó có ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường láng nhựa (có xác nhận của bên giao thầu).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm;- Cán bộ thí nghiệm phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận). Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, vận hành máy
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải đá hoặc thiết bị rải đá lắp vào ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khôi phục, cải tạo đường Khau Chang - Trưng Vương - Ngọc Động (Quảng Uyên) thuộc dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), tỉnh Cao Bằng
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và vốn đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi; tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thắng. (Địa chỉ: Xóm 1, thôn Hồng Quang, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 7, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Những doanh nghiệp phụ thuộc về tài chính và về tổ chức vào Bộ GTVT hoặc UBND tỉnh có dự án triển khai sẽ không được tham gia đấu thầu gói thầu xây lắp của dự án này.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5.613,38m3
2Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định2.198,64m3
3Đào nền đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định658,42m3
4Đào nền đường, rãnh thoát nước, đá mồ côi đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định219,85m3
5Đào rãnh đất cấp IIĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định704,06m3
6Đào rãnh đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định47,19m3
7Xây móng đá hộc vữa xi măng M75#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật10,48m3
8Xây rãnh đá hộc vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật50,55m3
9Đắp đất sau rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật174,53m3
10Đào bó lề đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật974,95m3
11Đắp trả bó lề độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật648,79m3
12Bê tông bó lề, M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật609,24m3
13Ván khuôn bê tông bó lềVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo3.802,53m2
14Đánh cấp đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật98,19m3
15Khơi cốngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật10công
B Sử lý lún võng nền đường cũ
1Đào bỏ mặt cũ đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật685,08m3
2Đào bỏ nền đường cao su đất cấp IIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.250,99m3
3Đắp trả độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.936,07m3
C CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.522,22m3
2Đào khuôn đường đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật198,64m3
3Đào khuôn đường đá cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật155,23m3
4Đào mặt đường cũ đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.690,12m3
5Đào cạp móng đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật48,87m3
6Đào cạp móng đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,47m3
7Đào lề gia cố, đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật49,65m3
8Lề gia cố bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật572,55m2
9Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày trung bình 10cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật12.311,8m2
10Sáo xới, lu lèn lòng đường độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4.521,5m3
11Mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật15.967,5m2
12Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật24.915,15m2
13Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật40.885,78m2
14Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật40.885,78m2
D Vuốt nối dân sinh
1Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật735,65m2
2Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật735,65m2
3Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật735,65m2
E Vá ổ gà
1Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày TB = 15 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.656,93m2
F RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỊU LỰC
1Rãnh lắp ghépThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật699m
2Rãnh đổ tại chỗThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật23,44m
G CỐNG THOÁT NƯỚC
H Cống hộp BTCT lắp ghép
1Đào móng cống đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật201,29m3
2Đào móng cống đá cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật30,05m3
3Phá dỡ khối xây cống cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật11,4m3
4Cống hộp BTCT lắp ghépThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật30m
5Xây cống vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật40,7m3
6Trát cống dày 2cm, vữa xi măng M75#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật80,88m2
I Cống bản Lo=0,75
1Đào móng cống đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật35,82m3
2Đào móng cống đá cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật9,69m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật13,43m3
4Cống bản Lo=0,75Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật20m
5Xây cống vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật9,46m3
6Trát cống dày 2cm, vữa xi măng M75#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật17,66m2
7Tấm bản BTCTThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật17cấu kiện
J Ống thép thuỷ lợi
1Đào móng đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật40,3m3
2Ống thép đen đường kính ống 300mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật26,62m
K Bó thành cống cũ
1Bê tông bó thành cống M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật11,52m3
2Khoan tạo lỗThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật104,4m
3Ván khuôn bó thành cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo104,38m2
4Chốt thép D22Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương518,52Kg
L SỬA CHỮA CẦU BẢN
M Mố cầu
1Cốt thép mố cầu DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương40,68Kg
2Cốt thép mố cầu D>10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương43,89Kg
3Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,42m3
4Ván khuôn mũ mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo15,69m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,42m3
N Bản mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương240,05Kg
2Cốt thép bản mặt cầu D>10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương431,88Kg
3Bê tông mặt cầu M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,37m3
4Ván khuôn bản mặt cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo26,19m2
5Bê tông láng mặt cầu M300# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,86m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,48m3
O Lan can, tay vịn
1Lắp dựng cột lan can, tay vịnThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật14cái
2Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương61,86Kg
3Bê tông M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,26m3
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo5,01m2
5Sơn cột lan can, tay vịn, gờ chắn bánhThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật23,09m2
P Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương151,4Kg
2Cốt thép bản quá độ D>10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương473,11Kg
3Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5m3
4Ván khuôn bản quá độVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo8m2
5Bê tông bản đệm M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,75m3
6Ván khuôn bản đệmVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo5m2
Q KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng kè đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật509,61m3
2Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật25,58m3
3Bê tông móng kè M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật136,08m3
4Bê tông thân kè M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật119,81m3
5Bê tông mũ kè M150# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,12m3
6Ván khuôn móng kèVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo166,69m2
7Ván khuôn thân kèVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo217,51m2
8Ván khuôn mũ kèVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo16,44m2
9Đất sét chống thấmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật27,83m3
10Đá dăm tầng lọc ngượcThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,61m3
11Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật206,61m3
12Ống nhựa PCV110Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật37,83m
R Hộ lan kè
1Bê tông hộ lan M200 đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,64m3
2Ván khuôn hộ lanVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo26,84m2
3Sơn hộ lanThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật53,68m3
S CỘT TIÊU, BIỂN BÁO
1Cột tiêuThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật637Cái
2Cột HThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật104Cái
3Cột KmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật11Cái
4Biển báo tam giácThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật53Cái
5Biển báo chữ nhậtThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật14Cái
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trên tuyếnNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông6Tháng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,9%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục mặt đường láng nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ; Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) trong đó có ít nhất 01 công trình có hạng mục mặt đường láng nhựa (có xác nhận của bên giao thầu).- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu)33
2 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có thời gian làm công tác thí nghiệm hoặc thi công xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm;- Cán bộ thí nghiệm phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận). Nếu nhà thầu đi thuê đơn vị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê đơn vị thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cung cấp chứng chỉ (hoặc chứng nhận) của cán bộ thí nghiệm và cán bộ thí nghiệm phải có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thí nghiệm công trình giao thông.33
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình giao thông.33
7 Công nhân kỹ thuật, vận hành máy 15 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ đạo tạo nghề tương ứng tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw2
2 Máy cắt uốn >=5Kw2
3 Lu ≥ 16T2
4 Lu tĩnh bánh thép ≥ 10T4
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi >=1,5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m31
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
10 Máy hàn điện ≥ 23KW2
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T10
12 Máy ủi 1
13 Ô tô tưới nước >=5m31
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định theo quy định2
15 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu.1
16 Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay Còn sử dụng tốt.1
17 Máy khoan đá Còn sử dụng tốt.1
18 Máy nén khí Còn sử dụng tốt.1
19 Máy rải đá hoặc thiết bị rải đá lắp vào ô tô Còn sử dụng tốt.2
20 Cần cẩu > 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->