Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469305-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220419698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 11:56:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,212,852,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819279338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63855867E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.997.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.697.994.048 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật/giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng chứng minh đã tham gia công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường…);+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hạn lưu hành.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 8.5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước ≥ 5.5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông ≥ 0,8 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 710W
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại Trung tâm Vận chuyển và Kho vận miền Trung-Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: số 1 Chu Văn An, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 01, Chu Văn An, Phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37957880
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xuất nhập khẩu Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển đô thị Thành Duy. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng.


- Bên mời thầu: Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: số 1 Chu Văn An, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 01, Chu Văn An, Phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37957880


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc có biên bản xác nhận doanh thu của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 01, Chu Văn An, Phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37957880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào-Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05, Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 376, đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Đầu tư-Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 5, Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,024100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê29,446m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,73100m3
C II. PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3,129m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê5,586m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê18,876m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4,91m3
5Sika bê tông chống thấm bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê24,47Đơn vị/m3
6Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,1100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,893100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,205100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,729tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3,049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,523tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,168tấn
D III. PHẦN HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,563m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê113,52m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê79,68m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê19,65m2
5Quét dung dịch chống thấm vách bể, đáy bể BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê83,89m2
6Băng cản nước H200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê33,2md
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,111tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,135m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,034100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê81 cấu kiện
E IV. NHÀ THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,191100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê16,007m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,031100m3
F V. PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông lót móng, bê tông đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,94m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2,689m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,852m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,485m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,404m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,956m3
7Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,033m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,053100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,127100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,044100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,21100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,008100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,118tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,112tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,162tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,064tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,179tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,004tấn
G VI. PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,003100m3
2Bê tông lót bậc tam cấp, bê tông đá 4x6, M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,144m3
3Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,004100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,192m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,198m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4,714m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê33,64m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê24,536m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê19,326m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê9,52m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê51,854m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê27,166m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê14,16m2
14Cửa đi khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,76m2
15Cửa sổ khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,72m2
16Gói điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1gói
H VII. HỐ GA GOM NƯỚC THẢI+HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BƠM+ỐNG NƯỚC THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê45,203m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê39,652m3
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3gốc cây
4Trồng lại cây - hoàn trả hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3gốc cây
5Bón phân thảm cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,91100m2/lần
6Trồng dặm cỏ gàTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê911m2/lần
7Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (nước máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,91100m2/lần
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,4100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3,2m3
10Vận chuyển bê tông đường đục điTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,02100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,339m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,169m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,404m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,014100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,01tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,013tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,233m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,02100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,018tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,022tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,874m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê11,48m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê7,2m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1,44m2
I VIII. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
J VIII.1. TUYẾN ỐNG KHÍ MÁY THỔI KHÍ
1Đường ống PPR DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,68100m
2Cút PPR D 32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê12cái
3Van hai cửa D32 inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
4Đầu ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê8cái
5Rắc Co DN32 inox 304 D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
6Kép ren DN32 inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4cái
7Ống uPVC D34, PN 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,12100m
8Cút uPVC D34, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê8cái
9Tê uPVC D34, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
10Đầu bịt uPVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4cái
11Tê thu uPVC D34-27Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê10cái
12Đầu ren trong uPVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê10cái
13Đường ống PPR DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,08100m
14Cút PPR DN 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
15Van hai cửa DNN20 inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1cái
16Đầu ren ngoài PPR DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
17Rắc Co DN32 inox 304 DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1cái
18Kép ren DN32 inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
19Hệ giá đỡ đĩa khí -Sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê15bộ
K VIII.2. TUYẾN ỐNG BƠM HỐ GA GOM NƯỚC THẢI
1Ống uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,8100m
2Cút uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê5cái
3Tê uPVC D60,PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
4Răc co nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
5Van Cầu nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
6Van một chiều đồng D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
7Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
8Giá đỡ ống trong bể Sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2bộ
L VIII.3. BƠM BỂ GOM
1Ống uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,08100m
2Cút uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
3Tê uPVC D60,PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
4Răc co nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
5Van Cầu nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
6Van một chiều đồng D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
7Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
8Giá đỡ ống trong bể Sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2bộ
M VIII.4. BƠM BỂ GOM
1Ống uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,08100m
2Cút uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
3Tê uPVC D60,PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
4Răc co nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
5Van một chiều đồng D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
6Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
7Giá đỡ ống trong bể Sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2bộ
N VIII.5. BỂ ĐIỀU HÒA
1Ống uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,1100m
2Cút uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
3Tê uPVC D60,PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
4Răc co nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
5Van raco nhựa nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
6Van một chiều đồng D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
7Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê6cái
8Giá đỡ ống trong bể Sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3bộ
O VIII.6. HỆ BƠM BÙN
1Ống uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,2100m
2Cút uPVC D60, PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê10cái
3Tê uPVC D60,PN8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4cái
4Răc co nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê3cái
5Van raco nhựa nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4cái
6Van một chiều đồng D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
7Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê7cái
8Giá đỡ ống trong bể Sus 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê5bộ
P VIII.7. TUYẾN ỐNG HÓA CHẤT
1Ống PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,3100m
2Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê10cái
Q VIII.8. TUYẾN ỐNG ĐẤU NỐI
1Ống PVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,04100m
2Cút PVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1cái
3Ống PVC D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,4100m
4Cút PVC D140Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4cái
5Ống PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê0,08100m
R VIII.9. PHẦN DÂY ĐIỆN
1Dây tròn 4 ruột mềm VCTF 4x1.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê400m
2Dây 2x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê300m
3Gen cứng DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2,5100m
4Hộp đấu nối chống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê10hộp
S B. PHẦN THIẾT BỊ
T I. HẠNG MỤC HỐ GA VÀ BỂ GOM
1Bơm hố ga trung chuyển:
- Lưu lượng: 0.16 m3min;
- Cột áp: 5 mH2O;
- Công suất: 0.4 kW;
- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.
Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2Cái
2Tủ điều khiển ngoài trời: - Vỏ tủ sơn tĩnh điện;- Thiết bị chính;- MCCB: LS-Vina hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Cái
3Bơm bể Điều hòa và Bể gom:- Lưu lượng: 0.16 m3/min;- Cột áp: 5 mH2O;- Công suất: 0.4 kW;- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê4Cái
4Tách rác:- Kích thước: 500*500*500 mm;- Lỗ lược rác: phi 6;- Vật liệu: inox 304.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Bộ
U II. HẠNG MỤC BỂ THIẾU KHÍ
1Máy khấy chìm:
- Lưu lượng: 1.8m3/min;
- Vòng quay: 1450 rpm;
- Công suất: 0.37kW;
- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.
Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Cái
2Hệ giá đỡ, thanh ray cho máy khấy chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Bộ
V III. HẠNG MỤC BỂ HIẾU KHÍ
1Bơm Tuần hoàn bùn sinh học:
- Lưu lượng: 0.16 m3/min;
- Cột ápn: 5 mH2O;
- Công suấty: 0.4 kW;
- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.
Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2Cái
2Hệ thống phân phối khí mịn:- Chủng loại: dạng đĩa khí mịn;- Vật liệu: EPDM;- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1HT
3Giá thể vi sinh Và khung chắn giá thể:- Mật độ ≤ 400-500 m2/m3;- Vật liệu nhựa;- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1HT
W IV. HẠNG MỤC BỂ LẮNG
1Bơm tuần hoàn bùn sinh học & Bơm bùn dư Bể lắng:
- Lưu lượng: 0.16 m3/min;
- Cột áp: 5 mH2O;
- Công suất: 0.4 kW;
- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.
Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Cái
2Hệ thống tấm chắn bọt, chắn váng nổi và thu nước trong:- Vật liệu: Inox 304;- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Hệ
X V. HẠNG MỤC BỂ TRUNG GIAN
1Bơm bể trung gian:
- Lưu lượng: 0.16 m3/min;
- Cột á: 5 mH2O;
- Công suất: 0.4 kW;
- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương
Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
Y VI. HẠNG MỤC THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Máy thổi khí, và phụ kiện đi kèm , đã bao gồm phụ kiện lắp đặt:
- Lưu lượng: 0.8 m3/min;
- Công suất: 1.5 kW;
- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương.
Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2Cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện:- Phụ kiện tủ điện, khởi, át, role thời gian, role trung gian, cầu đấu, đèn báo, công tác;- Tủ điện,dây dẫn, cầu đấu, đèn báo xuất xứ Việt Nam;- Phụ kiện: attomat, khởi, role thời gian (Korea, Huyndai, LS - LG hoặc tương đương). Cáp dẫn điện Việt Nam.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Bộ
3Bồn chứa hóa chất và bồn trung gian:- Vật liệu: PVC dầy 8mm;- Kích thước: 750 x 1500 x 1200 mm;- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Cái
4Bơm định lượng hóa chất:- Lưu lượng : 15-17 l/h;- Cột áp: 1bar;- Động cơ/Power: 1 phase/ 220v/50Hz;- Xuất xứ: Romani hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2Cái
5Bơm lọc:- Công suất : 0.75kw/ 380V;- Lưu lượng: 1-6 m3/h;- Cột áp : 5-15 m;- Xuất xứ: Tawan hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2cái
6Cột lọc áp lực bao gồm cả van tự động và vật liệu lọc:- Kích thước : Dx H = 300*1400;- Vật liệu cột lọc: Inox 304;- Xuất xứ: Asia hoặc tương đương.Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1Bộ
Z VII. CHI PHÍ KHÁC
1Nuôi cấy vi sinh và chuyển giao công nghệTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1HT
2Chi phí test mẫu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê2Mẫu
3Chi phí vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819279338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63855867E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.997.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.697.994.048 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật/giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng chứng minh đã tham gia công trình tương tự;55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường…);+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng;55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng;55
4 Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán: 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T Có đăng kiểm còn hạn lưu hành.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
3 Máy toàn đạc điện tử Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
4 Máy phát điện 8.5KW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
5 Máy bơm nước ≥ 5.5KW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
6 Máy đục bê tông ≥ 0,8 KW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
8 Máy mài ≥ 710W Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
9 Máy cắt thép ≥ 3kW Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
10 Máy uốn thép ≥ 3Kw Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
11 Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->