Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 11:56:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,852,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819279338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63855867E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.997.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.697.994.048 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật/giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng chứng minh đã tham gia công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường…);+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hạn lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 8.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 5.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông ≥ 0,8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 710W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tại Trung tâm Vận chuyển và Kho vận miền Trung-Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc có biên bản xác nhận doanh thu của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 01, Chu Văn An, Phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37957880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào-Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05, Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đất Rồng. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 376, đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư-Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: Số 5, Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 29,446 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,73 | 100m3 |
| C | II. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3,129 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 5,586 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 18,876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4,91 | m3 |
| 5 | Sika bê tông chống thấm bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 24,47 | Đơn vị/m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,893 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,729 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,523 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,168 | tấn |
| D | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,563 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 113,52 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 79,68 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 19,65 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm vách bể, đáy bể BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 83,89 | m2 |
| 6 | Băng cản nước H200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 33,2 | md |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,111 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,135 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 8 | 1 cấu kiện |
| E | IV. NHÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 16,007 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,031 | 100m3 |
| F | V. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2,689 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,852 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,485 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,033 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,127 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,118 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,179 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,004 | tấn |
| G | VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bậc tam cấp, bê tông đá 4x6, M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,198 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4,714 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 33,64 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 24,536 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 19,326 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 9,52 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 51,854 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 27,166 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 14,16 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,76 | m2 |
| 15 | Cửa sổ khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,72 | m2 |
| 16 | Gói điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | gói |
| H | VII. HỐ GA GOM NƯỚC THẢI+HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BƠM+ỐNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 45,203 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 39,652 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3 | gốc cây |
| 4 | Trồng lại cây - hoàn trả hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3 | gốc cây |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,91 | 100m2/lần |
| 6 | Trồng dặm cỏ gà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 91 | 1m2/lần |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (nước máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,91 | 100m2/lần |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,4 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đường đục đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,339 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,169 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,404 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,013 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,233 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,018 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,874 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 11,48 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 7,2 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1,44 | m2 |
| I | VIII. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| J | VIII.1. TUYẾN ỐNG KHÍ MÁY THỔI KHÍ | |||
| 1 | Đường ống PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,68 | 100m |
| 2 | Cút PPR D 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 12 | cái |
| 3 | Van hai cửa D32 inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 4 | Đầu ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 8 | cái |
| 5 | Rắc Co DN32 inox 304 D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 6 | Kép ren DN32 inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 7 | Ống uPVC D34, PN 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút uPVC D34, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 8 | cái |
| 9 | Tê uPVC D34, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 10 | Đầu bịt uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 11 | Tê thu uPVC D34-27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 10 | cái |
| 12 | Đầu ren trong uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 10 | cái |
| 13 | Đường ống PPR DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,08 | 100m |
| 14 | Cút PPR DN 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 15 | Van hai cửa DNN20 inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | cái |
| 16 | Đầu ren ngoài PPR DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 17 | Rắc Co DN32 inox 304 DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | cái |
| 18 | Kép ren DN32 inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 19 | Hệ giá đỡ đĩa khí -Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 15 | bộ |
| K | VIII.2. TUYẾN ỐNG BƠM HỐ GA GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 5 | cái |
| 3 | Tê uPVC D60,PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 4 | Răc co nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 5 | Van Cầu nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 6 | Van một chiều đồng D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 7 | Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 8 | Giá đỡ ống trong bể Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | bộ |
| L | VIII.3. BƠM BỂ GOM | |||
| 1 | Ống uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 3 | Tê uPVC D60,PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 4 | Răc co nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 5 | Van Cầu nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 6 | Van một chiều đồng D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 7 | Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 8 | Giá đỡ ống trong bể Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | bộ |
| M | VIII.4. BƠM BỂ GOM | |||
| 1 | Ống uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 3 | Tê uPVC D60,PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 4 | Răc co nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 5 | Van một chiều đồng D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 6 | Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 7 | Giá đỡ ống trong bể Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | bộ |
| N | VIII.5. BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 3 | Tê uPVC D60,PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 4 | Răc co nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 5 | Van raco nhựa nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 6 | Van một chiều đồng D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 7 | Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 6 | cái |
| 8 | Giá đỡ ống trong bể Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3 | bộ |
| O | VIII.6. HỆ BƠM BÙN | |||
| 1 | Ống uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D60, PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 10 | cái |
| 3 | Tê uPVC D60,PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 4 | Răc co nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 3 | cái |
| 5 | Van raco nhựa nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 6 | Van một chiều đồng D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 7 | Đầu ren Nhựa uPVC D60, PN 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 7 | cái |
| 8 | Giá đỡ ống trong bể Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 5 | bộ |
| P | VIII.7. TUYẾN ỐNG HÓA CHẤT | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 10 | cái |
| Q | VIII.8. TUYẾN ỐNG ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Ống PVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,04 | 100m |
| 2 | Cút PVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | cái |
| 3 | Ống PVC D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,4 | 100m |
| 4 | Cút PVC D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 0,08 | 100m |
| R | VIII.9. PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây tròn 4 ruột mềm VCTF 4x1.5 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 400 | m |
| 2 | Dây 2x1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 300 | m |
| 3 | Gen cứng DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2,5 | 100m |
| 4 | Hộp đấu nối chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 10 | hộp |
| S | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| T | I. HẠNG MỤC HỐ GA VÀ BỂ GOM | |||
| 1 | Bơm hố ga trung chuyển: - Lưu lượng: 0.16 m3min; - Cột áp: 5 mH2O; - Công suất: 0.4 kW; - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điều khiển ngoài trời: - Vỏ tủ sơn tĩnh điện;- Thiết bị chính;- MCCB: LS-Vina hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bể Điều hòa và Bể gom:- Lưu lượng: 0.16 m3/min;- Cột áp: 5 mH2O;- Công suất: 0.4 kW;- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 4 | Cái |
| 4 | Tách rác:- Kích thước: 500*500*500 mm;- Lỗ lược rác: phi 6;- Vật liệu: inox 304. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Bộ |
| U | II. HẠNG MỤC BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khấy chìm: - Lưu lượng: 1.8m3/min; - Vòng quay: 1450 rpm; - Công suất: 0.37kW; - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Cái |
| 2 | Hệ giá đỡ, thanh ray cho máy khấy chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Bộ |
| V | III. HẠNG MỤC BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Bơm Tuần hoàn bùn sinh học: - Lưu lượng: 0.16 m3/min; - Cột ápn: 5 mH2O; - Công suấty: 0.4 kW; - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thống phân phối khí mịn:- Chủng loại: dạng đĩa khí mịn;- Vật liệu: EPDM;- Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | HT |
| 3 | Giá thể vi sinh Và khung chắn giá thể:- Mật độ ≤ 400-500 m2/m3;- Vật liệu nhựa;- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | HT |
| W | IV. HẠNG MỤC BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm tuần hoàn bùn sinh học & Bơm bùn dư Bể lắng: - Lưu lượng: 0.16 m3/min; - Cột áp: 5 mH2O; - Công suất: 0.4 kW; - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Cái |
| 2 | Hệ thống tấm chắn bọt, chắn váng nổi và thu nước trong:- Vật liệu: Inox 304;- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Hệ |
| X | V. HẠNG MỤC BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Bơm bể trung gian: - Lưu lượng: 0.16 m3/min; - Cột á: 5 mH2O; - Công suất: 0.4 kW; - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| Y | VI. HẠNG MỤC THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Máy thổi khí, và phụ kiện đi kèm , đã bao gồm phụ kiện lắp đặt: - Lưu lượng: 0.8 m3/min; - Công suất: 1.5 kW; - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện:- Phụ kiện tủ điện, khởi, át, role thời gian, role trung gian, cầu đấu, đèn báo, công tác;- Tủ điện,dây dẫn, cầu đấu, đèn báo xuất xứ Việt Nam;- Phụ kiện: attomat, khởi, role thời gian (Korea, Huyndai, LS - LG hoặc tương đương). Cáp dẫn điện Việt Nam. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn chứa hóa chất và bồn trung gian:- Vật liệu: PVC dầy 8mm;- Kích thước: 750 x 1500 x 1200 mm;- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất:- Lưu lượng : 15-17 l/h;- Cột áp: 1bar;- Động cơ/Power: 1 phase/ 220v/50Hz;- Xuất xứ: Romani hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | Cái |
| 5 | Bơm lọc:- Công suất : 0.75kw/ 380V;- Lưu lượng: 1-6 m3/h;- Cột áp : 5-15 m;- Xuất xứ: Tawan hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | cái |
| 6 | Cột lọc áp lực bao gồm cả van tự động và vật liệu lọc:- Kích thước : Dx H = 300*1400;- Vật liệu cột lọc: Inox 304;- Xuất xứ: Asia hoặc tương đương. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | Bộ |
| Z | VII. CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Nuôi cấy vi sinh và chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | HT |
| 2 | Chi phí test mẫu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 2 | Mẫu |
| 3 | Chi phí vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kê | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.819279338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63855867E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 848.997.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.697.994.048 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, …);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật/giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng chứng minh đã tham gia công trình tương tự; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư ngành Môi trường (Công nghệ môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường…);+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật làm hồ sơ thanh toán: | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự: Quyết định thành lập Ban chỉ huy, Hợp đồng tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T | Có đăng kiểm còn hạn lưu hành. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy phát điện 8.5KW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 5.5KW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông ≥ 0,8 KW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,25Kw | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 710W | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 3kW | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy uốn thép ≥ 3Kw | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi