Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 11:28:00 đến ngày 2022-05-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8376235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1675247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.800.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có tổng giá trị 2.800.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.800.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Hồ công viên Thống Nhất 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Phước, Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại: 0987226421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỦY TẠ- CẦU ĐI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,99 | m2 |
| 3 | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ ngoài trời độ dày 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m |
| 5 | GCLD lan can gỗ nhóm 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng trụ gỗ nhóm 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3565 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Sơn dầu lại toàn bộ nhà thủy tạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,0946 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU ĐI BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công trình |
| 2 | Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131 | tấn |
| 3 | Máy phát điện phục vụ công tác ép cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công trình |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 112km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2348 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,528 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2086 | tấn |
| 14 | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ ngoài trời độ dày 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m2 |
| 15 | GCLD lan can gỗ nhóm 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẦU VỌNG CẢNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,98 | m2 |
| 3 | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ ngoài trời độ dày 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7689 | m |
| 5 | Gia công lan can sắt sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3771 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,792 | m2 |
| 7 | GCLĐ Bu lông M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 8 | Lát đá Sa Thạch KT 30x60x 2cm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,7606 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,7606 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá Mosa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,1946 | m2 |
| 12 | Ốp đá Đá Mosa, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,644 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,922 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt Máy bơm chìm 220V/50Hz, 140W, cột áp 5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TẬP TRUNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3507 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5071 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá Sa Thạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282,847 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá Granit màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,985 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,0029 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông 10x5,5x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7413 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch Gạch bê tông 7,5x11,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,76 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,0018 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0604 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2884 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: LÁT BẬC CẤP CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3507 | 100m2 |
| 2 | Lát đá Sa Thạch KT 30x60x2cm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,7552 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,218 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 359,1 | m2 |
| 3 | GCLĐ Bu lông M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.060 | cái |
| 4 | Bình hoa bê tông cao 1,1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bình |
| H | HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ SA THẠCH - CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9657 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ căn tin | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | căn |
| 3 | Đào vận chuyển cây hiện trạng sang vị trí trồng khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cây |
| 4 | Trồng cây Liễu rủ ĐK 10-15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 5 | Trồng cây Phong đỏ ĐK 10-12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Vệ sinh nền bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.969 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,8 | m3 |
| 10 | Láng hồ dầu nền, sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.969 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá Sa Thạch KT 30x60x2cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.052,3 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, bằng đá nguyên khối 10x20x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2P 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây cáp điện loại dây Cáp CXV-DSTA (2x10)mm2/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cáp CXV-DSTA (2x6)mm2/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây Cáp CVV( 3x2,5)mm2/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng trần M10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | m |
| 10 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cần đơn cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp đèn led pha 120W | 8 | bộ | |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1475 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1475 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây đồng trần M10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 19 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 20 | Lắp đặt Dây thép lập là 4x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 21 | Cốt đồng M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng đồng tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4625 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,763 | m3 |
| 26 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 510 | viên |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thổi rửa lỗ khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo sika neo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3644 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2012 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0677 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8376235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1675247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.800.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có tổng giá trị 2.800.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư đô thị, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.800.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo, máy đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi