Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), Thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532681-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), Thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220532554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 11:27:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,914,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên/ Công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục hè, cống thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu: >0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: >0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu - sức nâng: > 6 T
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: > 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 5T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: > 5T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), Thành phố Nam Định
Cải tạo, nâng cấp hè đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông), thành phố Nam Định
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định (địa chỉ: 124 Hàn Thuyên, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định). + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định – Số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thông Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định – số 112 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu được Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định thành lập – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nam Định - số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thành phố Nam Định và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định - số 57 đường Vị Hoàng – thành phố Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp hè đường
1Cắt mép thảm bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,735100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V492,021m3
3Đào nền hè, cổng cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V24,608100m3
4Chặt, bỏ rể cây trồi trên mặt hèMô tả kỹ thuật theo chương V242cây
5Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,528100m3
6Đắp cát tạo phẳng nền hèMô tả kỹ thuật theo chương V723,83m3
7Lót nilon chống mất nước, đổ bê tông lót móng hè, đá 2x4, mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.248,979m3
8Cắt khe co giãn mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V124,12110m
9Mặt hè lát gạch Terrazzo 400x400 dày 5cm (gạch dành cho người khuyết tật), lót vữa XMCV M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.456m2
10Mặt hè lát gạch Terrazzo màu giả đá KT(400x400) dày 5cm, lót vữa XMCV M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12.093,03m2
11Bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V81,48m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,432100m2
13Mua + lắp đặt bó vỉa đá vát cạnh KT (1,0x0,3x0,22)m (đá xanh xám)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.716m
14Bê tông lót móng đan rãnh đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V75,69m3
15GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,523100m2
16Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,414m3
17GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,844100m2
18Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5.046cấu kiện
19Đổ bê tông vị trí tiếp giáp mép nhựa và đan rãnh, đá 1x2, M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,368m3
B Hệ thống cống thoát nước
1Mua, đóng cọc tre chống sạc lở, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 6 cọc/mMô tả kỹ thuật theo chương V242,895100m
2Mua, lắp đặt phên nứa chống sạc lởMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,151m2
3Mua, lắp dựng tre song tử (5,0m/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,86cây
C Cống B400 dưới hè
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V172,538m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V203,012m3
3Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,617100m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,372100m3
5Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,272100m3
6Đá mạt đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,311100m3
7Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V168,974m3
8GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,711100m2
9Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.261cấu kiện
10Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,977m3
11Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,678m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,079100m2
13Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.714,96m2
14Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,528m3
15GCLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,228100m2
16Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.261cấu kiện
17SXLD cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,024tấn
18SXLD cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86tấn
D Cống tròn D600
1Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,519100m3
2Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,519100m3
3Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m3
4Đá mạt đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
5Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,387m3
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m2
7Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V372cấu kiện
8Mua + Lắp đặt cống tròn D600 BTCT (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V192đoạn ống
9Xử lý mối nối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V186mối nối
10SXLD cốt thép đáy cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
E Nạo vét bùn cống cũ:
1Nạo vét bùn, đường kính cống Mô tả kỹ thuật theo chương V33,446m3 bùn
2Nạo vét bùn, đường kính cống >700mmMô tả kỹ thuật theo chương V667,108m3 bùn
F Xây mới ga thu nước trên hè KT(700x700)
1Đào đất thi công gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
2Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
3Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
4Đá mạt đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
5Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,695m3
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
7Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
8Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m3
9Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,944m2
10Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
11Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,917m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
13SXLD cốt thép tấm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
14SXLD cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
15Mua, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
G Cải tạo ga trên hè hiện trạng KT(700x700)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,423m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V79,984m3
3Đào đất thi công gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,871100m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,945100m3
5Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012100m3
6Đá mạt đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
7Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,239m3
8GCLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m2
9Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
10Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,061m3
11Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,692m2
12Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m2
13Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,923m3
14GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
15SXLD cốt thép tấm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,96tấn
16SXLD cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
17Mua, lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
H Ga thu nước mặt đường
1Đá mạt đệm đáy móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
2Đáy ga bê tông đá 2x4 mác 150 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,996m3
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
4Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
5Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,877m2
6Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,91m2
7Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
8GCLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
9SXLD thép góc viền miệng gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
10SXLD cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
11SXLD cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
12Mua, lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V118cấu kiện
13Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m
14Mua, lắp đặt cút 90 độ PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
15Mua, lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
I Hệ thống điện chiếu sáng
1Tháo dỡ, vận chuyển choá đèn cao áp cũ (cả bóng) về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại cột đèn cao áp, cột cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
3Tháo dỡ cáp điện chiếu sáng đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
4Tháo dỡ cáp ngầm đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
J Xây dựng mới cột chiếu sáng
1Phá dỡ móng cột điện bị nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
2Đào đất thi công móng cột điện, rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m3
3Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,826100m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m3
5Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
6Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,536m3
7GDLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
8Mua, lắp đặt khung móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D65 luồn cáp vào raMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
10Mua, lắp đặt cột đèn cao áp, cột cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
11Mua, lắp đặt cột đèn cao áp, cột cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
12Mua, lắp đặt cột đèn chùm (bao gồm cả bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13SXLD, đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
14Mua, kéo rải dây thép chống sét dưới đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
K Cáp ngầm
1Mua, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
2Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn D65 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V950m
3Mua, ép đầu cốt đồng M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu
4Xếp gạch bê tông bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0481000v
5Mua, rải lưới nilong khổ 0,5m bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m2
6Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
8Mua, lắp đặt mốc báo cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Mua, lắp đặt ống thép đen đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
L Lắp đặt đèn cao áp
1Mua, lắp đặt cần đèn - cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
2Mua, lắp đặt cần đèn - cần képMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Mua, lắp đặt bộ đèn cao áp Led (chóa + bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
4Mua, luồn dây lên đèn, dây 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6100m
5Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48đầu cáp
6Mua, lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
7Mua bổ sung cửa cột đã bị mấtMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cửa
9Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cột
M Bồn cây hai bên hè đường
1Chặt cây, đào gốc cây đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V27cây
2Đào phá bồn cây cũ xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,749m3
3Phá dỡ móng bồn cây bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,063m3
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
5Bê tông lót móng thành bồn cây bó vỉa đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,197m3
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn móng thành bồn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,911100m2
7Mua thành bồn cây bằng đá tròn cạnh KT (1,0x0.18x0.22)mMô tả kỹ thuật theo chương V77,434m3
8Lắp đặt thành bồn cây bằng đá tròn cạnh KT (1,0x0.18x0.22)mMô tả kỹ thuật theo chương V1.955,4m
9Mua + đổ đất màu trồng cỏ, câyMô tả kỹ thuật theo chương V266,091m3
10Mua + trồng, bảo hảnh 1 năm cây sao đen cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100 cây
11Mua + trồng, bảo hành 1 năm cây móng bò tím (cao 2,5m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 cây
12Mua + trồng, bảo hành 1 năm cây cau bụi cao (2,5-3,0)m; (5-7) cây/bụiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 cây
13Đánh chuyển, trồng lại, chăm sóc cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
14Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V579,08m2
15Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cây lá màuMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
16Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V101,76m2
17Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cây lá màuMô tả kỹ thuật theo chương V66,86m2
18Mua, trồng, chăm bón, bảo hành 1 năm cây chuỗi ngọc vàng (rộng 0,4m, cao 0,4m, mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
N Đảm bảo an toàn giao thông
1Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,75%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên/ Công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục hè, cống thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,617 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/ xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành xây dựng/ giao thông/ hạ tầng kỹ thuật;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ giao thông, có trình độ đại học trở lên;- Đã quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT từ hạng III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu: >0,50 m3 dung tích gầu: >0,50 m32
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay3
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít dung tích: 250,0 lít3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi5
6 Máy bơm nước, động cơ diezel động cơ diezel2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Máy khoan phá bê tông Máy khoan phá bê tông1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Cần cẩu - sức nâng: > 6 T - sức nâng: > 6 T1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: > 5T trọng tải: > 5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->