Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường và huy động 5%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 11:27:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc chứng nhận đã trải qua lớp huấn luyện về phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương. | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo hẻm 153 Phan Chu Trinh (03 trục), phường Thắng Lợi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, ngân sách phường và huy động 5%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình giao thông đạt hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thắng Lợi, số 50 Trần Phú, TP. Buôn Ma Thuột; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột. Số 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. (Địa chỉ: Lô F2-2, Trương Quang Giao, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 211,7786 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,1178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,1178 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (12Km) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,1178 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường phạm vi bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5215 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (12Km) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5215 | 100m3/km |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,139 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5033 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5033 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (12Km) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5033 | 100m3/km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,5401 | 100m3 |
| 15 | Lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,3412 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM+BTN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 167,1586 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8,528 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,7063 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0912 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, bù vênh mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,5627 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9,8563 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA BTXM ĐÁ 1x2 M250 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 71,376 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 3,426 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,2155 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dăm sạn đệm, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 13,1121 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 26,2242 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 34,9656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,0793 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,3768 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 19,272 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,7925 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,7316 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 292 | cấu kiện |
| E | LƯỚI CHẮN RÁC KT(90x59x5)cm | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0098 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0098 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che - Thép hình L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0984 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0984 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1475 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1475 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 11,6143 | m2 |
| F | CỐNG BẢN Lo60, Lo80 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0746 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 9,67 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân cống đá 2x4, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng + thân cống + tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,7043 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất phạm vi cống bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Còn hiệu lực đến ngày mở thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động và PCCC | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, có Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy hoặc chứng nhận đã trải qua lớp huấn luyện về phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công: | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng (hoặc cao hơn). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=3,5T | chiếc | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương. | chiếc | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.3m3 | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi