Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp kinh tế công nghiệp thủ công nghiệp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính Nghệ An và Quyết định số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Nghệ An): 2.700.000.000 đ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 22:46:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung cấp kinh tế công nghiệp thủ công nghiệp Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà ăn đa năng, sửa chữa nhà ký túc xá nam của Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghiệp - Thủ Công nghiệp Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính Nghệ An và Quyết định số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Nghệ An): 2.700.000.000 đ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thánh toán. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghiệp - Thủ Công nghiệp Nghệ An (địa chỉ: Số 47, đường Thành Thái, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.599.894) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghiệp - Thủ Công nghiệp Nghệ An (địa chỉ: Số 47, đường Thành Thái, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.599.894) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghiệp - Thủ Công nghiệp Nghệ An (địa chỉ: Số 47, đường Thành Thái, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.599.894) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.592.246) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà ký túc xá nam | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để thay thế, sửa chữa và sơn lại | Theo thiết kế | 191,16 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt cửa gỗ | Theo thiết kế | 188,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp rỉ, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế | 83,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 567,1456 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2117 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 176,8643 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 509,1804 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 27,7675 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 144,2663 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 2.712,1792 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt xà dầm, trần | Theo thiết kế | 974,8582 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 870,0522 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 498,784 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 62,4891 | m3 |
| C | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường cột ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 176,8643 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 509,1804 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát sê nô ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 27,7675 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 144,2663 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế | 422,794 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 103,0252 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.069,439 | m2 |
| 8 | Quét vôi tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 1.316,25 | m2 |
| 9 | Quét vôi trần - 3 nước trắng | Theo thiết kế | 460,0518 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.731,375 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 729,3285 | m2 |
| 12 | Chống thấm sàn khu WC tầng 2 bằng màng chống thấm gốc bitum | Theo thiết kế | 121,7248 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 140,7237 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 499,824 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa phụ liện kim khí Kinlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhôm việt Pháp, đã lắp đặt: Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo thiết kế | 28,08 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa phụ liện kim khí Kinlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhôm việt Pháp, đã lắp đặt: Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất | Theo thiết kế | 22,16 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cánh cửa gỗ do hư hỏng bản lê, cong vênh không đóng được | Theo thiết kế | 140,92 | m2 |
| 18 | Sơn cửa kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 281,84 | m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo thiết kế | 40,8993 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép cửa ô thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 83,1 | 1m2 |
| 21 | Lắp cửa trở lại | Theo thiết kế | 140,92 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 9,9302 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Theo thiết kế | 1,5744 | 1m3 |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo thiết kế | 567,1456 | m2 |
| 25 | Thay thế tay vịn lan can bị hư hỏng | Theo thiết kế | 0,5 | m |
| 26 | Mài bóng lại bậc thang, bậc tam cấp Granito | Theo thiết kế | 57,2029 | m2 |
| D | Cấp thước nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Theo thiết kế | 25 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế | 1,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế | 0,885 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D21 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa D27 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D48 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong nhựa D34 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D34 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa D48 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo thiết kế | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren nhựa D21 | Theo thiết kế | 82 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D21*27 | Theo thiết kế | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D27*34 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D34*34 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D34*48 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D48*48 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21*27 | Theo thiết kế | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài D21*21 | Theo thiết kế | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa D21*27 | Theo thiết kế | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa D27*34 | Theo thiết kế | 10,2 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi cũ | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí xổm có két nước | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ giấy | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá nhựa D27 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá nhựa D34 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá nhựa D48 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| F | Thoát nước mái (thay 3 đường ống nhựa thoát nước mái) | |||
| 1 | Tháo dỡ 3 đường ống nhựa thoát nước mái bị hư hỏng | Theo thiết kế | 1,5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 0,219 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Đai thép D90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| G | Sửa chữa nhà ăn đa năng | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế | 0,3528 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường trục 2 để chống thấm | Theo thiết kế | 19,214 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa (tháo để sơn lại) | Theo thiết kế | 41,955 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt cửa gỗ | Theo thiết kế | 83,91 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt - kim loại | Theo thiết kế | 27,24 | m2 |
| 6 | Mài lại Granito tam cấp, bậc thang | Theo thiết kế | 40,176 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 150,0278 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 29,0724 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 257,5237 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột trụ trong nhà | Theo thiết kế | 28,038 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 24,945 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 45,632 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 1.858,648 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm trần | Theo thiết kế | 399,9361 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 376,4952 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 22,4588 | m3 |
| I | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 150,0278 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 257,5237 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột ngài nhà- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 29,0724 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột trong nhà- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 28,038 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm trần ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 24,945 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 45,632 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế | 407,552 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 127,687 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.061,801 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.732,022 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 366,8232 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 9,672 | m2 |
| 13 | Sửa chữa trần nhựa | Theo thiết kế | 340,3764 | m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường. Kính an toàn dày 6.38 mm cửa | Theo thiết kế | 4,26 | m2 |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế | 35,28 | m2 |
| 16 | Chống thấm chân mái trục A | Theo thiết kế | 19,214 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. trát bảo về lớp chống thấm | Theo thiết kế | 19,214 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Trát bảo vệ lớp chống thấm chân tường:) | Theo thiết kế | 19,214 | m2 |
| 19 | Sơn cửa lại cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 83,91 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ pano kính gỗ dỗi | Theo thiết kế | 0,3 | m2 |
| 21 | Nẹp cửa gỗ dỗi | Theo thiết kế | 13 | md |
| 22 | Sơn lan can, hoa thép cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 27,24 | 1m2 |
| 23 | Lắp cửa trở lại | Theo thiết kế | 41,955 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 12,7032 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 5,1892 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo thiết kế | 10,3783 | 100m2 |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí xổm có két nước | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ giấy | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi