Gói thầu: Gói thầu số 46-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532010-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 46-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220471694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 20:49:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,265,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Về mô tả Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, lắp đặt MBA phân phối.+ Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.2. Số lượng Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự.3. Giá trị Hợp đồng tương tự: tối thiểu là 1.029.000.000 VNĐ.E-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngLưu ý: Cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 46-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình mới bổ sung năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Nhà thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với Nhà thầu tư vấn giám sát: + Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: (0256) 3822628 + Fax: (0256) 3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
10Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc 3xXLPE/AC-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=612 mét)612Mét
11Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc XLPE/AC-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49Sợi
12Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49Cái
13Lắp đặt Chuỗi cách điện treo thủy tinh 22kV 70kN + khoá CK (loại 3 bát)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp30Cái
14Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 70-120mm2 (dây nhôm lõi thép bọc)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
15Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp3Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
17Cung cấp và lắp đặt Biển tên thứ tự phaNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
B TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4kV XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
4Máy
2Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp12Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm HXT-2GN-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm HXT-2GD-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc XLPE/AC-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Sợi
12Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/AC 70/11 (cách điện bán phần)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp96Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Mét
16Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc PVC-2,5mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Mét
17Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp12Cái
18Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp4Cái
19Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp12Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Quả
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim (Loại 1 lỗ) 70mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA (loại 1 lỗ) MA-240 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA (loại 1 lỗ) MA-150 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA (loại 1 lỗ) MA-95 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
26Cung cấp và lắp đặt Vòng đánh dấu thứ tự pha (3 màu)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp fi 100 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
28Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-3,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cột
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột bê tông ly tâm PA-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột bê tông ly tâm PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột bê tông ly tâm PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột bê tông ly tâm PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89Bộ
15Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp và lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=3.958 mét)3.958Mét
16Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp và lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=1.180 mét)1.180Mét
17Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49Cái
18Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+ Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim (Loại 1 lỗ) 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 80Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Mét
24Thu hồi Cột H 6mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cột
25Thu hồi Cột H 5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
26Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.520Mét
27Thu hồi Dây nhôm bọc AV-35Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.480Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Về mô tả Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, lắp đặt MBA phân phối.+ Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.2. Số lượng Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự.3. Giá trị Hợp đồng tương tự: tối thiểu là 1.029.000.000 VNĐ.E-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngLưu ý: Cho phép kiêm nhiệm 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->