Gói thầu: Gói thầu số 44-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 44-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 20:48:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,149,308,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về mô tả Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, lắp đặt MBA phân phối.+ Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.2. Số lượng Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự.3. Giá trị Hợp đồng tương tự: tối thiểu là 4.304.000.000 VNĐ.E-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời kéo dây và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tay di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt bằng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 44-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình Các công trình mới bổ sung năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định
+ Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Điện thoại: 0256.3812888
+ Fax: 0256.3823374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: (0256) 3822628 + Fax: (0256) 3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 52 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 3 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 4G | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 34 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 57 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 116 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tấm bắt sứ treo TBST | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 16 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 18 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DC | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NC | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch XĐGL-1A | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1E | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 43 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-1B | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 14 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2N | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột dọc XNL-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2N | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 7 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 7 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2GN | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột ghép XTG-2B | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 71 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất DNĐ-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 37 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x300 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 162 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-95mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 36 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 18 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 389 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp | 234 | Chuỗi |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 loại lưỡng kim + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 36 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + dây chảy + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 33 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 72 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 + Móc treo chữ U | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 17 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Móc treo chữ U | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC70 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 81 | Sợi |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 308 | Sợi |
| 50 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc 3xPVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=2.577 mét) | 2.577 | Mét |
| 51 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép 3xACSR 70/11 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=1.801 mét) | 1.801 | Mét |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 4G | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1E | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp | 18 | Chuỗi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 lưỡng kim | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A+ dây chảy + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 21 | Sợi |
| 19 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc 3xPVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=251 mét) | 251 | Mét |
| C | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 100kVA + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật MBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 9 | Máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 36 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần ngầm 20 cọc NĐT-2x10C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (1200x1100x400)mm sơn tĩnh điện | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2GN-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-3 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2GN-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 66 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 45 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 lưỡng kim + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 126 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + dây chảy + Mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A + Cung cấp thanh đồng đấu cáp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp | 15 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 160A + Cung cấp thanh đồng đấu cáp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp | 22 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A + Cung cấp thanh đồng đấu cáp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2 lưỡng kim + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 24 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 124 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 206 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 + dây đai và khóa đai | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 198 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 39 | Sợi |
| 27 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 (cách điện bán phần) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp | 192 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 54 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 284 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 144 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 180 | Mét |
| D | TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI | |||
| 1 | Di dời MBA 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Di dời Tủ điện TD-2 bao gồm Thanh cái và 1 ATM tổng + 3ATM lộ | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Di dời Cáp tổng 3CV240+1CV120mm2 (3x8 +1x8)m | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Di dời Cầu chì tự rơi polymer - 24kV | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Di dời Chống sét van polymer 22 kV | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Di dời Cách điện trep polymer 24kV+khóa CK | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Di dời Các điện đứng 24kV | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 105 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 3G | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 48 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-2C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 94 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 31 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 165 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2D | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 26 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DC | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 14 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NC | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 283 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tấm treo PA-1 (xà néo lệch XN-1) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 212 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 48 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 147 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2N | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 31 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1C | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 24 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 230 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 + Móc treo chữ U | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 103 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 66 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 65 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Móc treo chữ U | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 173 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 16 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 lưỡng kim + mũ chụp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 120 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 56 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 39 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 + Dây đai và khóa đai | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 160 | Mét |
| 28 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cáp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A cấp(Lt=4.875 mét) | 4.875 | Bộ |
| 29 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cáp | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A cấp(Lt=4.481 mét) | 4.481 | Cái |
| 30 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x8 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A cấp(Lt=588 mét) | 588 | Mét |
| 31 | Tháo lắp sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 2.074 | Mét |
| 32 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 5m chặt gốc | Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về mô tả Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, lắp đặt MBA phân phối.+ Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.2. Số lượng Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự.3. Giá trị Hợp đồng tương tự: tối thiểu là 4.304.000.000 VNĐ.E-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 6 tấn | Xe cẩu di động trên 6 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 4 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | 1 |
| 6 | Máy đầm tay di động | Máy đầm tay di động | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt bằng điện | Máy ép đầu cốt bằng điện | 1 |
| 9 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi