Gói thầu: Gói thầu số 44-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529995-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 44-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220471694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 20:48:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,149,308,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Về mô tả Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, lắp đặt MBA phân phối.+ Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.2. Số lượng Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự.3. Giá trị Hợp đồng tương tự: tối thiểu là 4.304.000.000 VNĐ.E-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 44-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình mới bổ sung năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Nhà thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với Nhà thầu tư vấn giám sát: Gói thầu số 22-TVGS-2022: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: (0256) 3822628 + Fax: (0256) 3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật52Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 3Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 4GNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật34Móng
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật57Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật116Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật6Cột
8Cung cấp và lắp đặt Tấm bắt sứ treo TBSTNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật16Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác GTT-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật18Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DCNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NCNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch XĐGL-1ANhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật9Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật43Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-1BNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật14Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2NNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột dọc XNL-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật8Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2GNNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột ghép XTG-2BNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật71Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất DNĐ-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật37Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x300Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật162Cái
35Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp12Cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-95mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật36Cái
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật18Cái
38Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật389Cái
39Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp234Chuỗi
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 loại lưỡng kim + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật36Cái
41Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp33Cái
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật10Cái
43Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật72Cái
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 + Móc treo chữ UNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật8Cái
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật10Cái
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật17Cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Móc treo chữ UNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật6Cái
48Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC70Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật81Sợi
49Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật308Sợi
50Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc 3xPVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=2.577 mét)2.577Mét
51Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép 3xACSR 70/11 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=1.801 mét)1.801Mét
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 4GNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-3CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-6CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật4Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ENhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
12Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp3Cái
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật21Cái
14Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV - 70kN (3 bát + phụ kiện)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtVật tư A cấp18Chuỗi
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 lưỡng kimNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật6Cái
16Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A+ dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp3Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật18Cái
18Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật21Sợi
19Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc 3xPVC/XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2 (cách điện bán phần) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp (Lt=251 mét)251Mét
C TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 100kVA + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
1Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp9Máy
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp2Máy
4Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp36Cái
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần ngầm 20 cọc NĐT-2x10CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật12Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung ápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật12Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ thế (1200x1100x400)mm sơn tĩnh điệnNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật12Tủ
8Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật7Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2GN-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ ĐX-3Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật12Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật12Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép dọc tuyến HXT-2GD-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm ghép ngang tuyến HXT-2GN-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-150mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật66Cái
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV (dòng rò 31mm/kV)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật45Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 lưỡng kim + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật126Cái
17Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A + dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp30Cái
18Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp15Cái
19Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 160A + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp22Cái
20Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtATM A cấp2Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2 lưỡng kim + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật24Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật124Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật206Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 + dây đai và khóa đaiNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật198Mét
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần XLPE-AC95Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật39Sợi
27Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 (cách điện bán phần)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A Cấp192Mét
28Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật54Mét
29Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật284Mét
30Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật144Mét
31Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật180Mét
D TRẠM BIẾN ÁP DI DỜI
1Di dời MBA 3 pha 22/0,4kV - 100kVANhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Máy
2Di dời Tủ điện TD-2 bao gồm Thanh cái và 1 ATM tổng + 3ATM lộNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
3Di dời Cáp tổng 3CV240+1CV120mm2 (3x8 +1x8)mNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
4Di dời Cầu chì tự rơi polymer - 24kVNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Cái
5Di dời Chống sét van polymer 22 kVNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Cái
6Di dời Cách điện trep polymer 24kV+khóa CKNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Bộ
7Di dời Các điện đứng 24kVNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật3Cái
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật105Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 3GNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật48Móng
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất cột NĐC-2CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật94Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật31Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật165Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật5Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật26Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép dọc PA-2DCNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật14Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NCNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật283Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tấm treo PA-1 (xà néo lệch XN-1)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật212Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nối đất xà NĐX-2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật48Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật147Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cùm ghép ngang PA-2NNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật31Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cùm ly tâm PA-1CNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật24Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật230Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 + Móc treo chữ UNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật103Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật66Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật65Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 + Móc treo chữ UNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật173Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật16Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 lưỡng kim + mũ chụpNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật120Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật56Cái
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật39Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 + Dây đai và khóa đaiNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật160Mét
28Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A cấp(Lt=4.875 mét)4.875Bộ
29Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A cấp(Lt=4.481 mét)4.481Cái
30Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x8 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: yêu cầu về kĩ thuậtDây dẫn A cấp(Lt=588 mét)588Mét
31Tháo lắp sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V: yêu cầu về kĩ thuật2.074Mét
32Thu hồi Cột bê tông ly tâm 5m chặt gốcNhư chương V: yêu cầu về kĩ thuật10Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Về mô tả Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công đúc móng, dựng cột, kéo dây, lắp đặt MBA phân phối.+ Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.2. Số lượng Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự.3. Giá trị Hợp đồng tương tự: tối thiểu là 4.304.000.000 VNĐ.E-HSDT của nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,… để chứng minh tính chất tương tự phù hợp với nội dung yêu cầu hợp đồng tương tự. Trong trường hợp các tài liệu này chưa chứng minh tính chất tương tự của công trình, nhà thầu phải cung cấp quyết định phê duyệt thiết kế, bản vẽ hoàn công,… để làm cơ sở đánh giá E-HSDT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính, nhà thầu phải đính kèm HSDT các tài liệu chứng minh đã được Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA chấp thuận là nhà thầu phụ, có xác nhận khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->