Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 17:56:00 đến ngày 2022-05-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,389,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải bao gồm các hạng mục chính sau: Nhà dân dụng, sân đường, hệ thống điện chiếu sáng công cộng, hệ thống tưới nước, trồng cây xanh thảm cỏ (riêng giá trị phần trồng cây xanh thảm cỏ ≥ 1.400.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự. + Loại công trình: Công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III; Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công viên cây xanh) hạng III trở lên- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (như công viên, hoa viên) trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có tính chất phần xây dựng tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.- Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh nào đảm nhận thi công phần xây dựng phải bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật thi công phần xây dựng đáp ứng yêu cầu nêu trên=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có tính chất tương tự phần hạng mục điện gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.- Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh nào đảm nhận thi công phần điện phải bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật thi công phần điện đáp ứng yêu cầu nêu trên=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương- Đã thi công trực tiếp ít nhất một công trình nước có tính chất phần hạng mục cây xanh tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.- Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh nào đảm nhận thi công phần cây xanh phải bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật thi công phần cây xanh đáp ứng yêu cầu nêu trên=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang nâng - chiều cao >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Nâng cấp, cải tạo công viên cây xanh thị trấn Ia Kha 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trong vòng 06 tháng trở lại đây) bao gồm các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai (địa chỉ: 277 Hùng Vương – Thị trấn Ia Kha – huyện Ia Grai – tỉnh Gia Lai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT NỀN ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 155,521 | m3 |
| 3 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 340,512 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 201,906 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.957,144 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit đen 1000x320x18 | Theo yêu cầu chương V | 28,534 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.957,144 | m2 |
| 8 | Lát nền đá bazan băm KT 300x600x30 ( phần tận dụng nền cũ đệm vữa dày 5cm) | Theo yêu cầu chương V | 2.325,873 | m2 |
| 9 | Lát nền đá bazan băm KT 300x600x30 ( Phần nền lót mới ) | Theo yêu cầu chương V | 2.711,057 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 14,11 | 10m3 |
| B | CỔNG CHÍNH + BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,409 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,949 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 17,111 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,522 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,377 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,219 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | 10m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 19,621 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,446 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,552 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,459 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,638 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo yêu cầu chương V | 166,644 | m2 |
| 16 | Kẻ roon âm 50x10 | Theo yêu cầu chương V | 53,008 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ trụ 10x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 205,08 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 166,644 | m2 |
| 19 | Sơn giả bê tông | Theo yêu cầu chương V | 99,313 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 67,331 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,64 | m3 |
| 22 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 25/32 | Theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 23 | Gạch 60x100x200 | Theo yêu cầu chương V | 120 | viên |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 53 | m |
| 25 | Đèn led dây gắn trụ cổng | Theo yêu cầu chương V | 246 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,884 | m3 |
| 28 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,884 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,495 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,195 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | m3 |
| 33 | Ống nhựa HDPE gân xoắn 25/32 | Theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 34 | Gạch 60x100x200 | Theo yêu cầu chương V | 44 | viên |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn led hắt 20W | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| C | CỔNG PHỤ (03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,522 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,617 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,639 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Gia công lưới thép | Theo yêu cầu chương V | 0,651 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 45,555 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung lưới thép | Theo yêu cầu chương V | 0,651 | tấn |
| 13 | Xếp đá tự nhiên đá sỏi | Theo yêu cầu chương V | 4,275 | m3 |
| 14 | Chữ inox mạ màu đồng cao 350 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 15 | Chỉ dẫn chữa INOX cao 100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED pha Rạng đông 70 W | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bảng đế + mặt nạ + công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, cv1.5 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| D | BỆ TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu chương V | 0,346 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,346 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,628 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bệ móng | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cụm đá trang trí trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| E | MÓNG DỤNG CỤ THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,388 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,975 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Bu lông D14 L=400 | Theo yêu cầu chương V | 156 | cái |
| 5 | Bản đế dày 5ly | Theo yêu cầu chương V | 61,23 | kg |
| 6 | Sửa chữa dụng cụ thể dục bị hư hỏng | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| F | CHÒI VỌNG CẢNH COS NỀN +0,15M (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 9,28 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 10,164 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,494 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,482 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,446 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,008 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,164 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 4,264 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,8816 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 8,696 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,194 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,182 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 9,588 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,002 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 9,766 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 96 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 37,586 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,2 | m2 |
| 33 | Trát lan can, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33 | m2 |
| 34 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,064 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 158,508 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 45,6 | m |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10x20, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | m3 |
| 38 | Lát gạch bát tràng 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp đá granite | Theo yêu cầu chương V | 13,432 | m2 |
| 40 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu chương V | 92,282 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 123,264 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 123,264 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá Đồng Nai Engobe 65 viên/m2 | Theo yêu cầu chương V | 88,56 | m2 |
| 44 | Kim thu sét + đế trang trí | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,34 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí + chiếu sáng trên trụ loại SV270 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bảng đế + mặt nạ + công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, cv1.5 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| G | CHÒI VỌNG CẢNH COS NỀN +0,45M (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 9,396 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 10,826 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,516 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12,27 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,008 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,276 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 4,264 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,8816 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 8,696 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,194 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,182 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 9,588 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,002 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 14,03 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 96 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 37,586 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,2 | m2 |
| 33 | Trát lan can, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33 | m2 |
| 34 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,224 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 158,508 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 45,6 | m |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10x20, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | m3 |
| 38 | Lát gạch bát tràng 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp đá granite | Theo yêu cầu chương V | 28,15 | m2 |
| 40 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu chương V | 92,282 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, chân móng | Theo yêu cầu chương V | 131,424 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 131,424 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá Đồng Nai Engobe 65 viên/m2 | Theo yêu cầu chương V | 89,5752 | m2 |
| 44 | Kim thu sét + đế trang trí | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,34 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí + chiếu sáng trên trụ loại SV270 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bảng đế + mặt nạ + công tắc đơn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, cv1.5 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| H | TRỒNG CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng cỏ dại | Theo yêu cầu chương V | 115,683 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V | 105,502 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo yêu cầu chương V | 2,111 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 8,061 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện ( 3 tháng ) | Theo yêu cầu chương V | 347,016 | 100m2/tháng |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo yêu cầu chương V | 103 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(15x15)cm | Theo yêu cầu chương V | 32 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 135 | cây/90ngày |
| 9 | Bón phân vi sinh thảm cỏ (3 tháng) | Theo yêu cầu chương V | 316,5 | 100 m2/lần |
| 10 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 tháng ) | Theo yêu cầu chương V | 316,5 | 100 m2/lần |
| 11 | Đất trồng cỏ | Theo yêu cầu chương V | 622,245 | m3 |
| I | DI THỰC CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cây |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cây |
| 5 | Thuốc kích rễ N3M 100gr | Theo yêu cầu chương V | 13 | lọ |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 13 | cây/90ngày |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,959 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2,82 | kg |
| 6 | Măng sông nối ống D50/65 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65 | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 9 | Khung bu lông móng M24 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa D16 L=2,4m cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 18 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | 100m |
| 15 | Kéo dây lên đèn 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | 100m |
| 16 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp LNC12 80W ở độ cao | Theo yêu cầu chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn cap áp 600w | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cos M16 | Theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,007 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 613,7 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 602 | m |
| 22 | Gạch thẻ 60x100x200 | Theo yêu cầu chương V | 2.238,8 | viên |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,972 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 10m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | 100m3 |
| 26 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,764 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 9,468 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m2 |
| 29 | Tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 33,84 | kg |
| 30 | Măng sông nối ống D50/65 | Theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65 | Theo yêu cầu chương V | 86,4 | m |
| 32 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V | 108 | m |
| 33 | Khung bu lông móng M16 | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,082 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cột đèn trang trí 5 bóng cầu | Theo yêu cầu chương V | 36 | cột |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa D16 L=2,4m cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | 100m |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 36 | bảng |
| 39 | Đầu cos M16 | Theo yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,889 | 100m3 |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 1.193,4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CVVDSTA 4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.162,2 | m |
| 43 | Gạch thẻ 60x100x200 | Theo yêu cầu chương V | 4.197,6 | viên |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 1,829 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,058 | 100m3 |
| 47 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,068 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,235 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa D16 L=2400 cho tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 52 | Thanh nối + cờ tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 19,72 | kg |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m |
| 54 | Bu lông M16*35 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Bu lông M20*360 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 56 | Tủ điện 3 pha 400x650 ( 2 contactor 3 pha 50A + 1 MCB 50A + 1 MCP 1 pha 5A+ Domino 4pha 75A + Logo 230RC 6 input + 4 relay output, mặt ngoài đèn báo pha + chuyển chế độ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| K | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 7,328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Béc tưới Nozzle 8V | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Béc tưới Nozzle 10V | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Béc tưới Nozzle 12V | Theo yêu cầu chương V | 145 | cái |
| 6 | Lắp đặt Béc tưới Nozzle 15V | Theo yêu cầu chương V | 119 | cái |
| 7 | Lắp đặt Béc tưới Nozzle 17V | Theo yêu cầu chương V | 107 | cái |
| 8 | Lắp đặt Béc tưới Nozzle 15SST | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt T3 - Nozzle 3 | Theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt T3 - Nozzle 1 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Thân bình tưới pop-up 10cm | Theo yêu cầu chương V | 415 | cái |
| 12 | Bộ điều kiển tưới tự động 12 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ cảm biến mưa Weathermatic USA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van điện từ 200PGA (D60) | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cửa đồng D60 MIHA-PN16 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ van lấy nước nhanh (D34) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Kép inox (304) 1'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van cửa đồng D34 MIHA-PN16 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 12'' | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp bảo vệ van 6" | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co ren ngoài 3/4''-16 | Theo yêu cầu chương V | 589 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co ren ngoài 1/2''-16 | Theo yêu cầu chương V | 415 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa dẻo Flex pipe 16mm/ dày 1.65mm/ cuộn 30m | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40*3,7 | Theo yêu cầu chương V | 18,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 63*3,8 | Theo yêu cầu chương V | 6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 75*4,5 | Theo yêu cầu chương V | 4,57 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 90*5,4 | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê đều HDPE 40 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều HDPE 63 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đều HDPE 75 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê đều HDPE 90 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm HDPE 63-40 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm HDPE 75-63 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê giảm HDPE 90-75 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co HDPE 40 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 65 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co HDPE 63 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co HDPE 75 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE 40 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE 63 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE 75 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE 90 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối giảm HDPE 63-40 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối giảm HDPE 75-63 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối giảm HDPE 90-75 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE 75-2" | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Kép inox (304) 2'' | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bít HDPE 40 (vặn) | Theo yêu cầu chương V | 65 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bít HDPE 63 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít HDPE 75 (hàn) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp Đai khởi thủy HDPE 90-1'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp Đai khởi thủy HDPE 75-3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 52 | Lắp Đai khởi thủy HDPE 63-3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 99 | cái |
| 53 | Lắp Đai khởi thủy HDPE 40-3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 331 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.040 | m |
| 55 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 7,2855 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Máy Bơm chìm trục đứng LTF 28/110T, 11kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Biến tần 15kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 61 | Bộ lọc đĩa AGL-50m3, P = 8 bar = 116 psi, 3" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Van xả khí 2" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp Đai khởi thủy 90x2" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Nối ren trong uPVC 90x3'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Nối ren ngoài uPVC 90x3'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Kép inox 304-3" | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Nối ren ngoài HDPE 90x3'' | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 69 | Van 1 chiều đồng DN80 (MIHA-PN16) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Van cổng đồng DN80 (MIHA-PN16) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Co HDPE DN80 (D90) - vặn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 luồn dây điện | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 74 | Support V50x5mm đỡ bơm, lọc và ống | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 75 | Vật tư phụ: lắp hệ bơm, lọc… | Theo yêu cầu chương V | 1 | gói |
| L | CHĂM SÓC DUY TRÌ CÂY XANH TRONG 1 NĂM | |||
| 1 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu chương V | 633,01 | 100 m2/lần |
| 2 | Bón phân thảm cỏ, cây viền | Theo yêu cầu chương V | 211,003 | 100 m2/lần |
| 3 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu chương V | 633,01 | 100 m2/lần |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo yêu cầu chương V | 10,172 | 100 m2/năm |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 141 | cây/năm |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cây/năm |
| 7 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 234 | cây |
| 8 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 8.440,128 | 100 m2/lần |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu chương V | 508,6 | 100 m2/lần |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm điện, | Theo yêu cầu chương V | 74 | 100 cây/lần |
| M | BỂ NƯỚC 20M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,323 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 13,23 | 10m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 9,031 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,884 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu chương V | 0,631 | 100m2 |
| 8 | Trát bể vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 54,73 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,65 | m2 |
| 10 | Sản xuất nắp cửa bể bằng tôn dày 2 Zem | Theo yêu cầu chương V | 18,055 | kg |
| 11 | Sản xuất bản lề nắp bể. | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Khóa nắp bể. | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| N | SAN ỦI, THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 69,08 | 10m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 101,457 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây xích | Theo yêu cầu chương V | 270,438 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 10,902 | 10m3 |
| O | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,582 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,177 | m3 |
| 3 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,044 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,443 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,705 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,574 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V | 9,7 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,03 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,97 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3,696 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,587 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,026 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,813 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,387 | 100m2 |
| 23 | Chống thấm nền, vách, sàn bằng sika theo quy trình | Theo yêu cầu chương V | 108,185 | m2 |
| 24 | Băng cản nước Waterstop V200*5 | Theo yêu cầu chương V | 34,828 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 6,525 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,265 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,812 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 38,532 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 38,7 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 47,129 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường 300*600 | Theo yêu cầu chương V | 71,673 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit vỡ | Theo yêu cầu chương V | 20,104 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm topal dày 1,4 kính cường lực 8 ly | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm hệ 1000 kính mờ 5 ly | Theo yêu cầu chương V | 4,163 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 7,363 | m2 |
| 36 | Vách tiểu nam compact HPL dày 12mm bo cạnh | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 83,044 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 5,938 | 10m3 |
| 39 | Ga chắn rác composite rộng 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,386 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 41 | Attomat 10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 43 | Cầu chì | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 46 | Hộp + mặt nạ 120x180 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D34*3 | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D27*3 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê lệch D34/27 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê đều D27 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông D27 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Đầu nối ren trong D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Đầu nối ren trong D27 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Van 2 chiều D27 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo trọn bộ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi ruminê | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D114*3 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D60*3 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D49*3 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D49 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D114 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt co D60 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co D49 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn giảm D60/49 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê D114 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D60/49 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê D49 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 81 | Chớp thông hơi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 82 | Nút bịt D114 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 83 | Máy bơm chìm 1HP | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,251 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,493 | m3 |
| 86 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,169 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V | 7,353 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,151 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,292 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,576 | 100m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,29 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 30,78 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,649 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,061 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,039 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,069 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 99 | Cát giếng thấm | Theo yêu cầu chương V | 0,393 | m3 |
| 100 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo yêu cầu chương V | 0,393 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 2,859 | 10m3 |
| P | CẢI TẠO GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch block vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 227,1 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu chương V | 227,1 | m2 |
| Q | DỤNG CỤ TẬP THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lưng bụng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đi bộ lắc tay | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xoay eo | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lưng eo | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đi bộ trên không | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy đạp chân | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đạp xe tựa lưng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tay vai quay đô | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đơn | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tập chèo thuyền | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tập đạp xe | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thiết bị tập toàn thân | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị tập đẩy tay | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| R | THÙNG ĐỰNG RÁC | |||
| 1 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| S | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Hoa Mua Thái ( 9 cây /m2) | Theo yêu cầu chương V | 123,61 | m2 |
| 2 | Hoa Khoai Vàng ( 16 cây /m2) | Theo yêu cầu chương V | 87,54 | m2 |
| 3 | Cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V | 10.550,162 | m2 |
| 4 | Cây ắc Ó ( 16 cây /m2) | Theo yêu cầu chương V | 22,6 | m2 |
| 5 | Cây Mai Vạn Phúc ( 9 cây /m2) | Theo yêu cầu chương V | 62,62 | m2 |
| 6 | Viền chuỗi Ngọc ( 6 cây /md) | Theo yêu cầu chương V | 909,48 | md |
| 7 | Viền Bạch Tuyết Mai ( 6 cây /md) | Theo yêu cầu chương V | 2.076,12 | md |
| 8 | Viền Cẩm Tú Mai ( 6 cây /md) | Theo yêu cầu chương V | 543,93 | md |
| 9 | Bàng Đài Loan | Theo yêu cầu chương V | 30 | cây |
| 10 | Sao xanh | Theo yêu cầu chương V | 27 | cây |
| 11 | Tùng Lá Kim | Theo yêu cầu chương V | 9 | cây |
| 12 | Tùng Bách Tán | Theo yêu cầu chương V | 2 | cây |
| 13 | Hoàng Nam | Theo yêu cầu chương V | 19 | cây |
| 14 | Giáng Hương | Theo yêu cầu chương V | 4 | cây |
| 15 | Hoa Ban Đỏ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cây |
| 16 | Sò Đo Cam | Theo yêu cầu chương V | 4 | cây |
| 17 | Muồng Hoàng Yến | Theo yêu cầu chương V | 4 | cây |
| 18 | Hồng Lộc | Theo yêu cầu chương V | 32 | cây |
| T | CỤM ĐÁ BẢNG TÊN VÀ ĐÁ TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cục đá bazan D(1m-1,8m)xR(1,2m)xC(1,5m) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cục |
| 2 | Cục đá bazan D(1m-1,5m)xR(1,0m)xC(2,0m) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cục |
| 3 | Cục đá bazan D(1m-1,8m)xR(1,2m)xC(1,5m) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cục |
| 4 | Công khắc chữ nhũ đồng lên đá | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cây đá bazan đường kính 0,5 cao1,2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 6 | Cây đá bazan đường kính 0,5 cao1,4m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 7 | Cây đá bazan đường kính 0,5 cao1,6m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 8 | Cây đá bazan đường kính 0,5 cao1,8m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 9 | Cây đá bazan đường kính 0,5 cao 2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 10 | Cục đá bazan ĐK 0,6m cao 0,8m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cục |
| 11 | Cục đá bazan ĐK 0,8m cao 1m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cục |
| 12 | Cục đá bazan ĐK 1m cao 1,2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cục |
| 13 | Bệ đá ngồi dài đánh bóng 1 mặt 1,8x0,8x0,6m | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 14 | Tấm đá ĐK 0,6-0,8m dày 50 | Theo yêu cầu chương V | 19,2325 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải bao gồm các hạng mục chính sau: Nhà dân dụng, sân đường, hệ thống điện chiếu sáng công cộng, hệ thống tưới nước, trồng cây xanh thảm cỏ (riêng giá trị phần trồng cây xanh thảm cỏ ≥ 1.400.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự. + Loại công trình: Công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III; Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương- Đã được đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công viên cây xanh) hạng III trở lên- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (như công viên, hoa viên) trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có tính chất phần xây dựng tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.- Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh nào đảm nhận thi công phần xây dựng phải bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật thi công phần xây dựng đáp ứng yêu cầu nêu trên=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có tính chất tương tự phần hạng mục điện gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.- Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh nào đảm nhận thi công phần điện phải bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật thi công phần điện đáp ứng yêu cầu nêu trên=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đương- Đã thi công trực tiếp ít nhất một công trình nước có tính chất phần hạng mục cây xanh tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.- Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh nào đảm nhận thi công phần cây xanh phải bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật thi công phần cây xanh đáp ứng yêu cầu nêu trên=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 3 | Xe thang nâng - chiều cao >= 12m | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi