Gói thầu: Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525435-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220472937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 17:04:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,441,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lênLưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7 Tấn Kèm theo bản Scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3 Kèm theo bản Scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt D 315mm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Mở rộng hệ thống đường ống cung cấp nước sạch cho tổ dân phố số 10, số 11, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế thủy lợi thủy điện Yên Bái Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lưa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống dẫn cấp I (Tuyến D)
1Đào đường ống, thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT98,1912m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,8372100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT63,9054m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,704m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT90,2644m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,1238100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,6896m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT32,0418m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,6797100m2
10Đổ trả lại đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,25810m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0039100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0039100m3
13Đắp cát công trình bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1961100m3
14Đổ bê tông lót móng, thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT30,753m3
15Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT615,06m2
16Xây gạch BT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,704m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,735100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,043100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,6995100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,645100m
21Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0636tấn
22Tấm INOX dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT63,585kg
23Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT36cái
24Khoan lỗ D14 - BTCT cầu - dài 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT36lỗ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D180mm PN6, d=8,6mm bảo vệ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,232100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,3445100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,778100m
B Khởi thủy từ đường ống cấp I
1Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D200-63Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10cái
2Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt kẹp kẽm, D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20cái
4Lắp đặt cút T nhựa HDPE, D63mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm,Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20cái
C Hố van tuyến
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,503m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1936m3
5Ván khuôn gỗ hố van, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0826100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0073100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0143tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT21 cấu kiện
9Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm PN8Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bộ
10Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm PN8Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bộ
11gioăng cao su D200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
12gioăng cao su D160Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt măng sông 1 đầu ren D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt măng sông 1 đầu ren D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,02100m
20Lắp bích thép, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cặp bích
21Lắp bích thép, ĐK 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cặp bích
D Hố van xả khí, xả cặn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,02m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,086m3
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0792m3
5Ván khuôn gỗ hố van - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,076100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0064100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0071tấn
8Lắp dựng cốt thép tay vị D14Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0071tấn
9Lắp đặt cút thép T D160Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
11Lắp bích thép, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cặp bích
E Tuyến đường ống cấp II (C+D)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,769m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,6992100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20,7675m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT13,2m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,528100m3
7Đổ trả lại đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,689210m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0103100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0103100m3
10Đắp cát công trình bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1179100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT19,6554m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT393,108m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,2m3
14Chèn VXM M100 bo ống khi cắt qua rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,49m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D75mm, PN10 (tuyến C + D qua đường nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,2153100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D75mm, PN8 (tuyến C)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,8277100m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,735100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,735100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10,043100m
F Hạng mục trên tuyến cấp 2
1Lắp đai khởi thuỷ, D75-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT300cái
2Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT300cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT300cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9100m
G Hầm van tuyến
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,98m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT8,223m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,7296m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1,033100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,1993100m2
7Đồng hồ đo D21Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT300cái
8Vòi khóa D21Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT300cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn. DTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,0143tấn
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt măng sông 1 đầu ren D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
12Lắp đai khởi thuỷ, D200-75Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt cút HDPE, D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT0,04100m
16Lắp bích thép, ĐK 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2cặp bích
17Vận chuyển ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lênLưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;31
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi đã thi công công trình cấp thoát nước; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW1
2 Máy hàn Công suất ≤23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7 Tấn Kèm theo bản Scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
8 Máy đầm đất Trọng lượng ≥50kg2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥1,5kw1
10 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m3 Kèm theo bản Scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
11 Máy hàn nhiệt D 315mm Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước CV Còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Zoom 24x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->