Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534187-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ QUANG SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220516255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 16:25:00 đến ngày 2022-05-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,195,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,55 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 300A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,50Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, hang mục: Nhà điều hành, khuôn viên và các công trình phụ trợ
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Dự. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (Thẩm tra)


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.894.210. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113.894.210 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế hoạch, huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V676,9m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,176m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V208,2m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
6Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
7Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V81,5229m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V430,506m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V215,4797m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,5578m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V968,9785m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V320,3368m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V126,5076m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V417,2398m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,4137m3
16Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V29,5329m2
17Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WCMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
20Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
21Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V253,6716m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V216,436m2
23Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0679m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,144m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,632m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m2
6Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,377m2
7Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5076m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V253,0152m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5076m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2771m3
12Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1026tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,7603m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V218,32m2
15Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,55m
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,7589m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,8636m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,3368m2
19Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V538,6993m2
20Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.076,2649m2
21Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V533,8946m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,1595m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,6993m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4137m3
25Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,394m2
26Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,703m2
27Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,924m2
28Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ KT 100x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,41m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,328m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0335m2
31Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V888,83kg
32Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V320,36kg
33Phào bịt đâu ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Phào bịt đầu hộp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
35Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công xong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
37Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Đai cố định ống A85-D90 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Quả cầu chắn rác bằng inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
C HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Mua điều hòa 9000 BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Mua điều hòa 12000 BTU 1 chiều (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt đèn LED cài đuôi xoắn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
8Lắp đặt đèn sát trần LED D300 - 25WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
27Cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
28Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
29Lắp đặt tủ diện ngầm tường 30x20x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT KT =50x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
31Đế chôn công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
34Cút nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Cút nhựa PVC D21mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tê nhựa D21x21x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Tê nhựa D34x34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Côn thu D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thu D34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Khóa chặn D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Khóa chặn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Bịt đầu ống D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lavabo + vòi xả + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Vòi xả tay gạt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m
59Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Tê nhựa D34x34x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Tê nhựa PVC D75x75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Tê nhựa PVC D110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Y nhựa PVC D110x110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Côn thu PVC D75x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Côn thu PVC D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Nắp lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Cọc đỡ dây dẫn sét48cái
72Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN, SÂN KHẤU
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,0948m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V82,09m3
3Bạt tải xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V547,3m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,73m3
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V547,3m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4508m3
7Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8169m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,3092m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7745m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1865m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8444m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2146m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3148m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,7093m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9531m3
16Đổ đất phù sa trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2218m3
17Lót vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V49,5312m2
18Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,406m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,167m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9576m2
21Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ KT 100x200mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,976m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1,55 tỷ đồng trở lên.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, lắp đặt hệ thống điện, nước...- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 300A1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn.1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
8 Máy mài ≥1,50Kw1
9 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
10 Máy khoan ≥0,5Kw1
11 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->