Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 16:08:00 đến ngày 2022-05-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,081,288,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.457.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình Xây mới nhà ăn, nhà bếp Ban chỉ huy quân sự huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom. Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ ĂN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II, chương V của E-HSMT | 48,706 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II, chương V của E-HSMT | 38,525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 26,231 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 75,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 262,305 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 97,766 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 264,465 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | nt | 0,744 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | nt | 1 | H.thống |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu | nt | 1 | H.thống |
| 11 | Phá dỡ kết cấu móng, đà kiềng, dầm củ | nt | 1 | H.thống |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| C | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 2,327 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 M150. | nt | 10,848 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M250. | nt | 31,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | nt | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | nt | 3,105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | nt | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250 | nt | 4,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | nt | 0,888 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | nt | 14,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương; cột chống bằng hệ giáo ống,Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | nt | 1,572 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương; cột chống bằng hệ giáo ống,Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | nt | 1,452 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,877 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương; cột chống bằng hệ giáo ống,Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | nt | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,292 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,534 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,563 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,321 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,329 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,244 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,398 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,312 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,782 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,831 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,39 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,213 | tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 10,346 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,974 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,837 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 60,805 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,63 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,733 | m3 |
| 36 | Công tác Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | nt | 318,94 | m2 |
| 37 | Công tác Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600 mm | nt | 67 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch trang trí nung đỏ 50x100 | nt | 24,126 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá trang trí | nt | 23,288 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 27,68 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 178,265 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 15,075 | m2 |
| 43 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 231,568 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 79,92 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 86,32 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 107,76 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 44,22 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 126,22 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 126,22 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 143,315 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 231,558 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 342,554 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 143,315 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 574,112 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 79,8 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 87 | m |
| 57 | Kẻ rảnh âm 20 | nt | 1 | t.bộ |
| 58 | Lát đá granit bậc tam cấp | nt | 28,563 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 13,32 | m2 |
| 60 | Đất nâng nền | nt | 58,657 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,89 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,123 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, bê tông nền đá 1x2 | nt | 24,713 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | nt | 290,85 | m2 |
| 65 | Lát gạch ceramic 300x300 loại chống trơn | nt | 12,46 | m2 |
| 66 | Lát đá granit ram dốc | nt | 1,4 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | nt | 211,63 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | nt | 40,18 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,85 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,85 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 2,061 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 2,061 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 243,143 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 2,932 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8ly | nt | 24,96 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8ly | nt | 8,32 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8ly | nt | 11,7 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 5ly | nt | 5,6 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 8ly | nt | 32,64 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật khung nhôm kính cường lực dày 5ly | nt | 0,72 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm kính cường lực dày 5ly | nt | 0,72 | m2 |
| 82 | Cung cấp LD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện đi kèm | nt | 0,976 | m2 |
| 83 | CCLD bộ chữ mica inox cao 200 dày 20 : " Nhà ăn ban chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom" | nt | 1 | bộ |
| 84 | Gia công cửa song sắt | nt | 32,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 32,64 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,64 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 84,66 | m2 |
| 88 | Cung cấp ổ khóa inox | nt | 11 | bộ |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 2,92 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x20W dàu 1,2m , máng phản quang âm trần 600x600mm | nt | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED D220-14 W ánh sáng trắng | nt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350W | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các đèn LED downlight D114 15W gắn âm trần | nt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED mâm lắp áp trần D400 28W ánh sáng trắng | nt | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | nt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,88/9,5 mm | nt | 0,25 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | nt | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | nt | 900 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | nt | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CXV 2X16 mm2 | nt | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ uPVC- D20 | nt | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ uPVC- D25 | nt | 425 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE D50/40 | nt | 0,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng 24PL | nt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10KA | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | nt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | nt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc ba + hạt công tắc 1 chiều 16A | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp box, âm tường 50x100mm | nt | 40 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 150x150 mm | nt | 6 | hộp |
| E | Tiếp địa cho tủ điện | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | nt | 40 | m |
| 4 | Đầu COS tiếp địa | nt | 3 | cái |
| 5 | Mối hàn CAD well | nt | 6 | mối |
| 6 | Bu long đai ốc, long đèn | nt | 3 | bộ |
| F | HỆ THỐNG CÁP THOÁT NƯỚC | |||
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xã | nt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | nt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | nt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bồn tiểu | nt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đế | nt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D32 | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn 32mm | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn 27mm | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn 21mm | nt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu uPVC D27/21 | nt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu uPVC D42/27 | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/27 | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu uPVC D34/27 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/27 | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 | nt | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | nt | 15 | cái |
| 23 | Dây cấp nước inox 60cm | nt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính van 40mm | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D42 | nt | 5 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 | nt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 | nt | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 | nt | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D114 | nt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D60 | nt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D42 | nt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi uPVC D42 | nt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | nt | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | nt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/42 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC D114 | nt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC D60 | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90x60 | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Y chếnh uPVC D14x50 | nt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D42 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | nt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 24 | Cầu chắn rác inox D150 | nt | 18 | cái |
| 25 | Cùm omega D90 | nt | 54 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3 , đất cấp III | nt | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | nt | 0,783 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 2,543 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 28,187 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,44 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 M200 | nt | 0,282 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..đá 1x2 M200 | nt | 0,416 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | nt | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng hồ 2 chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 4 | Khâu nối uPVC D34 | nt | 1 | cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đắp Cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,856 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | nt | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,12 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Đắp Cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 4,046 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,506 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | nt | 6,298 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..đá 1x2 M200 | nt | 3,14 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,402 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,201 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 86 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 18,69 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 193,912 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 26,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.457.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (*) | Công suất nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Giàn giáo (bộ) | Không yêu cầu | 200 |
| 13 | Ván khuôn (m2) | Không yêu cầu | 300 |
| 14 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Tời điện | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (*) | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi