Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534131-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 16:08:00 đến ngày 2022-05-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,081,288,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.457.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Xây mới nhà ăn, nhà bếp Ban chỉ huy quân sự huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT , địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bầu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom. Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC, địa chỉ: Số Y10, Tổ 15, KP 5, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Địa Ốc Hưng Phát, địa chỉ:Số 51/3A Đường TH005, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công Ty TNHH XD Vinh Gia Phát, địa chỉ:Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VINH GIA PHÁT , địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bầu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom. Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom. Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ ĂN HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II, chương V của E-HSMT48,706m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II, chương V của E-HSMT38,525m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt26,231m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt75,3m2
5Tháo dỡ trầnnt262,305m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt97,766m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt264,465m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépnt0,744tấn
9Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữunt1H.thống
10Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữunt1H.thống
11Phá dỡ kết cấu móng, đà kiềng, dầm củnt1H.thống
B XÂY MỚI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
C CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt2,327100m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,051100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,9100m3
4Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 M150.nt10,848m3
5Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M250.nt31,12m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtnt0,504100m2
7Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250nt3,105m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mnt0,414100m2
9Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250nt4,44m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mnt0,888100m2
11Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250nt14,61m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương; cột chống bằng hệ giáo ống,Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mnt1,572100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt10,82m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương; cột chống bằng hệ giáo ống,Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mnt1,452100m2
15Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,877m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương; cột chống bằng hệ giáo ống,Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mnt0,9100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt12,292m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,534100m2
19Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,067tấn
20Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,563tấn
21Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,321tấn
22Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,329tấn
23Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,244tấn
24Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,398tấn
25Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,312tấn
26Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,782tấn
27Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,831tấn
28Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,39tấn
29Công tác gia công, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,213tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt10,346m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,974m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,837m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt60,805m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,63m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,733m3
36Công tác Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2nt318,94m2
37Công tác Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600 mmnt67m2
38Công tác ốp gạch trang trí nung đỏ 50x100nt24,126m2
39Công tác ốp đá trang trínt23,288m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt27,68m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt178,265m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt15,075m2
43Trát tường trong nhà xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt231,568m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt79,92m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt86,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75nt107,76m2
47Trát trần, vữa XM M75nt44,22m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt126,22m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt126,22m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàint143,315m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongnt231,558m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt342,554m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt143,315m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt574,112m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt79,8m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt87m
57Kẻ rảnh âm 20nt1t.bộ
58Lát đá granit bậc tam cấpnt28,563m2
59Lát đá mặt bệ các loạint13,32m2
60Đất nâng nềnnt58,657m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,89100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,123100m3
63Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, bê tông nền đá 1x2nt24,713m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt290,85m2
65Lát gạch ceramic 300x300 loại chống trơnnt12,46m2
66Lát đá granit ram dốcnt1,4m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổint211,63m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmnt40,18m2
69Gia công xà gồ thépnt0,85tấn
70Lắp dựng xà gồ thépnt0,85tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mnt2,061tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt2,061tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt243,1431m2
74Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmnt2,932100m2
75Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8lynt24,96m2
76Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8lynt8,32m2
77Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8lynt11,7m2
78Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 5lynt5,6m2
79Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 8lynt32,64m2
80Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật khung nhôm kính cường lực dày 5lynt0,72m2
81Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm kính cường lực dày 5lynt0,72m2
82Cung cấp LD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện đi kèmnt0,976m2
83CCLD bộ chữ mica inox cao 200 dày 20 : " Nhà ăn ban chỉ huy quân sự huyện Trảng Bom"nt1bộ
84Gia công cửa song sắtnt32,64m2
85Lắp dựng hoa sắt cửant32,64m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt32,641m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt84,66m2
88Cung cấp ổ khóa inoxnt11bộ
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt2,92100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED 2x20W dàu 1,2m , máng phản quang âm trần 600x600mmnt39bộ
2Lắp đặt đèn LED D220-14 W ánh sáng trắngnt7bộ
3Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350Wnt4cái
4Lắp đặt các đèn LED downlight D114 15W gắn âm trầnnt12bộ
5Lắp đặt đèn LED mâm lắp áp trần D400 28W ánh sáng trắngnt21bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngnt18cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt2máy
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,88/9,5 mmnt0,25100m
9Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmnt0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,35100m
11Lắp đặt dây CV 1,5mm2nt900m
12Lắp đặt dây CV 2,5mm2nt850m
13Lắp đặt dây CXV 2X16 mm2nt25m
14Lắp đặt ống bảo vệ uPVC- D20nt400m
15Lắp đặt ống bảo vệ uPVC- D25nt425m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE D50/40nt0,2100 m
17Lắp đặt tủ điện tổng 24PLnt1hộp
18Lắp đặt MCB 2P 63A 10KAnt1cái
19Lắp đặt MCB 2P 20A 6KAnt5cái
20Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAnt3cái
21Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAnt3cái
22Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16Ant8cái
23Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16Ant6cái
24Lắp đặt công tắc ba + hạt công tắc 1 chiều 16Ant4cái
25Lắp đặt hộp box, âm tường 50x100mmnt40hộp
26Lắp đặt hộp nối 150x150 mmnt6hộp
E Tiếp địa cho tủ điện
1Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mnt3cọc
2Kẹp cọc nối đấtnt6bộ
3Kéo rải dây đồng trần 25mm2nt40m
4Đầu COS tiếp địant3cái
5Mối hàn CAD wellnt6mối
6Bu long đai ốc, long đènnt3bộ
F HỆ THỐNG CÁP THOÁT NƯỚC
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo + vòi xãnt3bộ
2Lắp đặt kệ kínhnt3cái
3Lắp đặt gương soint3cái
4Lắp đặt vòi rửa Lavabont3bộ
5Lắp đặt vòi rửa bồn tiểunt2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đếnt1bể
8Lắp đặt van phao cơ D32nt1cái
9Lắp đặt van phao điệnnt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,26100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,15100m
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn 32mmnt4cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn 27mmnt6cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn 21mmnt15cái
16Lắp đặt co thu uPVC D27/21nt4cái
17Lắp đặt tê thu uPVC D42/27nt3cái
18Lắp đặt tê thu uPVC D27/27nt6cái
19Lắp đặt tê thu uPVC D34/27nt1cái
20Lắp đặt tê thu uPVC D27/27nt3cái
21Lắp đặt tê thu uPVC D27/21nt11cái
22Lắp đặt co răng trong PVC D21nt15cái
23Dây cấp nước inox 60cmnt8cái
24Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính van 40mmnt3cái
25Lắp đặt co răng ngoài PVC D42nt5cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D42nt0,1100m
2Lắp đặt ống uPVC D60nt0,09100m
3Lắp đặt ống uPVC D90nt1,1100m
4Lắp đặt ống uPVC D114nt0,15100m
5Lắp đặt co uPVC D60nt5cái
6Lắp đặt co uPVC D42nt5cái
7Lắp đặt co lơi uPVC D42nt10cái
8Lắp đặt co lơi uPVC D60nt10cái
9Lắp đặt co lơi uPVC D90nt72cái
10Lắp đặt co lơi uPVC D114nt14cái
11Lắp đặt tê cong uPVC D60/42nt2cái
12Lắp đặt Y uPVC D114nt5cái
13Lắp đặt Y uPVC D60nt2cái
14Lắp đặt Y giảm uPVC D90x60nt6cái
15Lắp đặt tê Y chếnh uPVC D14x50nt6cái
16Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D42nt1cái
17Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mmnt8cái
18Lắp đặt chậu xí bệtnt3bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt3cái
20Lắp đặt hộp đựngnt3cái
21Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảnt2bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảnt2bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
24Cầu chắn rác inox D150nt18cái
25Cùm omega D90nt54cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3 , đất cấp IIInt0,104100m3
2Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150nt0,783m3
3Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75nt2,543m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt28,187m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt2,44m2
6Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 M200nt0,282m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..đá 1x2 M200nt0,416m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmnt0,106100m2
9Công tác gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,055tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,013100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt21 cấu kiện
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,32100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt2cái
3Lắp đặt van đồng hồ 2 chiều D32nt1cái
4Khâu nối uPVC D34nt1cái
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,067100m3
6Đắp Cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt1,856m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,048100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,22100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,12100m
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,115100m3
11Đắp Cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt4,046m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,075100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,506100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,094100m3
15Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150nt6,298m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..đá 1x2 M200nt3,14m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,402tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,201100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt861 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt18,69m3
21Trát tường trong xây gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75nt193,912m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt26,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.121E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.457.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng phụ trách công việc tương tự ít 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7 tấn2
2 Cần trục ô tô (*) Công suất nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,5m31
4 Máy hàn Không yêu cầu2
5 Máy cắt thép Không yêu cầu2
6 Máy uốn thép Không yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
8 Máy trộn vữa Không yêu cầu2
9 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
10 Máy nén khí Không yêu cầu2
11 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
12 Giàn giáo (bộ) Không yêu cầu200
13 Ván khuôn (m2) Không yêu cầu300
14 Máy phát điện Không yêu cầu1
15 Đầm cóc Không yêu cầu2
16 Tời điện Không yêu cầu1
17 Máy thủy bình (*) Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->