Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532423-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220411819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:39:00 đến ngày 2022-05-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,739,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.721E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị lò đốt rác. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc cải tạo, nâng cấp bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt và lò đốt rác (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình có hạng mục cung cấp thiết bị lò đốt rác (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt và lò đốt rác xã Giao Nhân
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Nhân
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Nhân, địa chỉ: xã Giao Nhân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.3895.112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng – Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.168. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy – Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.3895.046 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng – Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.168. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định - Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.169.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Nhân
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Nhân, địa chỉ: xã Giao Nhân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.3895.112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Nhân, địa chỉ: xã Giao Nhân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.3895.112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.3895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng – Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHU ĐỐT RÁC NGƯỜI QUÁ CỐ
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2538m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0218100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4393m3
4Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4985m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0055100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1506m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4006m2
9Quét vôi 3 nước màu vàng kemChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4006m2
B HẠNG MỤC 2: AO ĐIỀU HÒA
1Tát ao phục vụ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V42ca
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V931,8626m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V83,7899100m3
4Rải màng chống thấm HDPE 0,75mm trong aoChỉ dẫn kỹ thuật chương V55,4337100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,186100m3
6Mua đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V350,46m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,1085100m3
8Mua ống buy BTCT hố ga đường kính trong D=1,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
9Nắp cống D=1,0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
11Đục lỗ xung quanh cống D20 khoảng cách A(300-500)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
12Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m
13Mua sẵn và trồn cây phi lao chiều cao 1,4-1,5m xung quanh bãi rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V200cây
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,16m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neoChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố neo, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0992tấn
17Đổ bê tông mố neo, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0416100m3
C HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
D HỒ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4358m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,8648m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1677100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3353100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng (rãnh)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng (hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0298100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2499m3
8Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1374m3
9Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2813m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,2392m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,746m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2499100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3796m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2363tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V1161 cấu kiện
E SÂN BÊ TÔNG
1Mua sẵn nilong lót nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V172,62m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,893m3
3Cắt khe chống nứtChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,048m
F HẠNG MỤC 4: CỐNG BI THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,206m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0804100m
3Đào đường ống, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4429100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5756100m
5Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9065m3
6Đệm cát đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0191100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3816m3
9Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4285m3
10Lắp đặt đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
11Lắp đặt ống âm dương, đoạn ống dài 1m, D600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5đoạn ống
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V131 cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1525100m3
14Thi công đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2959100m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0818100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,206m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,433100m3
G HẠNG MỤC 5: NHÀ XỬ LÝ RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V102,703m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,084m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1564100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1838100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,711m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,339100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3894tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2224m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0485100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0457tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3366tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5758m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1112100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2543tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3129tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2232m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9237100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3548100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V166,593100m
20Thi công móng cấp phối đá 4x6 lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4998100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1666100m3
22Lót ni lông chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V333,186m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,9779m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ lò đốtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ lò đốt, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0269tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ lò đốt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4199tấn
27Đổ bê tông bệ lò đốt, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,25m3
28Lót ni lông chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,464m2
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3464m3
30Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3427tấn
31Bu lông neo 27x700Chỉ dẫn kỹ thuật chương V88cái
32Lắp dựng cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3427tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0489tấn
34Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4445tấn
35Bu lông liên kết M12x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.452cái
36Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4934tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0173tấn
38Bu lông neo M20x80Chỉ dẫn kỹ thuật chương V374cái
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0173tấn
40Gia công giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8515tấn
41Bu lông liên kết M14x60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V320cái
42Tăng đơChỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
43Ốc siết cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V288cái
44Lắp dựng giằng thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8515tấn
45Gia công thanh nẹp chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7155tấn
46Lắp dựng thanh nẹp chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7155tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V451,062m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0535100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1034tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1899m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5544m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,5193m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,2379m2
54Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4073100m2
55Diềm úp nóc tôn mạ dày 0,45mm, khổ 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V187,5639m
56Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V4.988cái
57Gia công cửa thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,43m2
58Bản lề thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
59Chốt đứng thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
60Khóa then ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
61Que chống cửa bằng thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
62Lắp dựng cửa thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,43m2
63Gia công rào thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,612m2
64Lắp dựng rào thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,612m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3773m3
66Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0838100m3
67Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7946m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3321m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0152100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0949tấn
71Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,693m3
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cấu kiện
73Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
H HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,048m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,048m3
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắn.2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,125km/dây
5Ốp cột + móc treo D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Kẹp treo cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Kẹp néo cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
8Đai inox + khóa đaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
9Ghíp nhựa GN-1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
J ĐIỆN NHÀ PHÂN LOẠI RÁC
1Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt bộ đèn COMPACT 20WChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Hạt công tắc đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Hạt đèn báo đỏChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt dây VCTFK 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
9Lắp đặt dây VCTFK 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
10Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V117m
K ĐIỆN NHÀ TẮM, WC
1Lắp đặt MCB-2P-16A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt bộ đèn COMPACT 20WChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Hạt công tắc đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
7Lắp đặt dây VCTFK 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
8Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
9Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1,3m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
3Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
4Đào đất rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
6Gia công và đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cọc
7Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
8Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V51cái
9Kẹp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
M HẠNG MỤC 7: BỂ XỬ LÝ KHÓI BỤI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V41,475m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0118100m
3Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,753m3
4Đệm cát đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0175100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0186100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9426m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,092100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0405tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4664tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0542m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,118100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0486tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2264tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2363m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0225100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
19Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,545m3
20Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,9517m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,574m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1251100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3072100m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,4354m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
N HẠNG MỤC 8: PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m
2Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt cút PVC ren trong D=21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt cút PVC, D=21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt cút PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt tê PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt côn PVC, D=34/21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt đầu nối ren ngoài D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt đầu nối ren trong D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Đai giữ ống inox D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
11Đai giữ ống inox D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
2Lắp đặt ống PVC, D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống PVC, D=75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
4Lắp đặt ống PVC, D=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23100m
5Lắp đặt cút PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt cút PVC, d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt chếch PVC, d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Đầu chụp thông hơi D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
11Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
12Măng sông nối ống PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
13Măng sông nối ống PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí xổmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Vòi đồng tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Van tay gạt inox DN27 (D34)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Van Phao cơ D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
R HẠNG MỤC 9: NHÀ TẮM
S PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,509m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,304m3
4Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,464m3
5Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3696m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0129tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0634tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,792m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0397100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0353100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0014100m3
13Lót nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7889m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2789m3
T BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7704m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0074100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0421tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0312tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6979m3
8Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5684m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4518m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,317m2
11Đánh màu chống thấm bằng VXM nguyên chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,317m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0437100m3
14Ngâm nước xi măng chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
15Ống thoát khíChỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0184tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2253m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
U PHẦN THÂN
1Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1206m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1436100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0609tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,726m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0848100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1216tấn
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2288m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0055100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0019tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0286m3
V PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,48m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5244m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,724m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1684m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x450mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7416m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 70x300mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4984m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,83m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4224100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0317100m2
11Mua sắm và lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa 1 kính mở quay kính mờ dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m2
12Mua sẵn và lắp đặt gạch bông gió tráng men màu xanh ngọc KT 300x300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6viên
W HẠNG MỤC 10: PHẦN NƯỚC NHÀ TẮM
X PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
2Lắp đặt cút PVC ren trong D=21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt cút PVC, D=21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt đầu nối ren ngoài D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt đầu nối ren trong D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Đai giữ ống inox D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
2Lắp đặt ống PVC, D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
3Lắp đặt ống PVC, D=75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
4Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Y PVC, d=75/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt lavabo VTL2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Xiphong Lavabo (inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt vòi tắm hương senChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Van nhựa DN21Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Van Phao cơ D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
AA PHẦN THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC
1Lò đốt rác (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Máy nghiền rác (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Máy phân loại rác (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.721E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị lò đốt rác. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc cải tạo, nâng cấp bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt và lò đốt rác (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).31
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình có hạng mục cung cấp thiết bị lò đốt rác (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
2 Máy đào (xúc) Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
8 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->