Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 06:59:00 đến ngày 2022-05-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,134,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.220125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.693.916.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.693.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.387.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn; Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Xây dựng 08 phòng học + phụ trợ trường mầm non Tam Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 133,9696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3687 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,835 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 103,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 163,8026 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 33,192 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 35,6477 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3565 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,9719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,3376 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,9182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,3531 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3,0702 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,4593 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6537 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,2471 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,6781 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,3336 | m3 |
| 12 | Kẻ chỉ chống trơn trượt đường dốc người khuyết tật | Chương V của E-HSMT | 10,0219 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,2106 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,6709 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6251 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3481 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,9367 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,5552 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,6887 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 131,7439 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,7865 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 17,087 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1514 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3727 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5116 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,259 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0746 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1092 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 298,2683 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,0564 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,0218 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 651,2894 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 208,0914 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 166,9517 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 163,2217 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.652,8285 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 441,1076 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.103,7534 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,792 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 263,48 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 195,24 | m |
| 48 | Vét rãnh lòng máng thoát nước hiên tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 47,18 | m |
| 49 | Đắp hoa văn nổi chân cột sảnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.026,3325 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.360,9112 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,758 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 195,738 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,2896 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung COTO KT: 500x500mm, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,5052 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 940,7215 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 69,819 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 35,132 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 61 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,5367 | m2 |
| 63 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 64 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 11,49 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 246,512 | m2 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,1926 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 166,4208 | m2 |
| 68 | Tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 19,7224 | m2 |
| 69 | Sản xuất máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,2446 | tấn |
| 70 | Lắp dựng máng rửa tay inox | Chương V của E-HSMT | 16,6296 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 40,8084 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100,455 | m |
| 73 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 74 | khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 6,5111 | kg |
| 75 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 76 | Khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8906 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8906 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,336 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 6,6925 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 202,56 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chốngnhấc, móc khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 87 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 41,094 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 52,728 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,152 | 1m2 |
| 91 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 83,472 | m2 |
| 92 | Trần tôn | Chương V của E-HSMT | 77,8752 | m2 |
| 93 | Gia công lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 22,7808 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,1296 | 1m2 |
| 96 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 6,489 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,3825 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180 tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-175A-30KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-75A-22KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KA | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat ELCB-2P-20A chống giật | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn Led tube CSLH 2x20W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600-48W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x16)mm2-E | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 118 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2-E | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2-E | Chương V của E-HSMT | 1.120 | m |
| 122 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.360 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.881 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 125 | Đóng cọc nối đất mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 130 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 133 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 137 | Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnh | Chương V của E-HSMT | 855 | Viên |
| 138 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 139 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1686 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt tủ Crack 6U | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 143 | Lắp đặt Switch POE 4 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Bộ phát wifi roaming 4 râu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Chương V của E-HSMT | 553,6 | m |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 553,6 | m |
| 149 | Bình khí CO2 - 3KG MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 150 | Bình bọt MFZL4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 151 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25-PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25-PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút PPR, D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê đều PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thu PPR, D40-25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 175 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút PVC, D75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y PVC, D75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu D110-75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu D90-75 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu D90-42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 196 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp Bịt PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 202 | Lắp Bịt PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút sành | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 205 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (1 khối) | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 212 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt móc treo khăn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Giá để cốc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 223 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 224 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 228 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 229 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 231 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 238 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 239 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 243 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 249 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 250 | Trõ nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 132,2364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 740,6799 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 54,363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 100m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 58,1684 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,7427 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều sâu đầm 0.5m chiều sâu đất dưới đế móng) | Chương V của E-HSMT | 0,3117 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2343 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1247 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,3415 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,6298 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5239 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8426 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,2688 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6384 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,4716 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,763 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 161,64 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 165,2346 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,3807 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 131,8104 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 99,744 | m2 |
| E | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2212 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0809 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8206 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6026 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1829 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4183 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5449 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0339 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9242 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên cột | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,274 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,1844 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9528 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,3895 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,206 | 0.0 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,6428 | m2 |
| 30 | Gia công cổng inox | Chương V của E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung inox | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 32 | Bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bánh lăn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung biển | Chương V của E-HSMT | 3,406 | m2 |
| 37 | Tôn dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,406 | m2 |
| 38 | Biển cổng trường bằng Alumi (Bao gồm biển cổng + chữ nổi + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 3,406 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| F | BẾP ĂN 1 CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1806 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,7875 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9724 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,1685 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7281 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2425 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3759 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,2205 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6166 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6708 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8849 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8482 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1214 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3271 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,9941 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,088 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,0877 | 100m2 |
| 33 | Tấm ốp nóc khổ 300 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 30,02 | m |
| 34 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4400, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít..), lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (khóa, bản lề, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (khóa, bản lề, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cửa sổ 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4400, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít..), lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, lật/hất (Bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Vách kính nhôm hệ FA 4400, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 40 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng,sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V của E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V của E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 196,7394 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,686 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,984 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,13 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,48 | m |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,8465 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 18,5674 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,168 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,86 | m |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,9588 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 196,739 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 258,8 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt automat 1P-30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 1P-20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 72 | CONSOL đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Nút bịt ống D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Dây cấp nước thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Côn nhựa PVC D75x34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cút nhự PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.220125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.693.916.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.693.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.387.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đào | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 4 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 11 | Máy ủi | ≤ 110cv; San gạt; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 12 | Máy lu rung | ≤ 25 tấn; Lu lèn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi