Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534360-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220534294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo TB số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính Nghệ An và QĐ số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở LĐ-TB và XH Nghệ An): 1.800.000.000 đ; Ngân sách trường: 200.000.000 đ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 00:48:00 đến ngày 2022-05-23 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà học 3 tầng phía trước Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo TB số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính Nghệ An và QĐ số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở LĐ-TB và XH Nghệ An): 1.800.000.000 đ; Ngân sách trường: 200.000.000 đ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An , địa chỉ: Xóm 7 - xã đông sơn - huyện đô lương - tỉnh nghệ an
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An (địa chỉ: Xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.871.551)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Sơn Thành (địa chỉ: Khối 1, phường Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Nghệ An (địa chỉ: Số 8, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng T&C (địa chỉ: Số 26, ngõ 14, đường Hải Thượng Lãn ông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tổng hợp Anh Hùng (địa chỉ: Khối 8, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng T&C (địa chỉ: Số 26, ngõ 14, đường Hải Thượng Lãn ông, TP Vinh, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An , địa chỉ: Xóm 7 - xã đông sơn - huyện đô lương - tỉnh nghệ an
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An (địa chỉ: Xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.871.551)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thánh toán. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An (địa chỉ: Xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.871.551)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An (địa chỉ: Xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.871.551)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An (địa chỉ: Xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.871.551)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.592.246)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế134,79m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế177,3m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế187,0666m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế260,2563m2
5Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàTheo thiết kế4.025,907m2
6Vệ sinh, trám vá dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế753,2746m2
7Vệ sinh trám vá dầm trần trong nhàTheo thiết kế1.513,3362m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế253,851m2
9Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400Theo thiết kế844,165m2
10Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn 200x200Theo thiết kế70,9202m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế55,0454m3
12Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế55,0454m3
B Cải tạo sửa chữa
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế187,0666m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế260,2563m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo thiết kế447,323m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế2.623,945m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế4.115,896m2
6Lát nền, sàn gạch Granit 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế844,165m2
7Chống thấm khu WC bằng màng chống thấm gốc bi tumTheo thiết kế69,1698m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế71,2062m2
9Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế253,851m2
10Mài lại mặt granito bậc cấp sảnh, bậc cầu thangTheo thiết kế110,059m2
11Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, (tập đoàn Ausdoor hoặc tương đương) đã lắp đặt. Cửa đi 1 cánh mở quayTheo thiết kế20,49m2
12Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Cửa đi 2 cánh mở quayTheo thiết kế42,3m2
13Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp với quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD .Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện bản lề, giăng hẵng Việt Pháp, kinh an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt. Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo thiết kế72m2
14Sơn sắt thép cửa ô thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế177,31m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế20,9859100m2
C Cấp thoát nước
1Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo thiết kế6công
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế12bộ
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera hoặc tương đươngTheo thiết kế12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế6bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế6cái
7Lắp đặt giá đỡ giấy WCTheo thiết kế6cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo thiết kế6cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo thiết kế6cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo thiết kế6cái
11Lắp đặt van khóa PPR D20Theo thiết kế18cái
12Lắp đặt van khóa PPR D25Theo thiết kế3cái
13Lắp đặt van khóa PPR D32Theo thiết kế3cái
14Lắp đặt van khóa PVC Class 3 D60Theo thiết kế2cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC,D42 Class 3Theo thiết kế0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC,D48 Class 3Theo thiết kế0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC,D60 Class 3Theo thiết kế0,18100m
18Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48Theo thiết kế1cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Theo thiết kế2cái
20Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC D42Theo thiết kế2cái
21Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC D48Theo thiết kế1cái
22Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC D60Theo thiết kế2cái
23Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D34Theo thiết kế1cái
24Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48Theo thiết kế3cái
25Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D60Theo thiết kế6cái
26Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D42x60Theo thiết kế1cái
27Lắp đặt tê vuông nhựa PVC D60x60Theo thiết kế4cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42x60Theo thiết kế1cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PVC D48x60Theo thiết kế1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm chiều dày 2,3mmTheo thiết kế0,56100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,22100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm chiều dày 2,9mmTheo thiết kế0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm chiều dày 3,7mmTheo thiết kế0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm chiều dày 4,6mmTheo thiết kế0,03100m
35Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D20Theo thiết kế15cái
36Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D25Theo thiết kế6cái
37Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D32Theo thiết kế5cái
38Lắp đặt nối thằng nhựa PPR D40Theo thiết kế2cái
39Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20Theo thiết kế12cái
40Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D40Theo thiết kế2cái
41Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D50Theo thiết kế1cái
42Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D20Theo thiết kế48cái
43Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D25Theo thiết kế17cái
44Lắp đặt cút trơn nhựa PPR D32Theo thiết kế7cái
45Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20Theo thiết kế12cái
46Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20x20Theo thiết kế6cái
47Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20x25Theo thiết kế4cái
48Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20x32Theo thiết kế11cái
49Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20x40Theo thiết kế2cái
50Lắp đặt tê ren đồng PPR D20x20Theo thiết kế6cái
51Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D20x25Theo thiết kế6cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR D20x25Theo thiết kế3cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32Theo thiết kế1cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR D32x40Theo thiết kế2cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D40x50Theo thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Ô tô tự đổ 7T1
3 Máy hàn nhiệt Cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->