Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 08:47:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,124,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây thỏa các điều kiện sau:Có từ 02 hợp đồng thi công công trình trở lên trong đó thỏa mãn điều kiện sau đây: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và có giá trị hợp đồng ≥ 4.562.000.000 đồng và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 đồng - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2) Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình; Thỏa thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm Hành chính công – Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 02033.878.086; Fax: 02033.878.085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.321,8307 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,5021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11.061,6239 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự li 150 m, đất cấp III tận dụng sau khi san nền cho vào tiểu cảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6816 | 10m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,0046 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đá vôi 2x4, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 532,92 | m3 |
| 4 | Lót nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,528 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5528 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1639 | 100m2 |
| 7 | Xẻ khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,35 | 10m |
| 8 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,2415 | kg |
| 9 | Gỗ đệm dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3571 | m3 |
| C | Tường chắn hạng mộ | |||
| 1 | Đào hố móng tường xây gạch khu mộ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2214 | 10m3/1km |
| 3 | Xây gạch vữa XM M75 dày 22 hàng mộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 368,8298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2107 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá vôi 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,5337 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2793 | 10m3/1km |
| 3 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9325 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá vôi 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,4899 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá vôi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đậy M250 đá vôi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản đậy d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 10 | Xây gạch XM M75 dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,195 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.537,3123 | m2 |
| E | Rãnh gia cố bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7324 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5204 | 100m2 |
| 4 | Lót nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3011 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3235 | 10m3/1km |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,948 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | 10m3/1km |
| 3 | Đất màu trồng cây dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5682 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3542 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch vữa XM M75 dày 22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,5509 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7089 | m2 |
| 8 | Lót nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4864 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây tùng tháp H=1,8-2m, D bầu >=0,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255 | cây |
| 10 | Trồng cây long lão H>=3mm, Dgốc =10-12 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cây |
| 11 | Trồng cây hoa giấy 0,7-0,8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cây |
| 12 | Trồng cây keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 267 | cây |
| G | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào hố móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6041 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng kè K90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7766 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,2743 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 187,5144 | m3 |
| 5 | Bê tông thân kè M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 241,5138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,654 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân kè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6023 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1424 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7803 | 100m |
| 10 | Móng cấp phối suối mặt đường dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m2 |
| H | Hố đốt rác | |||
| 1 | BT lót M150 đá vôi Cẩm Phả 2x4 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 2 | Xây gạch đỏ vữa xi măng M75 dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3464 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| I | Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,964 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,066 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,436 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,885 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,329 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,618 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, cự li | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm mái nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,241 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,345 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,178 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 37 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,226 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,123 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 289,71 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,98 | m |
| 42 | Lát đá Granite bậc tam dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,181 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,922 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,428 | m2 |
| 45 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,904 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 47 | LD xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 48 | LD mái tôn vảy cá màu đỏ dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 51 | Sơn sắt hoa sắt cửa sổ đặc 14x14 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,266 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,5 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 549,859 | m2 |
| 54 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái (C2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 56 | Ống thép D110 hàn mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Đai giữ ống thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | 100m2 |
| 60 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,604 | m3 |
| 61 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rãnh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 63 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 64 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 65 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào bể tự hoại, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 72 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 73 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 74 | Thép đáy bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 75 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 76 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 77 | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 81 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 82 | Lắp tấm đan bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,022 | m2 |
| 84 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,794 | m2 |
| 85 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,714 | m2 |
| 86 | Đất lấp hố móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 88 | Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 89 | Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính mở A sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 92 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,3mm, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m2 |
| 93 | Đèn tuýp LED đơn L=1200-P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 94 | Đèn tuýp LED bán nguyệt L=1200-P=36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Đèn LED lốp trần chống ẩm KT D270; P=14W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Đèn hộp LED gắn tường; P=15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Quạt trần L=1400; P=80W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Quạt treo tường D450; P=55W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300+ phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 100A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Cầu chì pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Bộ chuyển mạch tự động hoặc bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Bộ mạch điều khiển Rơle | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Timer theo thời gian 24h | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Rơle 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Đèn báo chế độ làm việc (Auto-man) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Đế nhựa ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 116 | Hộp nối dây ngầm tường KT 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 117 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 118 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 119 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 806 | m |
| 120 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 121 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 123 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 124 | Hộp tủ điện nhựa chứa 4-8 modul ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 125 | Aptomat 1 pha 32 A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Aptomat 1 pha 25 A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Aptomat 1 pha 20 A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Dây đồng CU/PVC 1x16 nối tiếp đất tủ điện tổng với cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 130 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H24mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 131 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 132 | Khuy+ ốc bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 133 | Bản đồng tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 135 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 136 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 137 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 138 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 139 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 140 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 142 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Van khóa D50 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Van khóa D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lavabo sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 152 | Dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Téc nước inox ngang (1m3) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 155 | Van phao D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC D75 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PVC D42 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 160 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Tê 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Tê 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Tê 135 độ PVC D42*90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Tê 135 độ PVC D34*75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Tê 90 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Nút bịt PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Dây mềm inox bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Gương KT: 500x700x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Van chia nước inox cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Xi phông thu nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Đào đường chôn ống, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 183 | Đắp cát đệm đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,047 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 12 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,818 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,247 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,28 | m2 |
| 25 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,66 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,17 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ phía ngoài, vữa XMM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m |
| 29 | Lát đá Granite bậc tam cấp D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,992 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,87 | m2 |
| 32 | Láng mái tạo độ dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,648 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,45 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC-D90 class 2 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,523 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 38 | Đào móng bể, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 40 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 42 | Thép đáy bể f | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 45 | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 50 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,022 | m2 |
| 52 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,794 | m2 |
| 53 | Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,714 | m2 |
| 54 | Đất lấp hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 56 | Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Phôi Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm kính mở A sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Phôi Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 58 | Vách compact màu ghi sáng khu WC ( phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,888 | m2 |
| 59 | Đèn lốp trần D260-P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Đèn hộp bóng LED gắn tường- P=15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Công tắc đôi âm tường 250A-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Công tắc ba âm tường 250A-5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Đế nhựa âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 66 | Mặt+ gông aptomat ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 69 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 71 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 72 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 73 | Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Van khóa D50 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Van khóa D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lavabo sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Téc nước inox ngang (2m3) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 90 | Van phao D25 ( lắp PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D75 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PVC D42 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Tê 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê 135 độ PVC D90*110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Tê 135 độ PVC D75*110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Tê 135 độ PVC D42*90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Tê 135 độ PVC D34*110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Tê 90 độ PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Nút bịt PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Măng sông PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Dây mềm inox bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Gương KT: 500x700x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Phễu thu sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Van chia nước inox cho xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Van ấn xả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Xi phông thu nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đào đường chôn ống, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 126 | Đắp cát đệm đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| K | Miếu thổ thần | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,718 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 5 | Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,045 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,613 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,851 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, bệ thờ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,861 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,506 | m2 |
| 21 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,689 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,142 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ phía ngoài, vữa XMM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,943 | m |
| 25 | Lắp dựng đầu đao tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | m2 |
| 26 | Lắp dựng kìm nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | m2 |
| 27 | Đắp hoa văn, gờ chỉ trên dầm, cột, tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m2 |
| 28 | Đắp các hoa văn khác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 29 | SXLD cửa sổ triện bằng bê tông (S2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lát nền gạch nung 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,422 | m2 |
| 31 | Ốp trụ gạch thẻ màu đỏ vữa XMM75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,258 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 130viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,536 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,937 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,846 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 36 | Đèn lồng cầu thả trần D300-20W+ phụ kiện treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đèn trang trí LED hắt cột, tường 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Bảng điện nhựa KT 160x230 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 39 | Công tắc đôi 250A-5A+ ổ cắm điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 40 | Aptomat 1 pha 10A-6KA-LG | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đế nhựa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Mặt+ gông ATM ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột điện li tâm 7,5B/140, kích thước đầu ngọn 160mm, gốc 244mm, lực đầu cột 320, trọng lượng 510kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x25-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 537 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x50-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | 100m |
| 4 | Nắp chụp đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Móc giữ đai bằng thép dẹp 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Giá bắt đầu nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Kẹp treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Đai kẹp xiết | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 14 | Băng cảnh báo cáp điện lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Cột mốc cảnh báo cáp điện lực bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Cột đèn côn bát giác liền cần đơn H=8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 17 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng led 100W/ánh sáng trắng chụp lính (bao gồm bóng và linh kiện điện) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Bảng điện Baketit- 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 19 | Cầu đấu dây 60A-250v | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Mặt automat | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đế automat âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt K= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Cọc chống sét L63x63x6, dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 26 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Dây tiếp địa CT3-D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Đào rãnh rải tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 30 | Đắp rãnh rải tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 31 | Gia công thép tấm bắt tiếp địa 50x2, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 32 | Sơn chống gỉ dây tiếp địa 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0884 | m2 |
| 33 | Cọc chống sét L63x63x6, dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Gia công thép tấm bắt tiếp địa 40x4, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Bu lông M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Sơn chống gỉ dây tiếp địa 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,362 | m2 |
| 38 | Cọc chống sét L63x63x6, dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 39 | Gia công thép tấm bắt tiếp địa 40x4, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa thép fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 41 | Bu lông M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Sơn chống gỉ dây tiếp địa 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0181 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,722 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8112 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,136 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 48 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây thỏa các điều kiện sau:Có từ 02 hợp đồng thi công công trình trở lên trong đó thỏa mãn điều kiện sau đây: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và có giá trị hợp đồng ≥ 4.562.000.000 đồng và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 đồng - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực trắc đạc | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 3 |
| 2 | Ô tô > 10T | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 5 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi