Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529726-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220529649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 08:47:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,124,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây thỏa các điều kiện sau:Có từ 02 hợp đồng thi công công trình trở lên trong đó thỏa mãn điều kiện sau đây: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và có giá trị hợp đồng ≥ 4.562.000.000 đồng và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 đồng - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2)
Nghĩa trang nhân dân huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm Hành chính công – Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086; Fax: 02033.878.085
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh và Công ty CP tư vấn quy hoạch – thiết kế xây dựng Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm Hành chính công – Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086; Fax: 02033.878.085


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình; Thỏa thuận liên danh (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm Hành chính công – Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086; Fax: 02033.878.085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.321,8307100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,5021100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11.061,623910m3
4Vận chuyển đất cự li 150 m, đất cấp III tận dụng sau khi san nền cho vào tiểu cảnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,681610m3
B Nền, mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,9005100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,004610m3/1km
3Bê tông mặt đường M250 đá vôi 2x4, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật532,92m3
4Lót nilong 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,528100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5528100m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1639100m2
7Xẻ khe coTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,3510m
8Nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật234,2415kg
9Gỗ đệm dàyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3571m3
C Tường chắn hạng mộ
1Đào hố móng tường xây gạch khu mộ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1221100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,221410m3/1km
3Xây gạch vữa XM M75 dày 22 hàng mộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật368,8298m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2107100m2
5Bê tông lót M100 đá vôi 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,5337m3
D Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3279100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,279310m3/1km
3Đệm cát sạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9325100m2
5Bê tông móng M150 đá vôi 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,4899m3
6Bê tông mũ mố M200 đá vôi 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
7Bê tông bản đậy M250 đá vôi 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
8Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
9Cốt thép bản đậy dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
10Xây gạch XM M75 dày 22cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144,195m3
11Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.537,3123m2
E Rãnh gia cố bê tông xi măng
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7324100m3
2Bê tông rãnh M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0745m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5204100m2
4Lót nilong 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3011100m2
5Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,323510m3/1km
F Cây xanh
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,948m3
2Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,51910m3/1km
3Đất màu trồng cây dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5682100m3
4Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7089m3
5Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3542100m2
6Xây gạch vữa XM M75 dày 22Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật92,5509m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7089m2
8Lót nilong 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4864100m2
9Trồng cây tùng tháp H=1,8-2m, D bầu >=0,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật255cây
10Trồng cây long lão H>=3mm, Dgốc =10-12 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật79cây
11Trồng cây hoa giấy 0,7-0,8mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29cây
12Trồng cây keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật267cây
G Kè bê tông
1Đào hố móng kè, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6041100m3
2Đắp hố móng kè K90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7766100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, cự li 500m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,274310m3/1km
4Bê tông móng kè M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật187,5144m3
5Bê tông thân kè M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật241,5138m3
6Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,654100m2
7Ván khuôn thân kèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6023100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1424100m3
9Ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7803100m
10Móng cấp phối suối mặt đường dày 50cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,709100m2
11Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,709100m2
H Hố đốt rác
1BT lót M150 đá vôi Cẩm Phả 2x4 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
2Xây gạch đỏ vữa xi măng M75 dày 22cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3464m3
3Trát vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,76m2
I Nhà quản trang
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,743100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,964m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,226m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,206100m2
7Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,194m3
8Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,066m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,436m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,885m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,797tấn
14Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,444100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,734100m3
16Bê tông nền nhà, đá 4x6, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,329m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,618m3
18Vận chuyển đất đi đổ, cự li Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
22Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,127100m2
23Bê tông dầm mái nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,241m3
24Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,802tấn
25Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,889tấn
26Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
27Ván khuôn dầm máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,658100m2
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,345m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,88tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,79100m2
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,393m3
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
33Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
34Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,178m3
35Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật161,5m2
37Trát dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,8m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật154,226m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,123m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật289,71m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,98m
42Lát đá Granite bậc tam dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,181m2
43Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật140,922m2
44Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,428m2
45Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,904m2
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
47LD xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
48LD mái tôn vảy cá màu đỏ dày 0,42lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,73100m2
49Sản xuất hoa sắt cửa sổ đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửa sổ đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,42m2
51Sơn sắt hoa sắt cửa sổ đặc 14x14 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,266m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật161,5m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật549,859m2
54Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái (C2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,095100m
56Ống thép D110 hàn mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Đai giữ ống thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5cái
58Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,666100m2
60Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,604m3
61Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
62Bê tông lót móng rãnh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,244m3
63Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
64Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,25m2
65Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,8m2
66Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,028m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
68Ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,61 cấu kiện
70Đào bể tự hoại, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
71Bê tông lót móng bể, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,544m3
72Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
73Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,629m3
74Thép đáy bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
75Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
76Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,268m3
77Ván khuôn dầm, giằng thành bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
78Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,356m3
79Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
80Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
81Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
82Lắp tấm đan bê tông, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,022m2
84Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,794m2
85Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,714m2
86Đất lấp hố móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
87Vận chuyển đất đổ đi phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
88Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
89Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,65m2
90Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,97m2
91Cửa sổ nhôm kính mở A sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
92Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,3mm, kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,37m2
93Đèn tuýp LED đơn L=1200-P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
94Đèn tuýp LED bán nguyệt L=1200-P=36WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
95Đèn LED lốp trần chống ẩm KT D270; P=14WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
96Đèn hộp LED gắn tường; P=15WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
98Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 5A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
100Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Quạt trần L=1400; P=80WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Quạt treo tường D450; P=55WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Quạt thông gió âm tường KT 300x300+ phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Aptomat 1 pha 100A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Aptomat 1 pha 32A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Aptomat 1 pha 16A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Aptomat 1 pha 10A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Cầu chì pha 2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Bộ chuyển mạch tự động hoặc bằng tayTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Bộ mạch điều khiển RơleTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Timer theo thời gian 24hTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Rơle 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Đèn báo chế độ làm việc (Auto-man)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
115Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25hộp
116Hộp nối dây ngầm tường KT 110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
117Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108m
118Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật114m
119Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật806m
120Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật460m
121Ống nhựa luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
122Ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
123Ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
124Hộp tủ điện nhựa chứa 4-8 modul ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
125Aptomat 1 pha 32 A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Aptomat 1 pha 25 A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Aptomat 1 pha 20 ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
129Dây đồng CU/PVC 1x16 nối tiếp đất tủ điện tổng với cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5m
130Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H24mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cọc
131Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
132Khuy+ ốc bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5m
133Bản đồng tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
134Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m3
135Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m3
136Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
137Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
138Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
139Ống chịu nhiệt PPR (PN 20) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
140Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
142Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
144Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
147Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Van khóa D50 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Van khóa D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lavabo sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
151Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
152Dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
153Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
154Téc nước inox ngang (1m3)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
155Van phao D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Ống nhựa PVC D90 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
157Ống nhựa PVC D75 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
158Ống nhựa PVC D42 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
159Ống nhựa PVC D34 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
160Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
162Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
163Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
164Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Tê 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
166Tê 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Tê 135 độ PVC D42*90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
168Tê 135 độ PVC D34*75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Tê 90 độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
170Nút bịt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
171Nút bịt PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
173Măng sông PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
174Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
175Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Dây mềm inox bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Gương KT: 500x700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Van chia nước inox cho xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Xi phông thu nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Đào đường chôn ống, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m3
183Đắp cát đệm đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
J Nhà vệ sinh
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,525m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
4Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,358m3
5Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,165tấn
7Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
8Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
9Bê tông nền, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,047m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,614m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
12Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
13Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
15Ván khuôn dầm máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,818m3
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,402tấn
18Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,407100m2
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,158m3
20Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
21Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
22Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,247m3
23Xây gạch 2 lỗ không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,62m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,28m2
25Trát dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,66m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,17m2
28Trát gờ chỉ phía ngoài, vữa XMM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,8m
29Lát đá Granite bậc tam cấp D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,093m2
30Ốp tường gạch Ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,992m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt Ceramic 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,87m2
32Láng mái tạo độ dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,76m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật98,648m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,45m2
35Ống nhựa PVC-D90 class 2 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,003100m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,523m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,723100m2
38Đào móng bể, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
39Bê tông lót móng bể, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,544m3
40Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
41Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,629m3
42Thép đáy bể fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
43Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
44Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,268m3
45Ván khuôn dầm, giằng thành bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
46Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,356m3
47Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
48Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
49Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
50Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,022m2
52Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,794m2
53Láng đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,714m2
54Đất lấp hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
55Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
56Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Phôi Việt Nhật, Chu Lai)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
57Cửa sổ nhôm kính mở A sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( Phôi Việt Nhật, Chu Lai)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
58Vách compact màu ghi sáng khu WC ( phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,888m2
59Đèn lốp trần D260-P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Đèn hộp bóng LED gắn tường- P=15WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Quạt thông gió âm tường KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Công tắc đôi âm tường 250A-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Công tắc ba âm tường 250A-5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Aptomat 1 pha 10A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Đế nhựa âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
66Mặt+ gông aptomat ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
68Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110m
69Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
70Ống nhựa mềm luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55m
71Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
72Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
73Ống chịu nhiệt PPR (PN 10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
74Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
76Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
80Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Van khóa D50 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Van khóa D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lavabo sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
86Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
87Dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
88Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
89Téc nước inox ngang (2m3)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
90Van phao D25 ( lắp PPR)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Ống nhựa PVC D110 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
92Ống nhựa PVC D90 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
93Ống nhựa PVC D75 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
94Ống nhựa PVC D42 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
95Ống nhựa PVC D34 (CL2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
96Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Cút 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
99Cút 135 độ PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Cút 135 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Cút 135 độ PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
102Cút 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Tê 135 độ PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Tê 135 độ PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Tê 135 độ PVC D90*110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Tê 135 độ PVC D75*110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
107Tê 135 độ PVC D42*90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Tê 135 độ PVC D34*110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Tê 90 độ PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
110Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Nút bịt PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
113Măng sông PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
114Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
115Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Dây mềm inox bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Gương KT: 500x700x5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Phễu thu sàn D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
120Van chia nước inox cho xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
122Van ấn xảTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Xi phông tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
124Xi phông thu nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Đào đường chôn ống, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m3
126Đắp cát đệm đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
K Miếu thổ thần
1Đào móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,048m3
3Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,718m3
4Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
5Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
6Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,045m3
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
10Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,11m3
11Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
12Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,299tấn
13Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,613m3
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
16Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
17Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,851m3
18Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, bệ thờ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,455m3
19Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,861m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,506m2
21Trát dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,2m2
22Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,689m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,142m2
24Trát gờ chỉ phía ngoài, vữa XMM75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,943m
25Lắp dựng đầu đao tầng máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,504m2
26Lắp dựng kìm nócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,434m2
27Đắp hoa văn, gờ chỉ trên dầm, cột, tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,334m2
28Đắp các hoa văn khácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
29SXLD cửa sổ triện bằng bê tông (S2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,17m2 cấu kiện
30Lát nền gạch nung 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,422m2
31Ốp trụ gạch thẻ màu đỏ vữa XMM75#Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,258m2
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 130viên/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,536m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,937m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,846m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,502100m2
36Đèn lồng cầu thả trần D300-20W+ phụ kiện treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Đèn trang trí LED hắt cột, tường 2x5WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Bảng điện nhựa KT 160x230Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bảng
39Công tắc đôi 250A-5A+ ổ cắm điện đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bảng
40Aptomat 1 pha 10A-6KA-LGTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Đế nhựa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
42Mặt+ gông ATM ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
44Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
45Ống nhựa mềm luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
L Điện chiếu sáng
1Cột điện li tâm 7,5B/140, kích thước đầu ngọn 160mm, gốc 244mm, lực đầu cột 320, trọng lượng 510kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cột
2Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x25-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật537m
3Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x50-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,37100m
4Nắp chụp đầu dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Đai thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
6Móc giữ đai bằng thép dẹp 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Giá bắt đầu nối cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Kẹp treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
10Đai kẹp xiếtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
11Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
12Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật115m
14Băng cảnh báo cáp điện lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,364100m2
15Cột mốc cảnh báo cáp điện lực bằng sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Cột đèn côn bát giác liền cần đơn H=8mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cột
17Đèn chiếu sáng đường phố, bóng led 100W/ánh sáng trắng chụp lính (bao gồm bóng và linh kiện điện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Bảng điện Baketit- 10 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bảng
19Cầu đấu dây 60A-250vTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Mặt automatTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đế automat âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Đào đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m3
24Đắp đất độ chặt K= 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
25Cọc chống sét L63x63x6, dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20bộ
26Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Dây tiếp địa CT3-D12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
28Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Đào rãnh rải tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4m3
30Đắp rãnh rải tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14m3
31Gia công thép tấm bắt tiếp địa 50x2, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
32Sơn chống gỉ dây tiếp địa 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0884m2
33Cọc chống sét L63x63x6, dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
34Gia công thép tấm bắt tiếp địa 40x4, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0015tấn
35Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
36Bu lông M16x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Sơn chống gỉ dây tiếp địa 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,362m2
38Cọc chống sét L63x63x6, dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
39Gia công thép tấm bắt tiếp địa 40x4, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
40Kéo rải dây tiếp địa thép fi 12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m
41Bu lông M16x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Sơn chống gỉ dây tiếp địa 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0181m2
43Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,722m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,132m3
45Ván khuôn gỗ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8112100m2
46Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,136m3
47Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
48Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x750Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây thỏa các điều kiện sau:Có từ 02 hợp đồng thi công công trình trở lên trong đó thỏa mãn điều kiện sau đây: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và có giá trị hợp đồng ≥ 4.562.000.000 đồng và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.124.000.000 đồng - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật thi công, nghiệm thu 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình22
3 Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường22
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực trắc đạc22
5 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
2 Ô tô > 10T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)5
3 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->