Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533161-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Phước Hòa
Tên gói thầu Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ sản xuất do đơn vị quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 09:52:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0363854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Phước Hòa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CBCS (NHÀ CHỮ H) THUỘC PHÂN TRẠI SỐ 1 - TRẠI GIAM PHƯỚC HÒA
120 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ sản xuất do đơn vị quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh, Địa chỉ: Số 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Như Bảo, địa chỉ: 521/71 Hoàng Văn Thụ, Phường 04, Quận Tân Bình, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Trại giam Phước Hòa , địa chỉ: Thạnh Hòa, Tân Phước, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,148m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V51,48m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật chương V3,262tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V3,262tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V148,72681m2
6Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V4,41tấn
7Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V4,41tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V11,9098100m2
9Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mmYêu cầu kỹ thuật chương V194md
10Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V502,98m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V502,98m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V273m2
13Đóng trần thạch cao nổiYêu cầu kỹ thuật chương V1.031,41m2
B PHẦN CẢI TẠO NỀN
1Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4778tấn
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V10,66m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,04tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,149tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
C PHẦN CẢI TẠO CỘT
1Chèn vữa, gạch vỡ cải cải tạo tròn thành cột vuôngYêu cầu kỹ thuật chương V27,72m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V554,4m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V554,4m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V554,4m2
D PHẦN CẢI TẠO LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V27,209m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,5382tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,7902100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,951m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V592,06m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V519,4m
7Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V592,06m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V592,06m2
9Gia công và lắp dựng lan can sắt trang trí (Bao gồm sơn sắt hoàn thiền)Yêu cầu kỹ thuật chương V66,4m2
10Gia công lặp và lắp dựng gạch thông gió trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V1.360viên
E PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V9,168m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V183,36m2
3Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V3.407,58m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V1.031,41m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V4.438,99m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1.084,645m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V63,56m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Yêu cầu kỹ thuật chương V104,955m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V416,48m2
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt vòi xịt bồn cầuYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
G THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V45m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYêu cầu kỹ thuật chương V39m
3Lắp đặt cáp đồng CXV 1x4C-25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V12m
4Lắp đặt cáp đồng CXV 1x4C-16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V74m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V86m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V670m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V8.140m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V4.400m
9Lắp đặt đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật chương V158bộ
10Lắp đặt đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật chương V217bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V34bộ
13Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu kỹ thuật chương V126cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V23cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
18Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V31cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật chương V37cái
20Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 900x600x250x1,2mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt tủ điện lắp nổi 26 modul, nắp micaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật chương V780m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kỹ thuật chương V300m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmYêu cầu kỹ thuật chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmYêu cầu kỹ thuật chương V3m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Yêu cầu kỹ thuật chương V1.240m
27Lắp đặt đèn báo pha 22mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
29Lắp đặt đồng hồ Vôn kếYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt chuyển mạch VoltYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt chuyển mạch AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt automat chống rò điện ELCB 4P-75AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Lắp đặt automat chống rò điện ELCB 4P-50AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật chương V166cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật chương V64hộp
40Lắp đặt máng cáp (Trunking) 200x100x1,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V216m
41Lắp đặt máng cáp (Trunking) 300x100x1,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmYêu cầu kỹ thuật chương V60m
43Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
44Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
45Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kỹ thuật chương V20m
H CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van ren đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keoYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmYêu cầu kỹ thuật chương V50cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật chương V52cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V120cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0363854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động21
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 4 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động.21
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.21
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
6 Máy khoan bê tông Công suất: 4,5 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->