Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ sản xuất do đơn vị quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 09:52:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0363854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CBCS (NHÀ CHỮ H) THUỘC PHÂN TRẠI SỐ 1 - TRẠI GIAM PHƯỚC HÒA 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ sản xuất do đơn vị quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,148 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,48 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,262 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,262 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,7268 | 1m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,41 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,41 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9098 | 100m2 |
| 9 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 194 | md |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,98 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,98 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 273 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao nổi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.031,41 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4778 | tấn |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,66 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO CỘT | |||
| 1 | Chèn vữa, gạch vỡ cải cải tạo tròn thành cột vuông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,72 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 554,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 554,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 554,4 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,209 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5382 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7902 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,951 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,06 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 519,4 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,06 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,06 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng lan can sắt trang trí (Bao gồm sơn sắt hoàn thiền) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,4 | m2 |
| 10 | Gia công lặp và lắp dựng gạch thông gió trang trí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.360 | viên |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,168 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.407,58 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.031,41 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.438,99 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.084,645 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,56 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,955 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 416,48 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng CXV 1x4C-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng CXV 1x4C-16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 670 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.140 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.400 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 158 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 217 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 900x600x250x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 26 modul, nắp mica | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 780 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.240 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha 22mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chuyển mạch Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat chống rò điện ELCB 4P-75A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat chống rò điện ELCB 4P-50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | hộp |
| 40 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) 200x100x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 41 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) 300x100x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 43 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0363854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 4 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất: 4,5 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi