Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532493-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN KHÊ, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220343387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 10:58:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,884,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48266915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9653383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình tương tự: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Quyết toán A-B,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.919.122.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.838.245.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥300m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân khê, tuyến từ QL38B đến nhà thờ và tuyến từ QL38B đến cống bà Lương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê , địa chỉ: Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Khê Địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.873
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê , địa chỉ: Xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Khê Địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.873


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Khê Địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê; Địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + vuốt nối
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,117100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,117100m3
3Đào đường cũ BTXM - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,857100m3
4Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,857100m3
5Cắt mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,007100m3
7Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,503100m3
8Đắp đất nền đường, lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,688100m3
9Đắp khuôn đường đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,803100m3
10Mua đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.475,405m3
11Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,582100m3
12Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,882100m3
13Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,554100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12,5 và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,106100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,554100m2
B Cống ngang
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,206100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,206100m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,213100m3
4Mua đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V287,677m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V80,74100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
7Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2 (móng cống, sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,07m3
9Bê tông tường, M200, đá 1x2 (tường đầu, tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
10Lắp đặt ống cống tròn D600, L=1,0m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V46CK
11Lắp đặt ống cống tròn D1000, L=1,0m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V9CK
12Lắp đặt cống hộp BxH=1,2x1,0m, L=10m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V5CK
13Lắp đặt cống hộp BxH=1,5x1,5m, L=10m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V8CK
14Nối cống D600 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V41Mn
15Nối cống D1000 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8Mn
16Nối cống hộp BxH=1,2x1,0m bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4Mn
17Nối cống hộp BxH=1,5x1,5m bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7Mn
18Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V198,52m2
C Dàn van
1Bê tông dàn van đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Gia cống, lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
3Gia cống, lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
5Gia công, lắp đặt kết cấu thép cánh van cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
6Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Sơn cánh van cống 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
D Hố ga gạch xây
1Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
2Ván khuôn bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
3Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
4Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
5Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,02m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
7Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
8Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
10Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V7CK
E Rãnh B400 đúc sẵn
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,086100m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6m3
5Bê tông rãnh B400 đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V188,65m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,16100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,687tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 đúc sẵn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,687tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,46m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11,633100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,327tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.290CK
13Nối rãnh B400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V1.145Mn
F Kè đá
1Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,726100m3
2Phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,726100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V11ca
4Đào móng thi công kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,452100m3
5Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208100m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,628100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V279,156100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,67m3
9Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V316,76m3
10Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,95m3
11Bê tông giằng kè đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
12Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100m2
13Gia cống, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
14Gia cống, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
18Vải ĐKT tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
19Ống thoát nước tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V36m
20Trèn khe lún dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
21Quét nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V24,74m2
22Vải ĐKT khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V24,74100m2
G Gờ chắn BTCT
1Đào móng gờ chắn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,45m3
5Bê tông tường gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,77m3
6Bê tông móng gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,64m3
7Lắp dựng cốt thép tường gờ chắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,236tấn
8Lắp dựng cốt thép tường gờ chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,491tấn
9Lắp dựng cốt thép móng gờ chắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,236tấn
10Lắp dựng cốt thép móng gờ chắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,947tấn
11Ván khuôn tường gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V6,363100m2
12Ván khuôn móng gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m2
13Trèn khe lún dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
H An toàn giao thông
1Bê tông cục chắn bánh đúc sẵn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
3Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
4Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V54,28m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V82CK
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,14m2
7Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Biển báo tam giác cánh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Biển
10Cột biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
I Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Biển báo chữ nhật KT 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V8Biển
5Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
6Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
7Bê tông móng cột biển báo, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
9Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V160,8m2
10Bê tông móng cọc tiêu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
11Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V800m
12Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
13Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
14Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V400m
16Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V600công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48266915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9653383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình tương tự: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Quyết toán A-B,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.919.122.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.838.245.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥23kW1
5 Máy nén khí ≥300m3/h1
6 Máy đào ≤ 0,8m31
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 Tấn1
8 Máy lu rung ≥ 16 Tấn1
9 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Đồng bộ1
10 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ1
11 Máy trộn bê tông ≥250lít1
12 Máy trộn vữa ≥80 lít1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->