Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN KHÊ, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 10:58:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,884,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48266915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9653383E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình tương tự: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Quyết toán A-B,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.919.122.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.838.245.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥300m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân khê, tuyến từ QL38B đến nhà thờ và tuyến từ QL38B đến cống bà Lương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Khê
Địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Khê; Địa chỉ: xã Xuân Khê, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,117 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,117 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ BTXM - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 100m3 |
| 5 | Cắt mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,503 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,688 | 100m3 |
| 9 | Đắp khuôn đường đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,803 | 100m3 |
| 10 | Mua đá lẫn đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.475,405 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,582 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,882 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,554 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,106 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,554 | 100m2 |
| B | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,677 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,74 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (móng cống, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,07 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 (tường đầu, tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống tròn D600, L=1,0m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | CK |
| 11 | Lắp đặt ống cống tròn D1000, L=1,0m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | CK |
| 12 | Lắp đặt cống hộp BxH=1,2x1,0m, L=10m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 13 | Lắp đặt cống hộp BxH=1,5x1,5m, L=10m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 14 | Nối cống D600 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Mn |
| 15 | Nối cống D1000 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mn |
| 16 | Nối cống hộp BxH=1,2x1,0m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mn |
| 17 | Nối cống hộp BxH=1,5x1,5m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mn |
| 18 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,52 | m2 |
| C | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông dàn van đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Gia cống, lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Gia cống, lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép cánh van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 6 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sơn cánh van cống 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| D | Hố ga gạch xây | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 4 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 5 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | CK |
| E | Rãnh B400 đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh B400 đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,65 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400 đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,687 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,46 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,633 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,327 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290 | CK |
| 13 | Nối rãnh B400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145 | Mn |
| F | Kè đá | |||
| 1 | Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,726 | 100m3 |
| 2 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,726 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ca |
| 4 | Đào móng thi công kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,452 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,628 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,156 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,67 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,76 | m3 |
| 10 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,95 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kè đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 13 | Gia cống, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 14 | Gia cống, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vải ĐKT tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Ống thoát nước tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Trèn khe lún dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m2 |
| 22 | Vải ĐKT khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | 100m2 |
| G | Gờ chắn BTCT | |||
| 1 | Đào móng gờ chắn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 5 | Bê tông tường gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,77 | m3 |
| 6 | Bê tông móng gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường gờ chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường gờ chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng gờ chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng gờ chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m2 |
| 13 | Trèn khe lún dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cục chắn bánh đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 4 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | CK |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,14 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác cánh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 10 | Cột biển báo D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| 5 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 7 | Bê tông móng cột biển báo, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 9 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 11 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48266915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9653383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình tương tự: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Quyết toán A-B,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.919.122.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.838.245.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 5 | Máy nén khí | ≥300m3/h | 1 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Đồng bộ | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đồng bộ | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi