Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 11:25:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng (nếu có) biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ dùng cho các trường mẫu giáo, mầm non có giá trị ≥ giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh năng lực của đại lý hoặc văn phòng theo tính chất của gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. - Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện hoặc điện tử hoặc cơ khí trở lên. Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện hoặc điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc cơ khí trở lên. Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự) Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phụ trách thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân (Kèm theo Chứng chỉ, hoặc Chứng nhận đào tạo nghề: điện, cơ khí, hàn, mộc, sơn). Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự) Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Thiết bị Trường mầm non Công Đoàn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam), đầy đủ thông tin, không tẩy xóa; hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (lưu ý: không phải là hình ảnh). (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ (nếu có), … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam) đầy đủ thông tin, không tẩy xóa; hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (lưu ý: không phải là hình ảnh). (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm, kể từ khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: TT. An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. Địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: số TT. An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc và Ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn tiếp khách và ghế tiếp khách (01 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy in | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn làm việc và Ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng Formica trắng | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn tiếp khách và ghế tiếp khách (01 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy in | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn để máy vi tính | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vi tính để bàn | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc và Ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn, 08 ghế) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vi tính để bàn | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bục sân khấu | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hệ thống phông màn | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kính múa | 1 | Phòng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gióng múa | 1 | Phòng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 3 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ti vi | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trang phục múa các loại | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trang phục múa con giống | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn giáo viên + ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đệm nhảy | 10 | Tấm | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng chống lóa | 1 | Tấm | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn làm việc và Ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng Formica trắng | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn làm việc và Ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giường bệnh nhân inox + vạt inox + nệm | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ thuốc và thiết bị y tế | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ hồ sơ y tế | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng Formica | 1 | Tấm | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | Hệ thống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng tin ngoài Formica (thực đơn hằng ngày) | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn chia thức ăn | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím - sấy 400 chén | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nồi nấu món mặn | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nồi nấu canh | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nồi nấu nước | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nồi chia thức ăn | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thố đựng trái cây | 270 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tô | 270 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Muỗng ăn cơm | 270 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ca uống nước | 270 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cân | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thớt | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giá để dao | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn ăn + ghế (01 bàn 12 ghế) | 23 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thực phẩm: Các kệ để thực phẩm khô | 11 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) + 4 ghế đầu trâu | 5 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ti vi | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bập bênh đôi | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Con vật nhún khớp nối | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xích đu sàn lắc | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cầu trượt đôi | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đu quay mâm không ray | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ô tô đạp chân | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bập bênh đòn | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Con vật nhún lò xo | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xích đu treo | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cầu trượt đôi | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đu quay mâm có ray | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Các loại xe: Xe đạp chân, Ô tô đạp chân, Xe lắc. | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tủ (giá) ca, cốc | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Phản | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cốc uống nước | 40 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chậu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bàn cho trẻ | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Ti vi màu | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bóng to | 12 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Búa cọc | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bập bênh | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thú nhún | 4 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thú kéo dây | 4 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cổng chui | 8 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Xe ngồi có bánh | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lồng hộp vuông | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lồng hộp tròn | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thả vòng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Các con vật đẩy | 6 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ xếp hình trên xe | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Giỏ trái cây | 4 | Giỏ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Hề tháp | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Khối hình to | 12 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Khối hình nhỏ | 12 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Xe cũi thả hình | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Xếp tháp | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bút sáp, phấn vẽ | 40 | Hộp | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 6 | Bộ Tranh | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Xắc xô 2 mặt to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Phách gõ | 20 | Đôi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Trống cơm | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Trống con | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Đàn Xylophone | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đất nặn | 40 | Hộp | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bảng con | 40 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Phản | 26 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bô có nắp đậy | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Chậu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ti vi màu | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đàn Organ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bóng to | 20 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bập bênh | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Cổng chui | 8 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bộ xâu hạt | 20 | Bé | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Búa cọc | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bé | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Lô tô các hoa | 50 | Bé | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Con rối | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Khối hình to | 16 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Xắc xô to | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Phách gõ | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Trống cơm | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Xúc xắc | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Trống con | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Đất nặn | 50 | Hộp | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bút sáp, phấn vẽ | 50 | Hộp | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bảng con | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Phản | 26 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Chậu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bàn cho trẻ | 26 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Ti vi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Đàn organ | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Xắc xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Trống da | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Cổng chui | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bóng to | 10 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bộ xếp hình trên xe | 12 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Kính lúp | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ làm quen với toán | 50 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Con rối | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Hộp thả hình | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bảng con | 50 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Cốc uống nước | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Phản | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Chậu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Ghế cho trẻ | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Ti vi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Đàn organ | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Cổng chui | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ chun học toán | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Các khối hình học | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | Hộp | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Lô tô dinh dưỡng | 12 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Bộ xây dựng | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Kính lúp | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Cân thăng bằng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Đồng hồ lắp ráp | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Bàn tính học đếm | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Bộ hình phẳng | 60 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Lô tô động vật | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Lô tô thực vật | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Lô tô phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Lô tô đồ vật | 20 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Tranh số lượng | 2 | Tờ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Đomino học toán | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Lô tô hình và số lượng | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Lịch của bé | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ chữ và số | 12 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Con rối | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Cốc uống nước | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Phản | 36 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Chậu | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Bàn cho trẻ | 36 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Ghế cho trẻ | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Ti vi | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Đàn organ | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Xắc xô | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Cổng chui | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Bóng các loại | 32 | Quả | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Dây thừng | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Kính lúp | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Bảng chun học toán | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Đomino chữ cái và số | 20 | Hộp | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng (nếu có) biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ dùng cho các trường mẫu giáo, mầm non có giá trị ≥ giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh năng lực của đại lý hoặc văn phòng theo tính chất của gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. - Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện hoặc điện tử hoặc cơ khí trở lên. Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện hoặc điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc cơ khí trở lên. Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự) Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân phụ trách thi công, lắp đặt | 5 | Công nhân (Kèm theo Chứng chỉ, hoặc Chứng nhận đào tạo nghề: điện, cơ khí, hàn, mộc, sơn). Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự) Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi