Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên cây xanh xã Vĩnh Điều, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ, Công an huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH HUY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên cây xanh xã Vĩnh Điều, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ, Công an huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế + nâng cấp đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 11:50:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,171,432,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,800,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng (02 x 3.626.000.000 = 7.252.000.000) hoặc(ii) Có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.252.000.000.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 3.626.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý, hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH HUY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên cây xanh xã Vĩnh Điều, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ, Công an huyện Nâng cấp, cải tạo và làm mới khuôn viên, trồng cây xanh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế + nâng cấp đô thị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Huy, địa chỉ: Số 49 ấp An Thành, xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành, Địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN UBND XÃ VĨNH ĐIỀU: | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ hàng rào cũ quanh khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9996 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9694 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất núi để bù phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4887 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,78 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8982 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7964 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6252 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3846 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,252 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1736 | m3 |
| B | PHẦN CÂY XANH KHUÔN VIÊN XÃ VĨNH ĐIỀU: | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1443 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Gốc |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Gốc |
| 6 | Cung cấp đất phân tại vị trí trồng hoa Mười giờ Thái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,965 | m3 |
| 7 | Trồng hoa Mười giờ Thái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,65 | m2 |
| 8 | Cung cấp đât phân vào các chậu cây hình tròn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 9 | Trồng lại cây đã đào, đường kính gốc cây ≤30cm (Cây Giáng Hương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Gốc |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây Giáng Hương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây/năm |
| 11 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (cây Giáng Hương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100 cây/năm |
| 12 | Công tác tạm tính trồng cây (Kể cả nhân công đào hố và trồng) (Trồng cây Giáng Hương mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 13 | Công tác tạm tính trồng cây (Kể cả nhân công đào hố và trồng) ( Cây Kèn Hồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 14 | Cung cấp đât phân vào các chậu cây hình thoi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 15 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) (Cây Thiên Tuế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| C | HẠ TẦNG CỦA KHUÔN VIÊN XÃ PHÚ LỢI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9686 | 100 m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2969 | 100m3 |
| 3 | Đất núi bù phụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7117 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,506 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.387,55 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m3 |
| 7 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0241 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,6544 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4561 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6865 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5612 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5612 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | m3 |
| 14 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3084 | m3 |
| D | NÂNG CẤP CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH XÃ PHÚ LỢI | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Gốc |
| 3 | Cung cấp đất phân tại vị trí trồng hoa cúc mặt trời + hoa mười giờ Thái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1915 | m3 |
| 4 | Trồng hoa cúc mặt trời: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,69 | m2 |
| 5 | Trồng hoa mười giờ Thái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,225 | m2 |
| 6 | Cung cấp đất phân vào chậu hình thoi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,022 | m3 |
| 7 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) (Cây giáng hương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 8 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Cau Bẹ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 9 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Hồng Lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 10 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Kè Bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 11 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng). Cây Kèn Hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cây |
| 12 | Trồng lại cây đã đào, đường kính gốc cây ≤30cm( ĐMVD) Cây Giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (chăm sóc cây Giáng Hương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây/năm |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (cây Giáng Hương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100 cây/lần |
| 15 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Thiên Tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 16 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | Chậu trồng |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 cây/lần |
| 18 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 100 cây/lần |
| E | HẠ TẦNG CỦA KHUÔN VIÊN XÃ PHÚ MỸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | Tấn |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,4327 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6281 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5065 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7523 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,027 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,6164 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,322 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,322 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,62 | M |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0176 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,205 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2246 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0756 | 100m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (đường nối vào khu Tưởng niệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| F | NÂNG CẤP CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH XÃ PHÚ MỸ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0571 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm (cây sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm (cây sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm (cây còng 03 cây; cây sung: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm (cây còng 03 cây; cây sung: 01). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm ( cây sanh Col) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm (Kè bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Gốc |
| 9 | Cung cấp đất phân tại vị trí trồng cỏ + hoa mười giờ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,196 | m3 |
| 10 | Công tác tạm tính (Trồng cỏ nhung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,76 | m2 |
| 11 | Công tác tạm tính (Trồng hoa mười giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,16 | m2 |
| 12 | Cung cấp đât phân vào các bồn hoa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1296 | m3 |
| 13 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Giáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 14 | Trồng lại cây đã đào, đường kính gốc cây ≤30cm( ĐMVD) Cây Giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (Giáng Hương 4 cây; Thốt nốt 1 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cây/năm |
| 16 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100 cây/lần |
| 17 | Cung cấp đât phân vào các chậu cây hình tròn và hình thoi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,049 | m3 |
| 18 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) (Hồng Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 19 | Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Kè Bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 20 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Chậu trồng |
| 21 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 cây/năm |
| 22 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | 100 cây/lần |
| G | HẠ TẦNG CỦA KHUÔN VIÊN CÔNG AN HUYỆN | |||
| 1 | Mua đất núi bù phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,8632 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 0.4m3 - Cấp đất IV (dmvd) - đắp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3219 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8852 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,71 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4302 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5918 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3582 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3018 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3018 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9358 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7808 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2781 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4387 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4325 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,232 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,232 | m2 |
| H | NÂNG CẤP CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH CÔNG AN HUYỆN | |||
| 1 | Cung cấp đất phân tại vị trí trồng hoa cúc mặt trời + hoa mười giờ Thái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,057 | m3 |
| 2 | Công tác trồng hoa cúc mặt trời: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,02 | m2 |
| 3 | Công tác trồng hoa mười giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,15 | m2 |
| 4 | Cung cấp đất phân vào chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m3 |
| 5 | Công tác trồng cây Cau Bẹ Trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 6 | Công tác trồng cây Kèn Hồng | Mô tả kỹ thuậ theo chương V | 12 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng (02 x 3.626.000.000 = 7.252.000.000) hoặc(ii) Có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.252.000.000.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 3.626.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý, hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công: | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 6 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi