Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên cây xanh xã Vĩnh Điều, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ, Công an huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534434-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH HUY
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên cây xanh xã Vĩnh Điều, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ, Công an huyện
Số hiệu KHLCNT 20220529364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế + nâng cấp đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 11:50:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,171,432,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,800,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng (02 x 3.626.000.000 = 7.252.000.000) hoặc(ii) Có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.252.000.000.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 3.626.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý, hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH HUY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo khuôn viên cây xanh xã Vĩnh Điều, xã Phú Lợi, xã Phú Mỹ, Công an huyện
Nâng cấp, cải tạo và làm mới khuôn viên, trồng cây xanh
365 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế + nâng cấp đô thị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Huy, địa chỉ: Số 49 ấp An Thành, xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Nam Cường; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Thuận An Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Huy, địa chỉ: Số 49 ấp An Thành, xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH HUY , địa chỉ: Số 49, ấp An Thành, xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Huy, địa chỉ: Số 49 ấp An Thành, xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Anh Huy, địa chỉ: Số 49 ấp An Thành, xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giang Thành, địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giang Thành, Địa chỉ: ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN UBND XÃ VĨNH ĐIỀU:
1Tháo dỡ trụ hàng rào cũ quanh khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V49,85m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9996m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9694m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2144100m3
6Cung cấp đất núi để bù phụMô tả kỹ thuật theo chương V162,4887m3
7Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V984,78m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8982m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7964m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6252m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3846m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,252m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,252m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1736m3
B PHẦN CÂY XANH KHUÔN VIÊN XÃ VĨNH ĐIỀU:
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,1443100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V27Gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10Gốc
4Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 Cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Gốc
6Cung cấp đất phân tại vị trí trồng hoa Mười giờ Thái:Mô tả kỹ thuật theo chương V22,965m3
7Trồng hoa Mười giờ Thái:Mô tả kỹ thuật theo chương V229,65m2
8Cung cấp đât phân vào các chậu cây hình tròn:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
9Trồng lại cây đã đào, đường kính gốc cây ≤30cm (Cây Giáng Hương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Gốc
10Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây Giáng Hương)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cây/năm
11Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (cây Giáng Hương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12100 cây/năm
12Công tác tạm tính trồng cây (Kể cả nhân công đào hố và trồng) (Trồng cây Giáng Hương mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
13Công tác tạm tính trồng cây (Kể cả nhân công đào hố và trồng) ( Cây Kèn Hồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
14Cung cấp đât phân vào các chậu cây hình thoi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
15Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) (Cây Thiên Tuế).Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
C HẠ TẦNG CỦA KHUÔN VIÊN XÃ PHÚ LỢI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V32,9686100 m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2969100m3
3Đất núi bù phụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V514,7117m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,506m3
5Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V2.387,55m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,512m3
7Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0241m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V333,6544m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4561m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6865m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5612m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,5612m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3481m3
14Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2785m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,702m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3084m3
D NÂNG CẤP CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH XÃ PHÚ LỢI
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V46Gốc
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Gốc
3Cung cấp đất phân tại vị trí trồng hoa cúc mặt trời + hoa mười giờ Thái:Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1915m3
4Trồng hoa cúc mặt trời:Mô tả kỹ thuật theo chương V221,69m2
5Trồng hoa mười giờ Thái:Mô tả kỹ thuật theo chương V510,225m2
6Cung cấp đất phân vào chậu hình thoi:Mô tả kỹ thuật theo chương V24,022m3
7Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) (Cây giáng hương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
8Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Cau Bẹ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V24Cây
9Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Hồng LộcMô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
10Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Kè BạcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
11Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng). Cây Kèn HồngMô tả kỹ thuật theo chương V31Cây
12Trồng lại cây đã đào, đường kính gốc cây ≤30cm( ĐMVD) Cây Giáng HươngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
13Duy trì cây bóng mát loại 1 (chăm sóc cây Giáng Hương)Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cây/năm
14Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (cây Giáng Hương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21100 cây/lần
15Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Cây Thiên TuếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
16Trồng dặm cây cảnh trồng chậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,32Chậu trồng
17Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 cây/lần
18Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V48100 cây/lần
E HẠ TẦNG CỦA KHUÔN VIÊN XÃ PHÚ MỸ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,076m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855Tấn
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V584,4327m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,62811m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5065m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,904m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7523100m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,1961m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,027m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,6164m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V209,322m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,322m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,62M
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0176m2
16Lát gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.835,205m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,2246m3
18Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6081m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V3,0756100m2
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (đường nối vào khu Tưởng niệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
F NÂNG CẤP CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH XÃ PHÚ MỸ
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V28,0571100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm (cây sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm (cây sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm (cây còng 03 cây; cây sung: 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm (cây còng 03 cây; cây sung: 01).Mô tả kỹ thuật theo chương V4Gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm ( cây sanh Col)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm (Kè bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26Gốc
9Cung cấp đất phân tại vị trí trồng cỏ + hoa mười giờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V33,196m3
10Công tác tạm tính (Trồng cỏ nhung)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,76m2
11Công tác tạm tính (Trồng hoa mười giờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V545,16m2
12Cung cấp đât phân vào các bồn hoa:Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1296m3
13Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) GiángMô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
14Trồng lại cây đã đào, đường kính gốc cây ≤30cm( ĐMVD) Cây Giáng HươngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
15Duy trì cây bóng mát loại 1 (Giáng Hương 4 cây; Thốt nốt 1 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cây/năm
16Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5100 cây/lần
17Cung cấp đât phân vào các chậu cây hình tròn và hình thoi:Mô tả kỹ thuật theo chương V104,049m3
18Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) (Hồng Lộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
19Công tác tạm tính trồng cây (kể cả nhân công đào hố và trồng) Kè BạcMô tả kỹ thuật theo chương V13Cây
20Trồng dặm cây cảnh trồng chậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,25Chậu trồng
21Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100 cây/năm
22Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5100 cây/lần
G HẠ TẦNG CỦA KHUÔN VIÊN CÔNG AN HUYỆN
1Mua đất núi bù phụMô tả kỹ thuật theo chương V521,8632m3
2Đào san đất bằng máy đào 0.4m3 - Cấp đất IV (dmvd) - đắp đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,3219m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8852m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V665,71m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4302m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5918m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3582m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3018m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,3018m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9358m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,7808m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3348Tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076Tấn
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2781100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4387m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4325m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,232m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,232m2
H NÂNG CẤP CẢI TẠO KHUÔN VIÊN CÂY XANH CÔNG AN HUYỆN
1Cung cấp đất phân tại vị trí trồng hoa cúc mặt trời + hoa mười giờ Thái:Mô tả kỹ thuật theo chương V35,057m3
2Công tác trồng hoa cúc mặt trời:Mô tả kỹ thuật theo chương V153,02m2
3Công tác trồng hoa mười giờMô tả kỹ thuật theo chương V137,15m2
4Cung cấp đất phân vào chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,122m3
5Công tác trồng cây Cau Bẹ TrắngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
6Công tác trồng cây Kèn HồngMô tả kỹ thuậ theo chương V12Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng (02 x 3.626.000.000 = 7.252.000.000) hoặc(ii) Có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.252.000.000.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 3.626.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý, hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)55
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công: 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)33
3 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy cắt Máy cắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->