Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 11:26:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,642,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách hồ sơ quản lý chất lương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 50Kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 2,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 1,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tầm nhìn từ 400m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình Cải tạo trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tư vấn - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4467 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 18,642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,1609 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,689 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35,3 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 59,78 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng nhà, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 14,199 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,4389 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,4199 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,4649 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 42,2752 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2854 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 29,08 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,2984 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,6353 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,132 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 26,9228 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,0003 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,7139 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8,0033 | tấn |
| 26 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 87,8862 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,4568 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6,7917 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,5985 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2271 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung tầng 1, chiều dày 20cm vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 51,1434 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung, tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 49,3692 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 11,5926 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây kết cấu khác vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 24,1414 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,442 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8238 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3274 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 803,239 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 634,4232 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 166,68 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 228,7844 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 794,269 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 22,7102 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 101,3 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 101,3 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1.604,0242 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1.030,8972 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 605,632 | m2 |
| 53 | ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kt120x600 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 34,452 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 86,555 | m2 |
| 55 | Chống thấm seno bằng vữa co ngót trộn sika | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 155,798 | m2 |
| 56 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 56,945 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35,496 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 16,155 | m2 |
| 59 | SX lan can sắt mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,9697 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 969,6924 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 76,2388 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,9971 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 42,3414 | m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC D90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Đai giữ ống inox | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 165 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,6312 | 100m2 |
| 70 | Đào móng rãnh nước xung quanh nhà đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,5331 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6,064 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10,047 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 30,46 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 99,19 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,5022 | m3 |
| 76 | Ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2314 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 122 | cấu kiện |
| 79 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 36,4725 | m3 |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Đèn tuýp đơn chụp L=1,2m; P=1x40w | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Đèn tuýp đôi chụp L=1,2m; P=2x40w | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 85 | Đèn chiếu sáng bảng P=18W | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 89 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 91 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 10A-250V | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Công tắc phao điện | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Aptomat 3 pha 150A | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 3 pha 50A | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 32A | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Aptomat 1 pha 20A | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Aptomat 1 pha 16A | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 10A | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Đế nhựa chống cháy ngầm tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 100 | Hộp nối dây ngầm tường 120x120 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 101 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 102 | Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 103 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 104 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 105 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 106 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 970 | m |
| 107 | Ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1.410 | m |
| 108 | Ống ruột gà luồn dây dẫn D20 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 109 | Ống ruột gà luồn dây dẫn D32 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 110 | Bảng điện nhựa 350x250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 350x250x150 mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 112 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 400x350x150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 114 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | gói |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 119 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 120 | Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 122 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 123 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Ống nhựa PVC D34 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 125 | Đào đất chôn cáp, đóng cọc | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 126 | Băng cảnh báo | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | md |
| 127 | Đắp đất công trình | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 128 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 130 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 131 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC D76 (CL2) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 140 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Côn thu nhựa PVC D76/34 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Tê xiên nhựa D90x76 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa PVC D76 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Chậu rửa tay | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Dây mềm + xi phông | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 152 | Vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 154 | Máy bơm nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 156 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 157 | SX +LD vách kính cố định nhôm Việt - Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 158 | Khóa cửa lối lên | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inox | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Bình chữa cháy bằng bột - MTX=Z4 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Bảng tiêu lệnh | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Bàng nội quy | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Xô tôn đựng 12L | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Câu liêm lưỡi mác cán tre | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Bản mã treo tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san nền đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 11,4116 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất san nền | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 11,4116 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Sân trường, tường rào | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy lót nilon nền sân | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,9873 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn be nền sân | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 4 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 9,873 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn nền sân | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2881 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,9585 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1765 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng D220, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,2283 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung xây tường D110, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10,9944 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây cột trụ D330, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,4067 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 260,5834 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 20 | Đắp lồi đầu trụ tường rào | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | trụ |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 266,8722 | m2 |
| D | Hạng mục: Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 2 | bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung D220, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 9,1476 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách hồ sơ quản lý chất lương | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Từ 5 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất : 1,5 kW trở lên | 3 |
| 4 | máy đầm bàn | công suất : 1,0 kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Loại từ 50Kg trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | từ 250 lít trở lên | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | từ 2,5Kw trở lên | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | từ 1,5Kw trở lên | 2 |
| 9 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | tầm nhìn từ 400m trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi