Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531683-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220531561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 12:25:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,988,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>250L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị =>80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-May thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung tại thôn Bản Buông, Bắc Cương - Khe Ngà, xã Hà Lâu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Phương Bắc. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình - Trường Đại học Thủy lợi Hà Nội. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ BƠM VÀ HỐ THU TRẠM BƠM CẤP NƯỚC (SỐ 01)
1Đào móng đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT245,18m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,941100m3
3Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,481100m3
4Đào phá đê quây, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT148,1m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (phá đê quây)CHƯƠNG V E-HSMT1,481100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcCHƯƠNG V E-HSMT7,53m3
7Vận chuyển phế thảiCHƯƠNG V E-HSMT7,53m3
8Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT8,19m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,041100m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT8,73m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxCHƯƠNG V E-HSMT2,91m3
12Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,298100m3
13Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,84m3
14Đổ bê tông tường , đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT1,71m3
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
16Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
17Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT0,178100m2
18Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,018100m2
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,42m3
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 25mmCHƯƠNG V E-HSMT3,232100m
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,046tấn
23Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,077tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,094tấn
25Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
26Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnCHƯƠNG V E-HSMT6rọ
27Lắp đặt tấm đan hố thu nướcCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
28Lắp đặt ống thép thép, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT0,174100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đục lỗ A=10cm, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT0,039100m
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
31Nút bịt TTK D250 dày 5mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
32Tê thép D250CHƯƠNG V E-HSMT2cái
33Lắp bích thép, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT2cặp bích
34Đổ bê tông hố bơm nước, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT4,46m3
35Đổ bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT16,66m3
36Đổ bê tông bệ đặt bơm, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,27m3
37Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,03m3
38Đổ bê tông sàn, đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT0,86m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,0768100m2
40Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT1,11100m2
41Ván khuôn sàn mái hố bơm nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,094100m2
42Đổ bê lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT1,02m3
43Cửa thăm bể bằng tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT2,565m2
44Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT54,37kg
45Neo khóaCHƯƠNG V E-HSMT2cái
46Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
47Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,482tấn
49Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT1,873tấn
50Cốt thép sàn đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,108tấn
51Cung cấp thép tròn D>18CHƯƠNG V E-HSMT0,126tấn
52Đào đất móng hố ga đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,54m3
53Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9CHƯƠNG V E-HSMT0,025m3
54Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,21m3
55Bê tông móng, đá 2x4, mác 150CHƯƠNG V E-HSMT0,64m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,18m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,34m2
59Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,2m3
60Ván khuôn xà dầmCHƯƠNG V E-HSMT0,022100m2
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,26m3
62Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,014100m2
63Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,042tấn
64Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,032tấn
66Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m
67Lắp nút bịt đường kính nút bịt 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
69Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngCHƯƠNG V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
71Van 1 chiều D100CHƯƠNG V E-HSMT2cái
72Cung cấp van 2 chiều D= 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
74Van giảm áp D100CHƯƠNG V E-HSMT2cái
75Bích rỗng D100CHƯƠNG V E-HSMT4cái
76Gioang cao su D100CHƯƠNG V E-HSMT10cái
77Lắp đặt BE đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmCHƯƠNG V E-HSMT2,2100m
79Cung cấp cút hàn D110CHƯƠNG V E-HSMT5cái
80Cung cấp chếch D110CHƯƠNG V E-HSMT5cái
81Đào đất móng băng đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT88m3
82Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,506100m3
83Cung cấp cát đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,374100m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,374100m3
85Băng báo hiệu đường ống nướcCHƯƠNG V E-HSMT220m
B HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC (HỆ THỐNG LỌC, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ, BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG) (SỐ 01)
1Đổ bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT11,16m3
2Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT0,792100m2
3Xây gạch rãnh tiêu nước, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT18,29m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT83,12m2
5Đào đất móng đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT71,84m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,318100m3
7ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmCHƯƠNG V E-HSMT10m
8Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,002tấn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2CHƯƠNG V E-HSMT50m
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,19m3
11Đào móng trụ, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,19m3
12ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmCHƯƠNG V E-HSMT60m
13Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,01tấn
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CHƯƠNG V E-HSMT500m
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,15m3
16Đào móng trụ, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT1,15m3
17Lắp dựng cột điện BT cột bê tông li tâm H=8m, dngọn 160CHƯƠNG V E-HSMT20cột
18Bốc xếp cột điện BTCHƯƠNG V E-HSMT20cấu kiện
19Vận chuyển cột điện bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT1,610 tấn/1km
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CHƯƠNG V E-HSMT550m
21kẹp neo cáp D50CHƯƠNG V E-HSMT20cái
22Bulong móc dây D18CHƯƠNG V E-HSMT20cái
23Đổ bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT16m3
24Đào đất cấp 3 thủ công chân cộtCHƯƠNG V E-HSMT36m3
25Đắp đất nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT54,81m3
26Thử tảiCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
27Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngCHƯƠNG V E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2CHƯƠNG V E-HSMT500m
29Đào san đất mặt bằng trạm xử lý, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT9,085100m3
30Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT9,085100m3
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT33,67m3
32Đổ bê tông sàn đặt thiết bị, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT2,16m3
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,025tấn
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT6,9m3
35Thi công lớp đá đệm móngCHƯƠNG V E-HSMT2,16m3
36Cắt sàn bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT0,3100m
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,225100m3
38Đào đất móng nhà thiết bị, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT7,98m3
39Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,024100m2
40Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150CHƯƠNG V E-HSMT0,72m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT3,6m3
42Ván khuôn dầm giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,012tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
46Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT4,433m3
47Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,035100m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,773m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch CHƯƠNG V E-HSMT7,728m2
50Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,203m3
51Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
52Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,143m3
53Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,009tấn
54Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,311100m2
55Bê tông sàn, trần đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT2,352m3
56Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,267tấn
57Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,015tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
61Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
62Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múiCHƯƠNG V E-HSMT0,069100m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múiCHƯƠNG V E-HSMT0,063100m2
65Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT31,08m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT8,28m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,56m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT19,114m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT25,2m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
75Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,08m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,875m2
78Của đi nhôm kínhCHƯƠNG V E-HSMT1,89m2
79Cửa sổ nhôm kínhCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
80Khuôn cửaCHƯƠNG V E-HSMT1,275m2
81Lắp dựng cửaCHƯƠNG V E-HSMT6,93m2 cấu kiện
82Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT0,224m2
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V E-HSMT1cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V E-HSMT1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2CHƯƠNG V E-HSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2CHƯƠNG V E-HSMT5m
91Lắp bảng điệnCHƯƠNG V E-HSMT1bảng
92Đào móng bể chứa, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT3,071100m3
93Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,059100m3
94Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,874100m3
95Cung cấp cát đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,306100m3
96Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,306100m3
97Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT33,22m3
98Đổ bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT28,95m3
99Đổ bê tông mái bể đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT8,47m3
100Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT1,12m3
101Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT10,2m3
102Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,242100m2
103Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT2,346100m2
104Ván khuôn mái bểCHƯƠNG V E-HSMT0,866100m2
105Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,188100m2
106Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,234tấn
107Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT3,628tấn
108Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,98tấn
109Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,034tấn
110Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,256tấn
111Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,083tấn
112Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,771tấn
113Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,143tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT11,04m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT104,36m2
116Nắp bể tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT4,5m2
117Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT45,9kg
118Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT6bộ
119Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
120Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,15100m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m
122Lắp đặt TÊ nhựa HDPE, đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
123Cung cấp van 2 chiều D= 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
124Mặt bích hàn HDPE D200CHƯƠNG V E-HSMT2cái
125Lắp bích thép, đường kính ống 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
126Lắp đặt BE đường kính 200mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
127Cung cấp van 2 chiều D= 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
128Mặt bích hàn HDPE D140CHƯƠNG V E-HSMT2cái
129Lắp bích thép, đường kính ống 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
130Lắp đặt BE đường kính 140mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
131Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT2,245100m2
132Băng cản nước sika WaterBar V-200CHƯƠNG V E-HSMT38,6m
133Đào đất móng hố ga đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT34,6m3
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,253100m3
135Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,3m3
136Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,91m3
137Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,021100m2
138Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,25m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT14,78m2
140bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
141Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,039100m2
142Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
143Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
144Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,047tấn
145Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
146Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
147Đào đất móng cổng vào, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT16,41m3
148Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,149100m3
149Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,39m3
150Bê tông móng cổng, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,81m3
151Bê tông cột, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,41m3
152Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,045100m2
153Ván khuôn cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m2
154Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,28m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT9,96m2
156Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước màuCHƯƠNG V E-HSMT12,82m2
157Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,033tấn
158Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,074tấn
159Thép hình V50x50x1.5CHƯƠNG V E-HSMT231,54kg
160Thép hộp 14x14CHƯƠNG V E-HSMT87,11kg
161Thép vuông 20x20CHƯƠNG V E-HSMT17,88kg
162Thép tấm hộp cổng dày 2mmCHƯƠNG V E-HSMT12,98kg
163Thép tấm đường rayCHƯƠNG V E-HSMT19,23kg
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót và sơn chống gỉ)CHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
166Đào đất móng tường rào, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT19,87m3
167Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,174100m3
168Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,82m3
169Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT4,39m3
170Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,75m3
171Ván khuôn giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,565100m2
172Xây tường gạch cột, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT24,56m3
173Xây gạch móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT1,65m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT417,49m2
175Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT99,89m2
176Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,274tấn
177Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,141tấn
C HẠNG MỤC: HỐ BƠM VÀ HỐ THU TRẠM BƠM CẤP NƯỚC (SỐ 02)
1Đào móng hố bơm cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT670,43m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,867100m3
3Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,438100m3
4Đào phá đê quây đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT43,8m3
5Đào xúc đất, đất cấp III (phá đê quây)CHƯƠNG V E-HSMT0,438100m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT28,17m3
7Thi công lớp đá đệm móngCHƯƠNG V E-HSMT2,89m3
8Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT4,632100m3
9Bê tông móng hố thu nước, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,84m3
10Bê tông tường hố thu nước chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT1,71m3
11Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,34m3
12Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
13Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT0,178100m2
14Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,018100m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,42m3
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmCHƯƠNG V E-HSMT3,232100m
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,046tấn
19Cốt thép tường hố thu nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,077tấn
20Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,094tấn
21Cốt thép tấm nắpCHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnCHƯƠNG V E-HSMT6rọ
23Lắp đặt tấm đamCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT0,145100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đục lỗ A=10cm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT0,039100m
26Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
27Nút bịt TTK D250 dày 5mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
28Tê thép D250CHƯƠNG V E-HSMT2cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 250mmCHƯƠNG V E-HSMT2cặp bích
30Bê tông móng hố bơm nước, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT4,46m3
31Bê tông tường hố bơm nước chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT16,66m3
32Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,27m3
33Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,03m3
34Bê tông sàn, trần đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT0,86m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,092100m2
36Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT1,11100m2
37Ván khuôn sàn bố bơm nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,094100m2
38Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT1,02m3
39Cửa thăm bể: tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT1,66m2
40Cung cấp thép hình V50x50x4 cửa thăm bểCHƯƠNG V E-HSMT54,37kg
41Neo khóaCHƯƠNG V E-HSMT2cái
42Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
43Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,482tấn
45Cốt thép tường, hố thu nước đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT1,873tấn
46Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,108tấn
47Cung cấp thép tròn D>18CHƯƠNG V E-HSMT0,126tấn
48Đào đất móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,54m3
49Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9CHƯƠNG V E-HSMT2,5m3
50Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,21m3
51Bê tông móng, đá 2x4, mác 150CHƯƠNG V E-HSMT0,64m3
52Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,18m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,34m2
55Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,2m3
56Ván khuôn dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,022100m2
57Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,26m3
58Ván khuôn nắp đan, tấmCHƯƠNG V E-HSMT0,014100m2
59Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,042tấn
60lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT41 cấu kiện
61Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,032tấn
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m
63Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
64Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
65Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngCHƯƠNG V E-HSMT2cái
66Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
67Van 1 chiều D100CHƯƠNG V E-HSMT2cái
68Cung cấp van 2 chiều D= 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
69Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
70Van giảm áp D100CHƯƠNG V E-HSMT2cái
71Bích rỗng D100CHƯƠNG V E-HSMT2cái
72Gioang cao su D100CHƯƠNG V E-HSMT10cái
73Lắp đặt BE đường kính 110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm (PN12.5)CHƯƠNG V E-HSMT0,74100m
75Cung cấp chếch D110CHƯƠNG V E-HSMT2cái
76Đào đất móng đường ống, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT29,6m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,17100m3
78Cung cấp cát đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,126100m3
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,126100m3
80Băng báo hiệu đường ống nướcCHƯƠNG V E-HSMT2m
D HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC (HỆ THỐNG LỌC, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ, BỂ CHỨA NƯỚC TỔNG) (SỐ 02)
1Đổ bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT9,43m3
2Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT0,669100m2
3Xây gạch xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT15,44m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT70,2m2
5Đào đất rãnh tiêu nước, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT60,68m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,268100m3
7ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmCHƯƠNG V E-HSMT10m
8Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,002tấn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2CHƯƠNG V E-HSMT50m
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,19m3
11Đào móng cột, trụ, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,19m3
12ống thép mạ kẽm D76 dày 3.6mmCHƯƠNG V E-HSMT15m
13Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,003tấn
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CHƯƠNG V E-HSMT80m
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,29m3
16Đào móng cột, trụ, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,29m3
17Lắp dựng cột điện BT , cột bê tông li tâm H=8m, dngọn 160CHƯƠNG V E-HSMT16cột
18Bốc xếp cột điện BT bằng cần cẩuCHƯƠNG V E-HSMT16cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT1,2810 tấn/1km
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CHƯƠNG V E-HSMT475m
21kẹp neo cáp D50CHƯƠNG V E-HSMT16cái
22Bulong móc dây D18CHƯƠNG V E-HSMT16cái
23Bê tông móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT12,8m3
24Đào móng cột, trụ, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT28,8m3
25Đắp đất nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,4401m3
26Thử tảiCHƯƠNG V E-HSMT1gói
27Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngCHƯƠNG V E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2CHƯƠNG V E-HSMT160m
29Đào san đất mặt bằng xử lý, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT15,69100m3
30Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT15,69100m3
31Bê tông nền, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT21,18m3
32Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT2,16m3
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,025tấn
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT25,5m3
35Thi công lớp đá đệm móngCHƯƠNG V E-HSMT7,99m3
36Cắt sàn bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT0,3100m
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,141100m3
38Đào đất móng nhà đặt thiết bị, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT7,98m3
39Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,024100m2
40Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150CHƯƠNG V E-HSMT0,72m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT3,6m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
43Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
44Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,012tấn
45Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
46Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT4,433m3
47Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT0,035100m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,773m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch CHƯƠNG V E-HSMT7,728m2
50Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT3,203m3
51Ván khuôn lanh tôCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
52Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,143m3
53Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,009tấn
54Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,311100m2
55Bê tông sàn, mái đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT2,352m3
56Cốt thép sàn, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,267tấn
57Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,048100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,528m3
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,015tấn
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,087tấn
61Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
62Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múiCHƯƠNG V E-HSMT0,069100m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múiCHƯƠNG V E-HSMT0,063100m2
65Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT31,08m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT8,28m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,56m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT16,8m
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT25,2m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT29,114m2
75Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT0,336m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT4,08m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT5,875m2
78Của đi nhôm kínhCHƯƠNG V E-HSMT1,89m2
79Cửa sổ nhôm kínhCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
80Khuôn cửa N4CHƯƠNG V E-HSMT1,275m2
81Lắp dựng cửaCHƯƠNG V E-HSMT6,93m2 cấu kiện
82Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT5,04m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT0,224m2
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V E-HSMT1cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V E-HSMT1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2CHƯƠNG V E-HSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2CHƯƠNG V E-HSMT5m
91Lắp bảng điệnCHƯƠNG V E-HSMT1bảng
92Đào móng bể chứa, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT2,551100m3
93Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,06100m3
94Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1,35100m3
95Cung cấp cát đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,306100m3
96Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,306100m3
97Bê tông móng, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT33,22m3
98Bê tông tường chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT28,95m3
99Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT8,47m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT1,15m3
101Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT10,2m3
102Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,242100m2
103Ván khuôn tườngCHƯƠNG V E-HSMT2,346100m2
104Ván khuôn sàn, trầnCHƯƠNG V E-HSMT0,866100m2
105Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,188100m2
106Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,234tấn
107Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT3,628tấn
108Cốt thép sàn , trần, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,98tấn
109Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,034tấn
110Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,256tấn
111Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,083tấn
112Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT2,771tấn
113Cung cấp thép tròn DCHƯƠNG V E-HSMT0,143tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT11,04m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V E-HSMT104,36m2
116Nắp bể tôn dày 3mmCHƯƠNG V E-HSMT4,5m2
117Cung cấp thép hình V50x50x4CHƯƠNG V E-HSMT45,9kg
118Bản lềCHƯƠNG V E-HSMT6bộ
119Khóa việt tiệpCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
120Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT0,15100m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m
122Lắp đặt TÊ nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
123Cung cấp van 2 chiều D= 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
124Lắp bích thép, đường kính ống 200mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
125Lắp đặt BE đường kính 200mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
126Cung cấp van 2 chiều D= 140mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
127Lắp bích thép, đường kính ống 150mmCHƯƠNG V E-HSMT1cặp bích
128Lắp đặt BE đường kính 140mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
129Rải nilong lótCHƯƠNG V E-HSMT1,412100m2
130Băng cản nước sika WaterBar V-200CHƯƠNG V E-HSMT38,6m
131Đào đất móng hố ga, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT17,3m3
132Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,127100m3
133Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,15m3
134Bê tông móng, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,45m3
135Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m2
136Xây tường hố ga bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,63m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,39m2
138Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT0,17m3
139Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,02100m2
140Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,17m3
141Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
142Cốt thép tấm nắp hố gaCHƯƠNG V E-HSMT0,047tấn
143Lắp đặt tấm đan hố gaCHƯƠNG V E-HSMT21 cấu kiện
144Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
145Đào đất móng cổng vào, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT16,41m3
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,149100m3
147Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,39m3
148Bê tông móng, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,81m3
149Bê tông cột, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,41m3
150Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,045100m2
151Ván khuôn cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m2
152Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT1,28m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT9,96m2
154Sơn cổng 1 nước lót 2 nước màuCHƯƠNG V E-HSMT12,82m2
155Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,033tấn
156Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,074tấn
157Thép hình V50x50x1.5CHƯƠNG V E-HSMT231,54kg
158Thép hộp 14x14CHƯƠNG V E-HSMT87,11kg
159Thép vuông 20x20CHƯƠNG V E-HSMT17,88kg
160Thép tấm hộp cổng dày 2mmCHƯƠNG V E-HSMT12,98kg
161Thép tấm đường rayCHƯƠNG V E-HSMT19,23kg
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót và sơn chống gỉ)CHƯƠNG V E-HSMT7,16m2
164Đào đất móng, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT19,13m3
165Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,167100m3
166Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100CHƯƠNG V E-HSMT0,79m3
167Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V E-HSMT3,85m3
168Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,54m3
169Ván khuôn giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,492100m2
170Xây trụ bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT23,32m3
171Xây móng bằng gạch, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT1,6m3
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT396,63m2
173Sơn tường rào 1 nước lót 2 nước màuCHƯƠNG V E-HSMT95,63m2
174Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,274tấn
175Cốt thép giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,141tấn
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào tuyến đường ống cấp nước, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT1.598,566m3
2Đào tuyến đường ống nước, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT63,9427100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT64,6256100m3
4Cung cấp cát đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT13,9759100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V E-HSMT13,9759100m3
6Vận chuyển đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT10,779100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT52,3949100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V E-HSMT52,3949100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmCHƯƠNG V E-HSMT52,3949100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT30,4994100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT30,4994100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmCHƯƠNG V E-HSMT30,4994100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10CHƯƠNG V E-HSMT52,494100m
14Cẩu đường ống bằng cần trục ô tô sức nâng 3TCHƯƠNG V E-HSMT10ca
15Cắt sân bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT5,74100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCHƯƠNG V E-HSMT45,02m3
17Vận chuyển phế thảiCHƯƠNG V E-HSMT45,02m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,4100m3
19Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường CHƯƠNG V E-HSMT45,02m3
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmCHƯƠNG V E-HSMT0,54100m
21Băng cảnh báo đường ống nướcCHƯƠNG V E-HSMT6.962,42m
22Đào đất móng đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT153,6m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT1,536100m3
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmCHƯƠNG V E-HSMT192cái
25Khâu nối ren ngoàiCHƯƠNG V E-HSMT192cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmCHƯƠNG V E-HSMT9,6100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmCHƯƠNG V E-HSMT384cái
28Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15CHƯƠNG V E-HSMT384cái
29Rắc co D15CHƯƠNG V E-HSMT384cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngCHƯƠNG V E-HSMT192cái
31Van 1 chiều D15CHƯƠNG V E-HSMT192cái
32Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20CHƯƠNG V E-HSMT192cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmCHƯƠNG V E-HSMT9,6100m
34Hộp đồng hồ KT (BxHxL=0,15x0,16x0,5)mCHƯƠNG V E-HSMT192cái
F HẠNG MỤC: HỐ VAN XẢ KHÍ, XẢ CẶN , VẬN HÀNH VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất móng, đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT61,62m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,239100m3
3Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT1,45m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT4,35m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,121100m2
6Xây tường thẳng, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT11,31m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT40,32m2
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT2,01m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,24100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,4m3
11Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,084100m2
12Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,231tấn
13Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V E-HSMT1,134tấn
14Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT281 cấu kiện
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,73m3
16Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,051100m2
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V E-HSMT0,027tấn
18Van xả cặn D100CHƯƠNG V E-HSMT33cái
19Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mmCHƯƠNG V E-HSMT33cái
20Tê cân D110CHƯƠNG V E-HSMT5cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT0,25100m
23Ống dẫn hướng UPVC D100CHƯƠNG V E-HSMT3m
24Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùngCHƯƠNG V E-HSMT5cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmCHƯƠNG V E-HSMT9cái
26Van cổng ren DN25CHƯƠNG V E-HSMT18Cái
27Ống thép DN25CHƯƠNG V E-HSMT0,9m
28Côn thép DN50x25CHƯƠNG V E-HSMT9Cái
29Ống thép DN50CHƯƠNG V E-HSMT0,9m
30Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmCHƯƠNG V E-HSMT9cái
31Đào móng đất cấp IIICHƯƠNG V E-HSMT39,61m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V E-HSMT0,21100m3
33Vữa lót M75 (B1213)CHƯƠNG V E-HSMT0,93m3
34Bê tông móng, đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT2,8m3
35Ván khuôn móngCHƯƠNG V E-HSMT0,078100m2
36Xây tường bằng gạch, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT7,27m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT25,92m2
38Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,21m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,147100m2
40Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT0,9m3
41Ván khuôn tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,054100m2
42Cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,074tấn
43Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện CHƯƠNG V E-HSMT0,365tấn
44Lắp đặt tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT181 cấu kiện
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,027tấn
46Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm (DN100x80)CHƯƠNG V E-HSMT1cái
47Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm (DN100x50)CHƯƠNG V E-HSMT2cái
48Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmCHƯƠNG V E-HSMT9cái
49Cung cấp van 2 chiều D= 100mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
50Van 2 chiều D80CHƯƠNG V E-HSMT6Cái
51Van 2 chiều D50CHƯƠNG V E-HSMT2Cái
52Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 100mm (tính VLP, lắp đặt)CHƯƠNG V E-HSMT3cái
53Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 80mm (tính VLP, lắp đặt)CHƯƠNG V E-HSMT6cái
54Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 50mm (tính VLP, lắp đặt)CHƯƠNG V E-HSMT2cái
55Lắp đặt BE đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
56Lắp đặt BE đường kính 80mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
57Lắp đặt BE đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
58Tê cân HDPE D90CHƯƠNG V E-HSMT4cái
59Tê cân HDPE DN50CHƯƠNG V E-HSMT8cái
60Tê lệch HDPE DN140/110CHƯƠNG V E-HSMT1cái
61Tê lệch HDPE DN90/50CHƯƠNG V E-HSMT3cái
62Côn thu HDPE DN110/90CHƯƠNG V E-HSMT3cái
63Côn thu HDPE DN90/50CHƯƠNG V E-HSMT1cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmCHƯƠNG V E-HSMT20cái
65Lắp nút bịt HDPE, nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90 mmCHƯƠNG V E-HSMT5cái
67Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm nước dạng bơm chìm, đặt dưới suối lưu lượng Q=30m3/h trở lên, Động cơ 5,5KW, Cột áp từ 40m trở lên, có bơm tự động. Phụ kiện đi kèm (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện), hàng nhập khẩu từ Châu âu.Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch4bộ
2Máy bơm đẩy đặt dưới suối lưu lượng Q=30m3/h trở lên, động cơ 5,5KW, cột áp Cột áp từ 40m trở lên, có bơm tự động. Phụ kiện đi kèm (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện), hàng nhập khẩu từ Châu âuTheo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch1bộ
3Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ)Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch2Bộ
4Tủ điện điều khiển 2 bơm chìm cấp nước thô, phao chống cạn bơm chìm, phao báo đầy bể chứa (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ, từ tủ đến 2 bơm chìm, từ tủ đến phao chống cạn bơm chìm)Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Ô tô tự đổ 2
3 Đầm bàn 2
4 Đầm dùi 2
5 Máy trộn bê tông =>250L4
6 Máy trộn vữa =>80L2
7 Đầm cóc 2
8 Máy lu 1
9 Máy hàn điện 23KW1
10 Máy cắt uốn 5kW1
11 Máy hàn nhiệt Hàn ống2
12 Máy cắt bê tông 12CV1
13 May thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->