Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530514-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220530275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 12:59:00 đến ngày 2022-05-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.486941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.493.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học xã Dực Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình Nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Liên Phương. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0718100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,271m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,593m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6438100m2
6CGLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
7CGLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6632tấn
8CGLD cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7987tấn
9Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8662m3
10Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8189m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6199100m2
12CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
13CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1502tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3573100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3573100m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
17Bê tông nền M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2686m3
18Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,436m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0944100m2
20CGLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
21CGLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4517tấn
22CGLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4972tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7578m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0689100m2
25CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5602tấn
26CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4947tấn
27CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8376tấn
28Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7909m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9141100m2
30CGLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2726tấn
31Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2974m3
32Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m2
33GCLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
34GCLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
36Bê tông lanh tô M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1418m3
37Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6377100m2
38GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636tấn
39GCLD cốt thép lanh tô ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3065tấn
40Lắp đặt lanh tô, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
41Bê tông giằng thu hồi 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5894m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m2
43GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
44Xây tường thẳng gạch đất nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0017m3
45Xây tường thẳng gạch đất nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3142m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8705m3
47Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
48Bê tông lót bậc tâm cấp M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4411m3
49Xây tường bậc tam cấp gạch đất nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0849m3
50GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1895tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,962m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3268100m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,119m2
54Trát trấn, sê nô mái vữa xm M75 dầy 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V521,5773m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,112m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V380,2062m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V565,5066m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4744m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,84m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,78m
62Ốp gạch chân tường KT 12x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3496m2
63Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,4861m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2111m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,0334m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V727,0674m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7802tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4572tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,3276m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,5276m2
72GCLD kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
75Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
78Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m
79Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3648m3
83Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,335m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,224m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
86Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0682m3
87Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m2
88GCLD cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
89Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 cấu kiện
90Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9107m3
91Đèn máng led đôi 2x18w L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
92Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93Đèn led ốp trần 30*30 20wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
94Công tắc đôi+ mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Công tắc 3+ mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Ổ cắm đôi + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
97Tủ điện 3-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
98Tủ điện tổng 50*40*15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Atomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Hộp nối dây âm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
103Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x16)mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
104Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x10)mm2;Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
105Dây điện cu/pvc(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
106Dây điện cu/pvc(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
107Dây điện cu/pvc(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
108Dây điện cu/pvc(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
109Ống gen nhựa mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Ống gen nhựa mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
111Ống gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
112Ống gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
113Dây đồng cu/pvc 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5m
114Cọc tiếp địa mạ đồng d16 -H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
116Đắp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
117ốp đá chân tường cấu thang+ mặt thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,43md
118GCLD lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79md
119SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
120SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
121Đế sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
123Cầu chăn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Đế nhựa âm ngầm , mặt gông ATM 1 pha âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
125Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Băng đồng tiếp đất 25x3;Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Băng đồng tiếp địa + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5412100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8653m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4128m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5747100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6156tấn
7Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9422m3
8Bê tông dầm móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6502m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6046100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1804tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1804100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2124100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8516100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0219m3
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7901m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6852100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4337tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0038m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9094100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2729tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7657tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
27Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0132m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1678100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3986tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9874m3
31Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1748m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
36Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2341m3
37Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2556m3
38Xây cột trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3349m3
39Bê tông lót bậc tâm cấp M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,883m3
40Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5723m3
41GCLD vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8682tấn
42GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8682tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,3922100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,7769m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,7769m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,7173m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,448m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V346,0566m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392,52m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,15m
51Ốp gạch tường khu vệ sinh KT 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V23,278m2
52Ốp gạch chân tường KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6828m2
53Lát nền gạch KT 600x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,03m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1396m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V280,88m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,0722m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V639,3439m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V548,674m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V66,6824m2
60Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,228m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5245tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,86m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,86m2
64GCLD kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
67Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Tê ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
85ỐNg PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
86Tê thu PPR 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Cút PPR 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Măng sông PPR 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Tê PPR 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Chếch PPR 40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
92Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
93Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
94Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Côn PVC D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Tê thu PVC D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m
102Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
103Đào móng bể phốt, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,233100m3
104Ván khuôn lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
105Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3792m3
106Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
107Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
108Bê tông móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3792m3
109Xây tường bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1599m3
110Xây tường bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618m3
111Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492m3
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,204m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
116Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494m3
117Lắp dựng tấm đan P Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Ổ cắm đôi + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Đèn trần 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Đèn trần 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Tủ điện tổng 60*40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Ống gen nhựa mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
128Ống gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
129Ống gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
130Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
131Dây CU/XLPE/U.PVC 2*6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
132Dây CU/XLPE/U.PVC 2*4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
133Dây CU/XLPE/U.PVC 2*2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
134Dây CU/XLPE/U.PVC 2*1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
135ATM 1P-2C -50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136ATM 1P-2C -16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137ATM 1P-2C -20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138LD Tăng đơ giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
139Sơn Epoxy tự phẳng dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V280,88m2
140SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V47,86m2
141Cửa nhôm hệ Việt Pháp (chớp lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
142SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLongMô tả kỹ thuật theo chương V40,225m2
143GCLD vách cửa compasiteMô tả kỹ thuật theo chương V5,1925
144GCLD Bulong M22 Lneo=500Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
145Đế sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
147Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Khung Inox đõ bàn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Bộ phụ kiện móc treo, giá để xà phòng, hộp đứng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Bàn đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V2,535m2
153Đèn led cao áp 60WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
155CẮt biểu tượng Olimpc bằng Alumium khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156CẮt chữ " KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC bằng Alumium chũ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V53,0258m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0159m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3847m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8876m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m2
6GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
7Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2633m3
8Xây cột trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4462m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,5842m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2932m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,8774m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.486941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.493.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->