Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 12:59:00 đến ngày 2022-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.486941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.493.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học xã Dực Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình Nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6438 | 100m2 |
| 6 | CGLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 7 | CGLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 8 | CGLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8662 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8189 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | 100m2 |
| 12 | CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 13 | CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2686 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,436 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | 100m2 |
| 20 | CGLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 21 | CGLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4517 | tấn |
| 22 | CGLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7578 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0689 | 100m2 |
| 25 | CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | tấn |
| 26 | CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4947 | tấn |
| 27 | CGLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8376 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7909 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9141 | 100m2 |
| 30 | CGLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2726 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 33 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1418 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6377 | 100m2 |
| 38 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép lanh tô ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lanh tô, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5894 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 43 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch đất nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0017 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch đất nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3142 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8705 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 48 | Bê tông lót bậc tâm cấp M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4411 | m3 |
| 49 | Xây tường bậc tam cấp gạch đất nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0849 | m3 |
| 50 | GCLD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1895 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,962 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3268 | 100m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,119 | m2 |
| 54 | Trát trấn, sê nô mái vữa xm M75 dầy 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,5773 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,112 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,2062 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,5066 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4744 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,84 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,78 | m |
| 62 | Ốp gạch chân tường KT 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3496 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,4861 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2111 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,0334 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,0674 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3276 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5276 | m2 |
| 72 | GCLD kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 78 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m |
| 79 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3648 | m3 |
| 83 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,335 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,224 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0682 | m3 |
| 87 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 88 | GCLD cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 90 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9107 | m3 |
| 91 | Đèn máng led đôi 2x18w L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Đèn led ốp trần 30*30 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 94 | Công tắc đôi+ mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Công tắc 3+ mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 97 | Tủ điện 3-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 98 | Tủ điện tổng 50*40*15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Atomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Hộp nối dây âm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 103 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x16)mm2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 104 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x10)mm2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 105 | Dây điện cu/pvc(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 106 | Dây điện cu/pvc(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 107 | Dây điện cu/pvc(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 108 | Dây điện cu/pvc(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 109 | Ống gen nhựa mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Ống gen nhựa mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 111 | Ống gen nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Ống gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 113 | Dây đồng cu/pvc 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa mạ đồng d16 -H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 116 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 117 | ốp đá chân tường cấu thang+ mặt thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | md |
| 118 | GCLD lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | md |
| 119 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 120 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 121 | Đế sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Cầu chăn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Đế nhựa âm ngầm , mặt gông ATM 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 125 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Băng đồng tiếp đất 25x3; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Băng đồng tiếp địa + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8653 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5747 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9422 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6502 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6046 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1804 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2124 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8516 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0219 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7901 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6852 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4337 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0038 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9094 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2729 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7657 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0132 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1678 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3986 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9874 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2341 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2556 | m3 |
| 38 | Xây cột trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3349 | m3 |
| 39 | Bê tông lót bậc tâm cấp M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5723 | m3 |
| 41 | GCLD vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8682 | tấn |
| 42 | GCLD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8682 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3922 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7769 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7769 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,7173 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,448 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,0566 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,52 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,15 | m |
| 51 | Ốp gạch tường khu vệ sinh KT 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,278 | m2 |
| 52 | Ốp gạch chân tường KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6828 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch KT 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,03 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1396 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,88 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0722 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,3439 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,674 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6824 | m2 |
| 60 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,228 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | m2 |
| 64 | GCLD kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 85 | ỐNg PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Tê thu PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Măng sông PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Chếch PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 94 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Côn PVC D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê thu PVC D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 102 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 103 | Đào móng bể phốt, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 107 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | m3 |
| 109 | Xây tường bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1599 | m3 |
| 110 | Xây tường bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | m3 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7483 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,204 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 117 | Lắp dựng tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Đèn trần 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Đèn trần 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Tủ điện tổng 60*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Ống gen nhựa mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 128 | Ống gen nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 129 | Ống gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 130 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 131 | Dây CU/XLPE/U.PVC 2*6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 132 | Dây CU/XLPE/U.PVC 2*4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 133 | Dây CU/XLPE/U.PVC 2*2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 134 | Dây CU/XLPE/U.PVC 2*1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 135 | ATM 1P-2C -50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | ATM 1P-2C -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | ATM 1P-2C -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | LD Tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 139 | Sơn Epoxy tự phẳng dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,88 | m2 |
| 140 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | m2 |
| 141 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (chớp lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 142 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm + phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,225 | m2 |
| 143 | GCLD vách cửa compasite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1925 | |
| 144 | GCLD Bulong M22 Lneo=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Đế sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 147 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Khung Inox đõ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Bộ phụ kiện móc treo, giá để xà phòng, hộp đứng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Bàn đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 153 | Đèn led cao áp 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 155 | CẮt biểu tượng Olimpc bằng Alumium khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | CẮt chữ " KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC bằng Alumium chũ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0258 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0159 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3847 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2633 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4462 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,5842 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2932 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,8774 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.486941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.493.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi