Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 12:51:00 đến ngày 2022-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.517523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.508.177.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học xã Tân Lập, huyện Đầm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1395 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép 100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6658 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6239 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3415 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,502 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2965 | 10m3/1km |
| B | NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0802 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8434 | m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5008 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0129 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9784 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0643 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3122 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6445 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7782 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ vxm M75 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5176 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền đầm chặt độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9323 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1071 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5602 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | tấn |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6632 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0037 | m3 |
| 27 | Xây tường dày 110 vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9898 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6323 | m3 |
| 29 | Xây gạch thông gió 19x19x6,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,582 | m2 |
| 30 | Xây ốp cột gạch chỉ vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,029 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1917 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6325 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2617 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái tầng 2+tầng mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,85 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm T2+tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5608 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép dầm, giằng, lam treo đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5078 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm, giằng, lam treo đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4075 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép dầm, giằng, lam treo đk>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6392 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7219 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hình 100x40x2mm làm mới 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6119 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 47 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,848 | m2 |
| 48 | SXLD tôn mới 60% mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0675 | 100m2 |
| 49 | SXLD tôn cũ tận dụng 40% mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 100m2 |
| 50 | SXLD tôn úp nóc rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m |
| 51 | SXLD máng nước inox dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9467 | kg |
| 52 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.067,5 | cái |
| 53 | Láng sê nô chống thấm vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9272 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,3799 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,6079 | m2 |
| 56 | Trát cột trụ, má cửa vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,664 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang vxm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9416 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,2502 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,0794 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,28 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m |
| 62 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.971,9171 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,4139 | m2 |
| 64 | SXLD giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2098 | 100m2 |
| 65 | Chống thấm sika mái nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,461 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,7528 | m2 |
| 67 | Lát gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5199 | m2 |
| 68 | Ôp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,08 | m2 |
| 69 | Ôp gạch chân tường 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8376 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0984 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 72 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m2 |
| 73 | SXLD lan can inox, bàn đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,1265 | kg |
| 74 | SXLD tay vịn gỗ 140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m |
| 75 | Sơn gỗ PU tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,165 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,391 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m2 |
| 79 | Tôn cát đầm chặt bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 80 | SXLD trần nhôm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0398 | m2 |
| 81 | Đào đất chôn dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,544 | m3 |
| 82 | Đắp đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 83 | GCLD kim thu sét D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Dây chống sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 86 | Qủa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 87 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Ống nhựa PVC D90 ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D27 ống hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 91 | Côn thu D90/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Cút góc PVC D27 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Chõ hút nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Van khóa điều áp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,54 | m2 |
| 97 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 98 | SXLD cửa sổ nhôm cánh mở hắt kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 99 | SXLD tấm compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m2 |
| 100 | Tủ tôn kình 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 101 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 102 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 103 | Đèn HQ đôi L=1.2M(2*18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 104 | Đèn ốp hiên D250x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Quạt trần ĐK cánh D=1.4*80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 107 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 111 | Mặt áp to mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 113 | Hộp điện đặt APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 114 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 115 | Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 119 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 120 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m |
| 121 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Cọc tiếp địa THEPA L63*63*6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 123 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 124 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 125 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 126 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m |
| 127 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 128 | Đèn led D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 129 | Dây đèn led 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 130 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 135 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Cút góc 90 độ gen trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 141 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Hạ PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Van vặn tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Bơm nước P=750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 153 | Téc nước Inox 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 161 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 165 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 166 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 168 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 169 | Côn thu D120*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 170 | Lavabo tròn (loại tròn đặt bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 171 | Vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 173 | Phễu thu sàn Inox KT:120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Tiểu nam đứng không cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 176 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 177 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 178 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 179 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 180 | Gương tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Van xả tiểu Inax UF-8V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Gia inox để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 3 | Kết cấu gạch thành rãnh d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4232 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | tấn |
| 7 | Láng đáy rãnh vxm M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 8 | Trát thành rãnh vxm M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 9 | Lấp đất thành rãnh đầm chắt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.517523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.508.177.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi