Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531163-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220531145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 12:51:00 đến ngày 2022-05-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,011,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.517523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.508.177.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học xã Tân Lập, huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,1395100m2
2Tháo dỡ xà gồ thép 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6658tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V78,6239m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,3415m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,502m2
6Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V14,296510m3/1km
B NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ HỌC
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0802100m3
2Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V259,8434m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5008m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m2
6SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045100m2
7SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
8SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,0129tấn
9SXLD cốt thép móng đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
10Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9784m3
11Bê tông cổ móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0643m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng + giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3122100m2
13SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2153tấn
14SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
15SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6445tấn
16Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7782m3
17Xây móng gạch chỉ vxm M75 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,5176m3
18Đắp đất chân móng độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,007100m3
19Đắp đất tôn nền đầm chặt độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,553100m3
20Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9323m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1071100m2
22SXLD cốt thép cột đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3754tấn
23SXLD cốt thép cột đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5602tấn
24SXLD cốt thép cột đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8295tấn
25Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6632m3
26Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,0037m3
27Xây tường dày 110 vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9898m3
28Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6323m3
29Xây gạch thông gió 19x19x6,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,582m2
30Xây ốp cột gạch chỉ vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,029m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
32SXLD cốt thép lanh tô đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
33SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4107tấn
34Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1917m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn bản cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894100m2
36SXLD cốt thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6325100m2
38SXLD cốt thép sàn mái đkMô tả kỹ thuật theo chương V10,2617tấn
39Bê tông sàn mái tầng 2+tầng mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V126,85m3
40SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm T2+tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5608100m2
41SXLD cốt thép dầm, giằng, lam treo đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,5078tấn
42SXLD cốt thép dầm, giằng, lam treo đkMô tả kỹ thuật theo chương V5,4075tấn
43SXLD cốt thép dầm, giằng, lam treo đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6392tấn
44Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7219m3
45Sản xuất xà gồ thép hình 100x40x2mm làm mới 60%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6119tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
47Sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V214,848m2
48SXLD tôn mới 60% mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0675100m2
49SXLD tôn cũ tận dụng 40% mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m2
50SXLD tôn úp nóc rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,63m
51SXLD máng nước inox dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,9467kg
52Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.067,5cái
53Láng sê nô chống thấm vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9272m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,3799m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V413,6079m2
56Trát cột trụ, má cửa vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,664m2
57Trát cầu thang vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9416m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V963,2502m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,0794m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V968,28m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3m
62Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.971,9171m2
63Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V505,4139m2
64SXLD giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,2098100m2
65Chống thấm sika mái nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,461m2
66Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V797,7528m2
67Lát gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,5199m2
68Ôp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,08m2
69Ôp gạch chân tường 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,8376m2
70Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0984tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
72Sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,656m2
73SXLD lan can inox, bàn đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V940,1265kg
74SXLD tay vịn gỗ 140x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m
75Sơn gỗ PU tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,165m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,391m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,992m2
79Tôn cát đầm chặt bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
80SXLD trần nhôm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,0398m2
81Đào đất chôn dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,544m3
82Đắp đất sét đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
83GCLD kim thu sét D18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Dây chống sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V176,5m
85Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
86Qủa sứMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
87Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Ống nhựa PVC D90 ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
90Ống nhựa PVC D27 ống hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
91Côn thu D90/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Cút góc PVC D27 90độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Chõ hút nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Van khóa điều áp ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V108,54m2
97SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
98SXLD cửa sổ nhôm cánh mở hắt kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
99SXLD tấm compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,354m2
100Tủ tôn kình 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
101Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
102Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
103Đèn HQ đôi L=1.2M(2*18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
104Đèn ốp hiên D250x11WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
105Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Quạt trần ĐK cánh D=1.4*80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
107Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
111Mặt áp to mátMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
113Hộp điện đặt APTOMATMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
114Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
115Aptomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
118Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
119Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V188m
120Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176m
121Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
122Cọc tiếp địa THEPA L63*63*6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
123Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
124Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
125Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V188m
126Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176m
127Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
128Đèn led D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
129Dây đèn led 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
130Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
131Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
132Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
133Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
134Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
135Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Cút góc 90 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
140Cút góc 90 độ gen trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
141Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
145Tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Hạ PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
150Van vặn tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Bơm nước P=750WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Khẩu nối ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
153Téc nước Inox 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
154Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Bộ công tắc tự động điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
157Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
158Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
161Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
165Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
166Cút nhựa PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
167Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
168Rọ chắn rác không rỉ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
169Côn thu D120*110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
170Lavabo tròn (loại tròn đặt bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
171Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
173Phễu thu sàn Inox KT:120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Tiểu nam đứng không cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
176Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
177Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
178Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
179Vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
180Gương tráng bạcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Van xả tiểu Inax UF-8VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
184Gia inox để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất rãnh thoát nước cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6074100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m3
3Kết cấu gạch thành rãnh d110Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4232m3
6Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4934tấn
7Láng đáy rãnh vxm M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,2m2
8Trát thành rãnh vxm M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V148m2
9Lấp đất thành rãnh đầm chắt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
10Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.517523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.508.177.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->