Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526987-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220525712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 12:37:00 đến ngày 2022-05-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,398,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10975055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.178.835.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp mở rộng mặt đường, rãnh thoát nước đường Tân Bình (nối tiếp đoạn đang làm đến cầu gãy Tân Bình, xã Tân Bình)
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và TM Khang Điền Hạ Long. - Tư vấn thẩm định TKBVTC + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3383100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6279100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5009100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V36,13100m2
5Đào cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7034100m3
6Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
7Vật liệu dạng hạt để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V748,6222m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5983100m3
2Lót nilong 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.016,8903m2
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3018100m2
4Bê tông mặt đường, M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V726,511m3
5Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (tại các vị trí bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5066100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V48,5066100m2
7Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9822100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V81,9822100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,671100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Css-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (vuốt nối nhánh rẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,671100m2
C VỈA HÈ CHỢ TÂN BÌNH CUỐI TUYẾN
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3139100m3
2Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0294100m3
3Thi công lớp cát sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4993m3
4Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4993m3
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6395100m2
6Ván khuôn BT lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8764m3
8Bê tông lót móng viên bó vỉa, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9991m3
9Lắp dựng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
10Bê tông lót móng vỉa hè, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,207m3
11Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V406,8m2
12Đào móng tường gạch, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m3
13Thi công lớp cát sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0754m3
14Xây móng gạch, chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6098m3
15Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8049m3
16Trát tường gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3996m2
D NÂNG TƯỜNG RÃNH B-800
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
2Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
3Xây tường gạch rãnh, chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
4Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC B-600; XÂY TRẢ HỐ VAN NƯỚC
1Chặt phá cây Bàng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
3Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5468100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m3
5Thi công lớp cát sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0275m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,055m3
7Xây tường gạch rãnh, chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6201m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,5459m2
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
10Xây đá hộc, xây tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
11Ván khuôn bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m2
12GCLD cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
13GCLD cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4836tấn
14Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9796m3
15GCLD, tháo dỡ ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038100m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2536m3
17Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2751 cấu kiện
18Lắp đặt bản cống (PMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m3
F CỐNG THU NƯỚC QUA ĐƯỜNG KĐ-600 (Tại cọc 40, TC12)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
2Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3161100m3
3Thi công lớp cát sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8399m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
5Đắp cấp phối đá dăm loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669100m3
6Lót ni lông 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V51,918m2
7Bê tông mép tấm bản, đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4588m3
8Ván khuôn móng+tường, mũ mỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1075100m2
9Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,207m3
10Bê tông tường cống, mũ mố, bản đậy, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5354m3
11GCLD cốt thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6486tấn
12GCLD cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083tấn
13GCLD lưới chắn rác (Thép V50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
14Lắp đặt bản cống (P+216kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
15Lắp đặt bản cống (P=126kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
16Xây đá hộc, xây tường, sân hạ lưu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
G GIA CƯỜNG BÊ TÔNG RÃNH DỌC TỪ CỌC 33-CỌC 39 PHẢI TUYẾN
1Đổ bê tông gia cường rãnh dọc, đá 1x2, M150 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Di chuyển đường ống nước D65-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,93m
I CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,7993m3
2Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576100m3
3Thi công lớp cát sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0712m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2328m3
5Xây đá hộc, xây tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1161m3
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Bê tông bản cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
8Bê tông phủ bản cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
9GCLD cốt thép bản cống >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
10GCLD cốt thép bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
11Lắp đặt bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
13Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
14Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6663m2
15Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V497,3616m2
3Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
4Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
5Biển báo tam giác KT 70x70 (Biển 207A; 207B; 208; W205a) +Cột đỡ H=2.80mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.2X0.8m (Biển I414A) + cột đỡ H=2.80m (5 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
8Đổ bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6898m3
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Trụ đỡ tôn lượn sóng mạ kẽm (Cột C)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
11Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Hàng rào thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,83m2
2Ống nhựa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
3Đổ bê tông lõi cọc, đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
4Đổ bê đế cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
5Dây nhựa đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V75m
6Sơn trắng, đỏ ống nhựa cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,8578m2
7Đèn nháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Công nhân điều khiển giao thông (Bậc 2/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V280công
9Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biển W.227 (nhựa) Tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
12Biển W.203B (nhựa) Tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
13Biển I.440 (nhựa) Chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
14Biển 507 (nhựa) Chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10975055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.178.835.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông; (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m32
2 Máy ủi >= 108CV1
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn2
4 Máy lu >= 10 tấn2
5 Máy nén khí điêzen >= 600m3/h1
6 Máy rải >= 50 m3/h1
7 Ô tô tưới nước >= 5m31
8 Lò nấu sơn Hoạt động tốt, ổn định1
9 Đầm bàn >= 1Kw3
10 Đầm dùi >= 1,5 KW3
11 Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW1
12 Máy hàn >= 23 KW1
13 Máy trộn vữa, bê tông >= 250l3
14 Đầm cóc >= 70kg2
15 Máy phát điện >= 2,7KW1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->