Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446951-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220421431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 14:28:00 đến ngày 2022-05-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,388,808,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 02 công trình cấp III trở lên;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 02 công trình cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 04 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 04 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc xây dựng công trình ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,4÷1,25)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8656100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,6403m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT26,6493m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,2656m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6258100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4234100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0583tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,3564tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7457tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT14,9025m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,3941m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8,8035m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT27,511m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,5832m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,0531100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2866tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9631tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,9614tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,5467m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,407m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,5111m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT37,0816m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,786m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,786m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,69100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4879100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,87910m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,87910m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,688m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT235,1388m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18,0736m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,7619m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT37,308m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT37,308m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12,8744m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,0636100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3488tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,4987tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,1187tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT32,0039m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,4249100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3826tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9076tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,3151tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,4081tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,3691tấn
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT104,408m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT104,408m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT63,1429m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,0766100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,2085tấn
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT574,3878m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT574,3878m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,3926m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5302100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1815tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,174tấn
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,7308m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,7308m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT54,24m
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT17,934m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,9398m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3072100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,222tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,117tấn
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT30,72m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT30,72m2
69Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT45,36m2
70Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12bộ
71Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,72m2
72Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4bộ
73Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT29,16m2
74Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9bộ
75Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,44m2
76Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở hắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11bộ
77Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,636m2
78Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 10x30x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT248,6187kg
79Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT26,524m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT58,7496m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT58,7496m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT44,8833m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT44,8867m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,3149m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT411,396m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT411,396m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT206,7866m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,8344m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18,0736m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT90,668m2
91Trần thạch cao chịu nước khu VS (Khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT17,9636m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT606,804m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT606,804m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,4759m3
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT123,2m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT123,2m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,2841m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT40,8032m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT40,8032m2
100Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT562,7932kg
101Gióng múa inox D30x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT49,5086kg
102Gương ốp tường dày 5mm (Khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT42,012m2
103Ống thoát nước D48 hành lang tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5ống
104Gia công lam che nắng thép hộp 40x80x1.1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,28tấn
105Lắp dựng lam che nắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,28tấn
106Sơn tĩnh điện lam che nắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT286kg
107Thép hộp làm khung CNCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT695,52kg
108Thép tấm cắt CNCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1.691,361kg
109Công cắt tấm CNC trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1.691,361kg
110Sơn tính điện tấm trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2.386,881kg
111Lắp dựng tấm CNCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT71,82m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT131,76m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT78,4m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT195,9m
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT80,1844m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT137,6948m2
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,756m3
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24,3384m2
119Lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT120,671kg
120Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8,0558m3
122Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,4891100m2
123Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT48m
124Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7903tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7903tấn
126Thang thép lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1bộ
127Nắp tôn đậy ô lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,4100m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,4100m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,4891100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT26bộ
2Đèn led gắn tường 220/7WTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16cái
5Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
7Mặt + đế âm + ổ cắm cho quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
8Mặt + đế âm + hạt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
9Mặt + đế âm + ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
10Mặt + đế âm + hạt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
11Mặt + đế âm + hạt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT770m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT500m
23Họp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10hộp
24Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
25Đinh vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1.000cái
C CỨU HỎA NHÀ LỚP HỌC
1Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bình
2Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bình
3Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bộ
D THU SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
3Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5Bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT91m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT33m
6Bật giữ dây d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT91cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7cọc
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,2m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,132100m3
10Thử điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Điểm
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT33m
E THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4100m
2Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
4Rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
5Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
7Đai giữ ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT40cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8bộ
5Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cuộn giấyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
9Kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1bể
12Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,32100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2100m
16Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
17Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
18Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt van D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt van D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
23Tê PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
24Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT30cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,04100m
31Măng sông D110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
32Măng sông D76Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
33Lắp đặt tê nhựa D110x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt tê nhựa D76Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6cái
35Y pVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
36Y pVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
37Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
38Chếch PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút nhựa D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
40Lắp đặt cút nhựa D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
41Lắp đặt cút nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
42Côn PVc D110x42Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
43Côn PVc D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT26,3131m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5348m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,3855m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,0696m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0137100m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,2389m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,9761m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT31,522m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT31,522m2
10Đánh màu thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT31,522m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5914m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,042tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0231100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT61 cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,3684m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,385m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,21m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,175m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,01100m
20Tê nhựa D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
21Cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
23Măng sông nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
H XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT66,5965m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5328100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,3193m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,26m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16,1465m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,0671m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2834100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3941100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0378tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,874tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4142tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,7871m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,1357m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1969100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,6194m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,7074m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,1816m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8347100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2558tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7622tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9399tấn
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5909m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1296m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,5516m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT22,5714m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24,624m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24,624m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2546100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7207100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2326100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,326110m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,60910m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,751m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8,1312m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,3244100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,227tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,0154tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6215tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà <= 6m mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,7013m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12,8273m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,4147100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3028tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5458tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,1728tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,3569tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7925tấn
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT68,497m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT68,497m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lênTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,2618m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,2618m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT36,1328m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,4044100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,1344tấn
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT332,4816m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT332,4816m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,6314m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2583100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,091tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0763tấn
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10,4048m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10,4048m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25,44m
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8,624m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,2824m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1926100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2013tấn
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,2534m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,2534m2
69Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT30,24m2
70Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8bộ
71Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25,92m2
72Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8bộ
73Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT33,2m2
74Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ 10x30x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT220,9944kg
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT38,6256m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT38,6256m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT36,1115m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT28,9749m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT174,592m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT174,592m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,5432m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT501,2768m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT501,2768m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9438m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,2052m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT64,0332m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT64,0332m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1241m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7986m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,4636m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,4636m2
92Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT237,9478kg
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT90,737m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT41,832m2
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT64,37m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT64,37m
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT85,1089m2
98Quét sơn bi tum phủ lót vén thành cao 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT112,8529m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT112,8529m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,945m3
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT26,7384m2
102Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1932100m
103Lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT232,4548kg
104Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT262,876m2
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,1331m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,1331m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,1331m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,4808m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,034m3
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,4277100m2
112Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT32,16m
113Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3516tấn
114Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,081tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4392tấn
116Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,081tấn
117Thang thép lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1bộ
118Nắp tôn đậy ô lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
119Gia công lam che nắng thép hộp 40x80x1.1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2189tấn
120Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2189tấn
121Sơn tĩnh điện lam che nắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT218,9kg
122Thép hộp làm khung CNCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT158,976kg
123Thép tấm cắt CNCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT362,4345kg
124Công cắt tấm CNC trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT362,4345kg
125Sơn tính điện tấm trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT521,4105kg
126Lắp dựng tấm CNCTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT15,39m2
127Chữ số ốp AluminiumTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5Chữ số
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,009100m
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,5683100m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,5683100m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,4277100m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16bộ
2Đền led gắn tường 220/7WTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9cái
4Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
11Mặt + đế âm loại nhỏ, hạt ổ cắm dùng cho quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
12Mặt + đế âm loại nhỏ, hạt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
13Mặt + đế âm loại nhỏ, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT31cái
14Công tắc cầu thang (mặt + đế + công tắc)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
15Mặt + đế âm loại nhỏ, hạt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT280m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT320m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT300m
21Hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6hộp
22Đinh vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT800cái
23Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
J CỨU HỎA NHÀ HIỆU BỘ
1Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bình
2Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bình
3Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bộ
K THU SÉT NHÀ HIỆU BỘ
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
3Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT20m
7Bật giữ dây d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT34cái
8Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cọc
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,08100m3
11Thử điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Điểm
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16m
L THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4100m
2Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt cút nhựa d89mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
4Rọ chắn rác inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
5Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
7Đai giữ ống các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT40cái
8Đinh vítTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT80cái
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cần đèn
3Bóng đèn cao áp SODIUMTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT180m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT40m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT180m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt + áp tomat )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
8Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6m
10Bù giá thép 12-14Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,92kg
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,88m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0288100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,2076m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0321100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1188100m2
N CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,4100m
2Tê nhựa D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0017m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0057m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0021100m2
O KÈ ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,7476100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,2089100m3
3Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT238,82m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT69,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT35,82m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,06m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,5873100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,66100m
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0021100m2
P SÂN BÊ TÔNG
1Nhân công tạo cốt nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT160m3
4Cắt mạch sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT280M
Q RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,791100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,7744m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8,9146m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18,833m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,0004m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT162,8m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT74m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,9524m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,2256m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,9202m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4059100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9171tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3561 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT61 cấu kiện
15Ghi chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3296100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,591210m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,994710m3
R MÁI CHE SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6912m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6912m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,576m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0384100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3328tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3328tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2475tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2475tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3431tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3431tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,2528100m2
12Bu lông M14 L=400Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
13Bu lông M14 L=100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8cái
14Bu lông giằng kèoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8Cái
S MÁI VÒM ĐÓN TRẺ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,144m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,12m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,256100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6042tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6042tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1946tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1946tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8017100m2
10Bu lông M16 L=400Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT40cái
T NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,072m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,56m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,128100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3587tấn
5Bu lông chân cột D16 L=400Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT20cái
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3587tấn
7Thép đỡ máng D10 a1000Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,6636kg
8Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT17,2m
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9099100m2
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2657tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2657tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,6394m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,163m3
U CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,2288m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,2288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0512100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0457tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0457tấn
7Ốp trụ cột bằng tấm ALuminium ( giá khoán gọn )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18,029m2
8Biển trang trí Aluminium màu ngoài trời ( 2 mặt )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT43,6766m2
9Bộ chữ trên biển hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1Bộ
10Inox làm cánh cổng phụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT147,7621kg
11Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8Cái
12Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4Cái
13Khoá cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1Cái
V CÁNH CỔNG PHỤ
1Inox làm cánh cổng phụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT43,3797kg
2Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4Cái
3Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2Cái
4Khoá cổngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1Cái
W HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5704100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,3374m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,225410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,225410m3/1km
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,7404m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,2024m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,4112m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8128100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7354tấn
11Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,6241m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT23,8623m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT102,256m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT102,256m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT583,5816m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT583,5816m2
17Hàng rào nan nhựa compusit ( tạm tính trọn gói )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT150M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 02 công trình cấp III trở lên;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 02 công trình cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình: Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 04 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 04 công trình cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc xây dựng công trình ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,4÷1,25)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
4 Máy hàn Công suất ≤23kW1
5 Máy khoan đứng Công suất ≤4,5kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150L2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam2
9 Máy thủy bình Zoom 24x1
10 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW1
12 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->