Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 15:48:00 đến ngày 2022-05-23 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. (Trong đó có tối thiểu 10 công nhân có chứng nhận hoàn thành huấn luyện ATVSLĐ)- Có bảng kê Danh sách trích ngang và file scan bản gốc hoặc bản công chứng Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.8KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng Nhà lớp học, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện Lệ Thủy và ngân sách xã Dương Thuỷ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 29/4/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy
Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 02323882840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2162 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2245 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6348 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2789 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9233 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3509 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,702 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8757 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7491 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4377 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6964 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7913 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3805 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5936 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4945 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9462 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7745 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8286 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3606 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | tấn |
| 35 | Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5054 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mái xiên trục B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7963 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9038 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4976 | tấn |
| 41 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4374 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5088 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485,3918 | m2 |
| 44 | Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4102 | m2 |
| 45 | Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2951 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4102 | m2 |
| 47 | Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1894 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1416 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3752 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi (phần tường ngoài) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,355 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2256 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp cầu thang gạch chỉ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7528 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2252 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,8162 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 706,2645 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,464 | m2 |
| 59 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,196 | m2 |
| 60 | Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,97 | m2 |
| 61 | Kẻ chỉ giả gạch bằng khối lượng trát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,97 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,02 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, mái xiên VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,5744 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,5 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4 | m |
| 66 | Kẻ chỉ lõm trên tường ngoài trục 1;8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | 10m |
| 67 | Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9226 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,923 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng ống tay vịn Inox SUS304 fi60, trụ đứng lan can cầu thang, hành lang (trọn gói) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9 | m |
| 70 | Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 (trọn gói) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp chân cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603,913 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,25 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8344 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5016 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9463 | 100m2 |
| 84 | Lợp tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2346 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn có khóa kt: 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, đk - 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 89 | Lắp rọ sắt chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4297 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5152 | 100m2 |
| B | Điện + chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 1m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 18 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | 1m2 |
| C | Khu vận động | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5495 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7723 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - nan hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,005 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1005 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bó vỉa nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 15 | Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 16 | Gia công nan sắt. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5495 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0502 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp bu lông fi20 L500 liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 24 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0115 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1005 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch Hạ Long 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,005 | m2 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Rèm sáo cuốn 2 lớp màu nâu, có phụ kiện đi kèm (lắp ráp hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. (Trong đó có tối thiểu 10 công nhân có chứng nhận hoàn thành huấn luyện ATVSLĐ)- Có bảng kê Danh sách trích ngang và file scan bản gốc hoặc bản công chứng Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Công suất ≥1.8KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 11 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥3KW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi