Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534596-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220520982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 15:48:00 đến ngày 2022-05-23 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. (Trong đó có tối thiểu 10 công nhân có chứng nhận hoàn thành huấn luyện ATVSLĐ)- Có bảng kê Danh sách trích ngang và file scan bản gốc hoặc bản công chứng Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.8KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥3KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Nhà lớp học, phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện Lệ Thủy và ngân sách xã Dương Thuỷ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH XDTH Gia Nguyễn và Coonh ty TNHH TV&ĐTXD 777 + Tư vấn lập E-HSMD, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Nam QB.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 29/4/2022
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Dương Thủy Địa chỉ: xã Dương Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323882840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp chính
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3017100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m3
3Lấp đất hố móng bằng đầm cócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2162m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,707m3
6Ván khuôn lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2245100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6348100m2
8Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5749100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2789tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9233tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3509tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,702m3
13Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8757m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7491m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4377100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9475m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6964100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1722tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,754tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,7913m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3805100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5936tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4334tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4945tấn
26Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,9462m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7745100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9167tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8286m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3606100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2326tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2257tấn
35Bê tông mái xiên trục B đá 1x2 - Mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5054m3
36Ván khuôn mái xiên trục BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7963m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9038100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2492tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4976tấn
41Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4374100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5088m3
43Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,3918m2
44Lát sàn gạch Hạ Long KT 30x30cm màu đỏ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4102m2
45Lát ram dốc gạch gốm KT 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2951m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4102m2
47Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,1894m3
48Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dàyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,1416m3
49Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3752m3
50Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,57m3
51Xây tường thu hồi (phần tường ngoài) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,355m3
52Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2256m3
53Xây bậc cấp cầu thang gạch chỉ, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8613m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7528m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2252m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,8162m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật706,2645m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,464m2
59Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,196m2
60Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,97m2
61Kẻ chỉ giả gạch bằng khối lượng trátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,97m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,02m2
63Trát xà dầm, mái xiên VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,5744m2
64Trát trần, VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật477,5m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,4m
66Kẻ chỉ lõm trên tường ngoài trục 1;8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,21210m
67Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,9226m2
68Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,923m2
69Gia công, lắp dựng ống tay vịn Inox SUS304 fi60, trụ đứng lan can cầu thang, hành lang (trọn gói)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,9m
70Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox SUS304 (trọn gói)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
71Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
72Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
73Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
76Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,52m2
77Lắp dựng cửa sắt xếp chân cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,888m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.603,913m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520,25m2
80Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8344tấn
81Lắp dựng thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,834tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,50161m2
83Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9463100m2
84Lợp tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2346100m2
85Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn có khóa kt: 60x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7885100m
87Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, đk - 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
89Lắp rọ sắt chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4297100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5152100m2
B Điện + chống sét
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật408m
3Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật328m
4Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt quạt đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
15Lắp đặt tủ điện bằng nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,471m3
17Lấp đất hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
18Gia công kim thu sét, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
20Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
21Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,411m2
C Khu vận động
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5495100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7723tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - nan hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
5Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,005m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1005m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5gốc
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6751m3
10Đào móng bó vỉa nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,711m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,675m3
12Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2147tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2115tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
15Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0951tấn
16Gia công nan sắt.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512m2
17Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
19Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm màu xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5495100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,05021m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
22Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp bu lông fi20 L500 liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
24Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0115m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1005m3
26Lát nền gạch Hạ Long 40x40cm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,005m2
D Thiết bị
1Bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Giá đỡ bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Rèm sáo cuốn 2 lớp màu nâu, có phụ kiện đi kèm (lắp ráp hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD)53
5 Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 02 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc hoặc bản công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD)33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. (Trong đó có tối thiểu 10 công nhân có chứng nhận hoàn thành huấn luyện ATVSLĐ)- Có bảng kê Danh sách trích ngang và file scan bản gốc hoặc bản công chứng Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T- Giấy chứng nhận đăng ký- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
6 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
7 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
8 Máy hàn - Công suất ≥1.8KW1
9 Máy phát điện - Công suất ≥5KW1
10 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
11 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥3KW1
12 Máy thủy bình - Điện tử hoặc cơ- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->