Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534406-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DIỄN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220534381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 16:21:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.101.283.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-350lit
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp mương tiêu đồng màu xóm Trung Tân đi xóm Đồng Tâm, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Anh Tuấn; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Diễn Châu; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bản Scan màu HSDT bản cứng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Trần Văn Quang, xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Thịnh huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu mương cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V43,47m3
2Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m3
3Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,712m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0641100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5394100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,9741100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6697100m3
8Giá đất lấy tại mỏ đất Lèn Dơi- Nghi Yên, cách công trình 14,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V634,4825m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V63,448310m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,448310m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,448310m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,448310m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,0km cuối (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,448310m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3534100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V110,73m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5293100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V155,45m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0109tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8357100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7219tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2171 cấu kiện
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7006tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,196m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3806100m3
45Giá đất lấy tại mỏ đất Lèn Dơi- Nghi Yên, cách công trình 14,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V47,7272m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,772710m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,772710m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,772710m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,772710m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,0km cuối (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,772710m3/1km
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn trần cống, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
64Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m3
B TUYẾN KÊNH SỐ 2
1Đào bùn móng công trình bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1204100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,356100m3
4Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,257m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7131100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2377100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5937100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4639100m3
9Giá đất lấy tại mỏ đất Lèn Dơi- Nghi Yên, cách công trình 14,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V329,4709m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V32,947110m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,947110m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,947110m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,947110m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,0km cuối (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,947110m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3667100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,56m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,362100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1552tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9339tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V551 cấu kiện
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
27Xây đá hộc, xây móng, gia cố cuối kênh, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
28Phá dỡ kết cấu mương cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
29Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,364m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5728100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6364100m3
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6364100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m3
35Giá đất lấy tại mỏ đất Lèn Dơi- Nghi Yên, cách công trình 14,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0707m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607110m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607110m3/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607110m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607110m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,0km cuối (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607110m3/1km
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4133100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn trần cống, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735tấn
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
58Đổ bê tông tường bên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m2
63Ván khuôn tường bênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2756100m2
64Ván khuôn cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
65Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
66Ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
67Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
68Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
69Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
70Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
72Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
73Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
76Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
77Van đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
80Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa van, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
95Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
96Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m2
97Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V723,2139m3
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V723,2139m3
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V723,2139m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG BỔ SUNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
2Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
3Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m3
8Giá đất lấy tại mỏ đất Lèn Dơi- Nghi Yên, cách công trình 14,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9669m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096710m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,0km cuối (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096710m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4802100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn trần cống, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.101.283.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng cấp và chứng chỉ liên quan33
2 kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào 1,25m3 trở lên2
2 Máy trộn bê tông 250-350lit2
3 Ô tô tự đổ 5-7T3
4 Máy bơm nước bơm hút nước3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->