Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534708-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220534701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị Quyết số 14/NQ.HĐND ngày 18/01/2022 của Hội đồng nhân dân xã Nghi Văn về kế hoạch đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 17:08:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2356005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03926675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.909.946.900 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.946.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp 2 nhà học và xây dựng nhà bảo vệ trường mầm non xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị Quyết số 14/NQ.HĐND ngày 18/01/2022 của Hội đồng nhân dân xã Nghi Văn về kế hoạch đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xóm 6-xã Nghi Văn- huyện Nghi Lộc-tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383 617 116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng 468 địa chỉ: Xóm 1, Xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng 468 địa chỉ: Xóm 1, Xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xóm 6-xã Nghi Văn- huyện Nghi Lộc-tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383 617 116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383 617 116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An, điện thoại số: 0972122933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383 617 116
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V302,646m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V302m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,86m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V40,3132m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,1434m3
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ trần tầng 02Mô tả kỹ thuật theo chương V198,134m2
11Tháo dỡ lan can sắt, tường thưng tôn phòng khoMô tả kỹ thuật theo chương V12công
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong dộp (20% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4286m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V106,656m2
14Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V317,38m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V437,152m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc (30% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,4364m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V248,3334m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V290,3516m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V209,2786m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V109,4661m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V109,46611m3
22Tháo dỡ thiết bị cũ, di dời bàn ghế trong phòng để thi công sau đó hoàn trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
24Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4056m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6475m3
27Đưa tôn, xà gồ sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4334tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4334tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,481m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4712100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V55,2md
34Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.196cái
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V464,248m2
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V574,0684m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,836m2
42Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4286m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V996,336m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V531,598m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,084m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V886,85m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,332m2
48Vệ sinh nền sàn bê tông phục vụ công tác chống thấm (vuốt dụng lên tường 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5684m2
49Màng chống thấm sàn phòng vệ sinh tầng 2 (vuốt dựng lên thành tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5684m2
50Mua cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,2264m3
51Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2264m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6261m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V408,9966m2
54Lát nền, sàn gạch kích thước 30x30cm chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0856m2
55Lát nền, sàn gạch kích thước 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V373,911m2
56Lan can thép hộp sơn màu trắng sữa (Tay vịn Thép Inox D76)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,894m2
57Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,96m2
58Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
59Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m2
60Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
62Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,99m2
63Tăng cường khóa chốt ngang cho các bộ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
64Hoa sắt thép hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
65Trần nhựa tấm thả chịu ẩm( Bao gồm khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1428m2
66Cắt tường để đi đường điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8510m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
69Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
70Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
71Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
73Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
75Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
87Đế nhựa + mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
88Vật liệu phụ (băng dán, đinh vít các loại ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
90Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
91Tháo dỡ đường ống nước cũ đã hư hỏng nặngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
92Cắt tường để đi đường điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
99Lắp đặt van ren - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
100Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
103Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Chống thấm các ống nước dẫn xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
109Phao điện chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Vật liệu phụ (đai, ốc vít, đinh nở, băng tan, keo dán...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
114Vệ sinh công trình sau cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V453,6m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9113100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m2
117Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1534m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9281m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0498m2
120Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6188m2
121Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V16,4258m2
122Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,39m2
123Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
125Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
B NHÀ HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V271,336m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
4Vận chuyển tấm tôn, sắt từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong dộp (20% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2463m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,928m2
10Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V214,044m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V192,642m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc (40% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,476m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V228,9853m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,714m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V204,1762m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,1045m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,10451m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1045m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1045m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7642m3
21Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9574tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9574tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,481m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7134100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V70,9md
27Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.626cái
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,642m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,52m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,928m2
31Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2463m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V323,832m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V372,9996m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,812m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,4216m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,044m2
37Vệ sinh nền sàn bê tông phục vụ công tác chống thấm (vuốt dụng lên tường 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7692m2
38Màng chống thấm sàn phòng vệ sinh tầng 2 (vuốt dựng lên thành tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7692m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7692m2
40Mua cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,9675m3
41Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9675m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7276m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V213,4862m2
44Lát nền, sàn gạch kích thước 30x30cm chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7368m2
45Lát nền, sàn gạch kích thước 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,7494m2
46Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
48Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
50Tằng cường thêm khóa ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Cắt tường để đi đường điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4510m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
53Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
54Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
55Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
57Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Đế nhựa + mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
69Vật liệu phụ (băng dán, đinh vít các loại ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Phá dỡ ống nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
71Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
72Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
74Cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt van ren - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Vật liệu phụ (đai, ốc vít, đinh nở, băng tan, keo dán...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Vệ sinh công trình sau cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V453,6m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5353100m2
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1058m3
89Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,173m2
90Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
92Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71861m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28111m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8144m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0114m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0818m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8041m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5739m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7163m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1328m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1428m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5288m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5562m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9064m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,501m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
40Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m2
41Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
42Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81m2
43Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,172m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,671m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,875m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,786m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,872m2
48Màng chống thấm bitum khò nóng, hoặc màng lạnh sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V13,872m2
49Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
50Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
51Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đăp chân trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lát nền, sàn gạch KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1226m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,946m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,768m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,857m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,857m2
58SXLD sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m2
59Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 20x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,645m2
60SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
61Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Cút 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1322100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2356005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03926675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.909.946.900 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.946.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
3 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->