Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 14/NQ.HĐND ngày 18/01/2022 của Hội đồng nhân dân xã Nghi Văn về kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 17:08:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2356005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03926675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.909.946.900 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.946.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp 2 nhà học và xây dựng nhà bảo vệ trường mầm non xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 14/NQ.HĐND ngày 18/01/2022 của Hội đồng nhân dân xã Nghi Văn về kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383 617 116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An, điện thoại số: 0972122933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383 617 116 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,646 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3132 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1434 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần tầng 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,134 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt, tường thưng tôn phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong dộp (20% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4286 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,656 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,38 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,152 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc (30% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4364 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,3334 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3516 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2786 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4661 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4661 | 1m3 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị cũ, di dời bàn ghế trong phòng để thi công sau đó hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 24 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4056 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6475 | m3 |
| 27 | Đưa tôn, xà gồ sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4334 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4334 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4712 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | md |
| 34 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,248 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,0684 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,836 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4286 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,336 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,598 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,084 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,85 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,332 | m2 |
| 48 | Vệ sinh nền sàn bê tông phục vụ công tác chống thấm (vuốt dụng lên tường 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5684 | m2 |
| 49 | Màng chống thấm sàn phòng vệ sinh tầng 2 (vuốt dựng lên thành tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5684 | m2 |
| 50 | Mua cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2264 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2264 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6261 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,9966 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch kích thước 30x30cm chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0856 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch kích thước 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,911 | m2 |
| 56 | Lan can thép hộp sơn màu trắng sữa (Tay vịn Thép Inox D76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,894 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 63 | Tăng cường khóa chốt ngang cho các bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 64 | Hoa sắt thép hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 65 | Trần nhựa tấm thả chịu ẩm( Bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1428 | m2 |
| 66 | Cắt tường để đi đường điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 10m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 87 | Đế nhựa + mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 88 | Vật liệu phụ (băng dán, đinh vít các loại ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 90 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 91 | Tháo dỡ đường ống nước cũ đã hư hỏng nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 92 | Cắt tường để đi đường điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Chống thấm các ống nước dẫn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 109 | Phao điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vật liệu phụ (đai, ốc vít, đinh nở, băng tan, keo dán...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | Vệ sinh công trình sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9113 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 117 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1534 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9281 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0498 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6188 | m2 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4258 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 |
| 123 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 125 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| B | NHÀ HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tấm tôn, sắt từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong dộp (20% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2463 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,928 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,044 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,642 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc (40% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,476 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9853 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,714 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1762 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1045 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1045 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1045 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1045 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7642 | m3 |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7134 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | md |
| 27 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,642 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,52 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,928 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2463 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,832 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,9996 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,812 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,4216 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,044 | m2 |
| 37 | Vệ sinh nền sàn bê tông phục vụ công tác chống thấm (vuốt dụng lên tường 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7692 | m2 |
| 38 | Màng chống thấm sàn phòng vệ sinh tầng 2 (vuốt dựng lên thành tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7692 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7692 | m2 |
| 40 | Mua cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9675 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9675 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7276 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,4862 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch kích thước 30x30cm chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7368 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch kích thước 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,7494 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 50 | Tằng cường thêm khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Cắt tường để đi đường điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Đế nhựa + mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 69 | Vật liệu phụ (băng dán, đinh vít các loại ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Phá dỡ ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 71 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 72 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van ren - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Vật liệu phụ (đai, ốc vít, đinh nở, băng tan, keo dán...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Vệ sinh công trình sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5353 | 100m2 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1058 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,173 | m2 |
| 90 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7186 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0114 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8041 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5739 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1328 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5288 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5562 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m2 |
| 41 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,172 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,671 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,875 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,786 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 48 | Màng chống thấm bitum khò nóng, hoặc màng lạnh sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 51 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đăp chân trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1226 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,946 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,768 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,857 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,857 | m2 |
| 58 | SXLD sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 20x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1322 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2356005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03926675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.909.946.900 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.946.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi