Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 17:05:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kênh tưới nội đồng xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn ( tuyến Đồng Bứa Thôn Bài – Cồn Cang thôn Kiếu và kênh dẫn trạm bơm; cây Sy thôn Kiếu – Cồn kè thôn Xuân Thắng và cây Sơn thôn Cổ Trinh đi An Cư ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Anh Sơn
Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0914820998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐỒNG BỨA THÔN BÀI - CỒN CANG THÔN KIẾU | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8832 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8832 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8832 | 100m3 |
| 4 | Đào mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6809 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4019 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1753 | 100m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 6,4km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,9085 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2909 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2909 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 11 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8468 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8177 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6345 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,23 | m2 |
| 16 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,07 | m2 |
| 17 | Thép tròn thanh giằng kênh D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | 1 cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 41,04 | m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 22 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 24 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 25 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 26 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 35 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 36 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 37 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 38 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 46 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 53 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| 61 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 62 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 66 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 71 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh, tường TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m3 |
| 72 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1735 | m3 |
| 73 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 78 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 80 | Thép tròn tấm khe phai D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 83 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 84 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh, tường khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 85 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan cống, tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép thành kênh và tường khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 89 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 90 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 91 | Thép tròn tấm ĐS D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 92 | Thép tròn tấm ĐS D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 94 | Thuê bãi đúc + tạo mặt bằng đúc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | tấn |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | tấn |
| 97 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9 | m3 |
| 98 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9 | m3 |
| 99 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4 | m3 |
| 100 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4 | m3 |
| 101 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | tấn |
| 102 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào phong hóa, bùn bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | 100m3 |
| 4 | Đào mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8844 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | 100m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 6,9km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2728 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1273 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+1,5*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1273 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,89 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7564 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2188 | 100m2 |
| 18 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,32 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 20 | Thép tròn thanh giằng kênh D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Đào móng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,539 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 27 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 6,9km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8064 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9806 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+1,5*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9806 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7539 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bể xả ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bể xả, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7708 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đoạn chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đoạn chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CẤY SY THÔN KIẾU - CỒN KÈ THÔN XUÂN THẮNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2309 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3444 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5749 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất ngoài mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9031 | 100m3 |
| 7 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 7,7km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,9393 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3939 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 3,7km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+3,7*1,35+1,0*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3939 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5273 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3416 | 100m2 |
| 15 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,66 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m2 |
| 17 | Thép tròn thanh giằng kênh D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵn + gờ chắnbanhs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 23 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 24 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 25 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 32 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,98 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 34 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 35 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 37 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 41 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 43 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 44 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 45 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 52 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 56 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 57 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 65 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 72 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,38 | 0.0 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 81 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 82 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 83 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 84 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 85 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 92 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | 0.0 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 94 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 95 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 96 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 97 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 101 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 102 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 103 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 104 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 105 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 111 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 112 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | 0.0 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 114 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 115 | Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 116 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 117 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 119 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 120 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 121 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 125 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 127 | Thép tròn tấm khe phai D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 130 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 131 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 134 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 135 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | 0.0 |
| 136 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 137 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 138 | Thép tròn tấm khe phai D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 141 | Thuê bãi đúc + tạo mặt bằng đúc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 142 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | tấn |
| 143 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | tấn |
| 144 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,02 | m3 |
| 145 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,02 | m3 |
| 146 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,61 | m3 |
| 147 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,61 | m3 |
| 148 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5598 | tấn |
| 149 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5598 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÂY SƠN CỔ TRINH ĐI AN CƯ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5501 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5501 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5501 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7448 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3288 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 9,2km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,8179 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5818 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 3,8km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+3,8*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5818 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2542 | 100m2 |
| 16 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,17 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m2 |
| 18 | Thép tròn thanh giằng kênh D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 26 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 33 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 44 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 45 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 46 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 53 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 57 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 58 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 62 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 64 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 65 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 66 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép thành cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 73 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | m2 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 77 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 78 | Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 86 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 93 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 104 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 106 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 112 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 113 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m2 |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 124 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 126 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 133 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m2 |
| 134 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 141 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 142 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 146 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 148 | Thép tròn tấm khe phai D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 151 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 152 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 153 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 157 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 159 | Thép tròn tấm khe phai D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 162 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m3 |
| 163 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn thép tấm phe phai ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 166 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m2 |
| 167 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m2 |
| 168 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 169 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 170 | Thép tròn tấm khe phai D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | 100m3 |
| 173 | Thuê bãi đúc + tạo mặt bằng đúc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 174 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6232 | tấn |
| 175 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 480m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6232 | tấn |
| 176 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,07 | m3 |
| 177 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 480m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,07 | m3 |
| 178 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,68 | m3 |
| 179 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 480m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,68 | m3 |
| 180 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3349 | tấn |
| 181 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 480m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3349 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi