Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534699-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220534692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 17:05:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kênh tưới nội đồng xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn ( tuyến Đồng Bứa Thôn Bài – Cồn Cang thôn Kiếu và kênh dẫn trạm bơm; cây Sy thôn Kiếu – Cồn kè thôn Xuân Thắng và cây Sơn thôn Cổ Trinh đi An Cư )
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn , địa chỉ: xã Anh Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Anh Sơn Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0914820998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Đại Thành. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn , địa chỉ: xã Anh Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Anh Sơn Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0914820998


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Anh Sơn Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0914820998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐỒNG BỨA THÔN BÀI - CỒN CANG THÔN KIẾU
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8832100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8832100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8832100m3
4Đào mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6809100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4019100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1753100m3
7Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 6,4km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V792,9085m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,290910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,290910m³/1km
10Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
11Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,11m3
12Ván khuôn thép thanh giằng ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,8468100m2
13Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V18,8177100m2
14Ván khuôn thép đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6345100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,23m2
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V784,07m2
17Thép tròn thanh giằng kênh D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424tấn
18Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3901 cấu kiện
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤641,04m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
22Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
24Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
25Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
26Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
27Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
30Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
33Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V66,08m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
35Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
36Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
37Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
38Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
46Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
53Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
60Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,567m3
61Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
62Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
63Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2519100m2
64Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5786100m2
65Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
66Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
67Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,651m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m3
71Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh, tường TNMô tả kỹ thuật theo chương V2,202m3
72Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1735m3
73Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
74Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m2
75Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m2
76Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
78Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m2
79Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
80Thép tròn tấm khe phai D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,271m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
83Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
84Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh, tường khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
85Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
86Ván khuôn tấm đan cống, tấm phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m2
87Ván khuôn thép đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
88Ván khuôn thép thành kênh và tường khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m2
89Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
90Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m
91Thép tròn tấm ĐS D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
92Thép tròn tấm ĐS D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
94Thuê bãi đúc + tạo mặt bằng đúc tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
95Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V92,1tấn
96Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V92,1tấn
97Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V184,9m3
98Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V184,9m3
99Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V327,4m3
100Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V327,4m3
101Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
102Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DẪN TRẠM BƠM
1Đào phong hóa, bùn bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3494100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3494100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3494100m3
4Đào mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0728100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8844100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3339100m3
7Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 6,9km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2728m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,127310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+1,5*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,127310m³/1km
10Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
12Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,89m3
13Bê tông thành kênh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V64,96m3
14Ván khuôn thép thanh giằng ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653100m2
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m2
16Ván khuôn thép đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7564100m2
17Ván khuôn thép thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2188100m2
18Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V198,32m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,99m2
20Thép tròn thanh giằng kênh D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185tấn
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
22Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Đào móng bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5391m3
25Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6785100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3879100m3
27Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 6,9km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8064m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,980610m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+1,5*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,980610m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7539100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7539100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
36Ván khuôn tường bể xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251100m2
37Lắp dựng cốt thép bể xả ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638tấn
38Lắp dựng cốt thép bể xả, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7708tấn
39Lắp dựng cốt thép đoạn chuyển tiếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
40Lắp dựng cốt thép đoạn chuyển tiếp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CẤY SY THÔN KIẾU - CỒN KÈ THÔN XUÂN THẮNG
1Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2309100m3
2Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3444100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5749100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1655100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất ngoài mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9123100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9031100m3
7Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 7,7km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V373,9393m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,393910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 3,7km đường loại 4; 1km đường loại 5; 2*0,57+3,7*1,35+1,0*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,393910m³/1km
10Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,28m3
12Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3503100m2
13Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5273100m2
14Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,3416100m2
15Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V373,66m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
17Thép tròn thanh giằng kênh D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4469tấn
18Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2341 cấu kiện
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
21Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
22Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵn + gờ chắnbanhsMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
23Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
24Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
25Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
26Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
27Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
28Ván khuôn thép thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
29Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
32Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60,98m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
34Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
35Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
37Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
41Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
43Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
44Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
45Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
47Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
48Ván khuôn thép thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
49Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m2
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
52Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44,98m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
56Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
57Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
63Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
65Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
72Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V43,380.0
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
81Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
82Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
83Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
84Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
85Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
86Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
87Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
88Ván khuôn thép thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
89Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
90Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
92Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V45,080.0
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595100m3
94Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
95Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
96Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
97Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
101Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
102Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
103Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
104Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
105Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
106Ván khuôn tấm đan cống qua đường - ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
107Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
108Ván khuôn thép thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
109Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
110Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088100m2
111Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
112Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,380.0
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
114Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
115Thép tròn tấm nắp cống đổ ĐS D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
116Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
117Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
119Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
120Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
121Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
122Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m2
123Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
124Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
125Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,02m
126Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
127Thép tròn tấm khe phai D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
130Bê tông thường M200, đá 1x2 - CốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m3
131Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
132Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6798100m2
133Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
134Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
135Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,770.0
136Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
137Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
138Thép tròn tấm khe phai D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m3
141Thuê bãi đúc + tạo mặt bằng đúc tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
142Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V74,34tấn
143Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V74,34tấn
144Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V117,02m3
145Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V117,02m3
146Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V234,61m3
147Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V234,61m3
148Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5598tấn
149Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5598tấn
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CÂY SƠN CỔ TRINH ĐI AN CƯ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5501100m3
3Vận chuyển đất 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5501100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5501100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7448100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6968100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3288100m3
8Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 9,2km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V555,8179m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,581810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2Km đường loại 1 K= 0,57; 2,4km đường loại 4; 3,8km đường loại 5; 2*0,57+2,4*1,35+3,8*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,581810m³/1km
11Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,59m3
13Ván khuôn thép thanh giằng ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
14Ván khuôn thép đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,167100m2
15Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V13,2542100m2
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V530,17m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,89m2
18Thép tròn thanh giằng kênh D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
19Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3311 cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
26Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
29Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
33Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
42Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
44Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
45Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
46Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
48Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
49Ván khuôn thép thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
50Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m2
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
53Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38,18m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
57Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
58Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
62Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
64Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
65Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
66Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
68Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
69Ván khuôn thép thành cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
70Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
71Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
73Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35,18m2
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
77Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
78Thép tròn mũ mố đổ tại chỗ D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
86Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
88Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
90Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
91Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m2
92Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
93Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m2
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
104Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
106Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
108Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
111Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m2
112Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
113Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
124Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
126Bê tông thường M250 - Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
128Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
129Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
131Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m2
132Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
133Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38,78m2
134Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m3
135Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
140Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
141Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
142Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
143Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m2
144Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
145Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
146Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,19m2
147Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
148Thép tròn tấm khe phai D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,751m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
151Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
152Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
153Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
154Ván khuôn thép đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100m2
155Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m2
156Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
157Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,83m2
158Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
159Thép tròn tấm khe phai D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
162Bê tông thường M200, đá 1x2 - CốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,55m3
163Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
164Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973100m2
165Ván khuôn thép tấm phe phai ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
166Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,38m2
167Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,95m2
168Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
169Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
170Thép tròn tấm khe phai D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
171Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5235100m3
173Thuê bãi đúc + tạo mặt bằng đúc tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
174Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V75,6232tấn
175Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 480m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V75,6232tấn
176Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V150,07m3
177Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 480m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V150,07m3
178Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V284,68m3
179Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 480m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V284,68m3
180Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3349tấn
181Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 480m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3349tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
3 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng thủy lợi - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
5 Máy đào Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt, uốn thép Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->